Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| N が あります/わかります - Cách sử dụng trợ từ が với một số động từ và tính từ | N が あります/わかります / N が好 きです/ 嫌 いです/ 上 手 です/下手 です | わたしは イタリア 料理 が 好 きです。 Tôi thích món ăn Ý. | |
| どんな N - Cách sử dụng どんな để yêu cầu lựa chọn | どんな N | どんな 食 べ物 が 好 きですか。 Bạn thích đồ ăn thế nào? | |
| よく/だいたい/たくさん/少 し/あまり/全然 - Các phó từ chỉ mức độ | よく/だいたい/たくさん/少 し/あまり/全然 + Động từ/Tính từ | 日本語 が よく わかります。 Tôi rất giỏi tiếng Nhật. | |
| S1 から、 S2 - Cách nói lý do | S1 から、 S2 | 時間 が ありませんから 、 テレビを 見 ません。 Vì không có thời gian nên tôi không xem ti vi. | |
| どうして+ Sentence か - Câu hỏi lý do, nguyên nhân | どうして+ Sentence か | どうして しゅくだいをしませんか。 Vì sao bạn không làm bài tập? |