Bài 9

Bài 9

Bài 8Bài 10

Từ vựng

Tổng cộng: 67 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
分かりますわかりますhiểu
あります-có (nói về sự sở hữu)
ダンスをします-nhảy, khiêu vũ (động từ)
ギターを弾きますギターをひきますchơi ghita (động từ)
スポーツをします-chơi thể thao (động từ)
風邪をひきますかぜをひきますbị cảm
休みますやすみますnghỉ (không đến)
会社を休みますかいしゃをやすみますnghỉ làm (không đến công ty làm việc)
学校を休みますがっこうをやすみますnghỉ học

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
好きすきthích
嫌いきらいghét
上手じょうずkhéo, giỏi
下手へたkém, vụng
痛いいたいđau, nhức

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
ひらがな-chữ Hiragana
カタカナ-chữ Katakana
chữ cái
ローマ字ローマじchữ La tinh
漢字かんじchữ Kanji
料理りょうりmón ăn
飲み物のみものđồ uống
豚肉ぶたにくthịt lợn
鶏肉とりにくthịt gà
牛肉ぎゅうにくthịt bò
みかん-quýt
バナナ-chuối
音楽おんがくâm nhạc
うたbài hát
クラシック-nhạc cổ điển
ジャズ-nhạc Jazz
コンサート-hòa nhạc
カラオケ-karaoke
歌舞伎かぶきkịch Kabuki (1 loại kịch truyền thống của Nhật)
ダンス-nhảy, khiêu vũ
ギター-đàn ghita
スポーツ-thể thao
野球やきゅうbóng chày
tranh, bức tranh
細かいお金こまかいおかねtiền lẻ
チケット-vé, tấm vé (ticket)
時間じかんthời gian
病気びょうきbệnh, ốm
くすりthuốc
あたまđầu
お腹おなかbụng
小沢征爾おざわせいじNhạc sĩ, chỉ huy dàn nhạc giao hưởng nổi tiếng người Nhật - Ozawa Seiji (1935 - )

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
たくさん-nhiều (phó từ)
少しすこしít, một ít, một chút (phó từ)
よく-hay, thường, giỏi (phó từ)
だいたい-khoảng, độ, đại khái
全然ぜんぜんkhông…một chút nào, hoàn toàn không (~ない/ません)
速くはやくnhanh
早くはやくsớm
もちろん-tất nhiên

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
どうして-vì sao, tại sao (từ để hỏi)
~から-vì ~, bởi ~
頭が痛いですあたまがいたいですđau đầu, nhức đầu
熱がありますねつがありますbị sốt
何ですかなんですかcó việc gì đấy?
すみませんが-xin lỗi, cho tôi hỏi (dùng khi bắt đầu câu chuyện)
残念ですねざんねんですねtiếc nhỉ!, tiếc quá nhỉ!
もしもし-alô (khi nghe điện thoại)
ああ-oh!
一緒にいかがですかいっしょにいかがですかbạn tham gia cùng không?
~はちょっと-cái đó thì… (dùng khi muốn gián tiếp từ chối)
だめですか-không được sao?
また今度お願いしますまたこんどおねがいしますđể lần khác nhé