Bài 9

Bài 9

Bài 8Bài 10

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
N が あります/わかります - Cách sử dụng trợ từ が với một số động từ và tính từN が あります/わかります / N が好 きです/ 嫌 いです/ 上 手 です/下手 です
わたしは イタリア 料理 が 好 きです。
Tôi thích món ăn Ý.
どんな N - Cách sử dụng どんな để yêu cầu lựa chọnどんな N
どんな 食 べ物 が 好 きですか。
Bạn thích đồ ăn thế nào?
よく/だいたい/たくさん/少 し/あまり/全然 - Các phó từ chỉ mức độよく/だいたい/たくさん/少 し/あまり/全然 + Động từ/Tính từ
日本語 が よく わかります。
Tôi rất giỏi tiếng Nhật.
S1 から、 S2 - Cách nói lý doS1 から、 S2
時間 が ありませんから 、 テレビを 見 ません。
Vì không có thời gian nên tôi không xem ti vi.
どうして+ Sentence か - Câu hỏi lý do, nguyên nhânどうして+ Sentence か
どうして しゅくだいをしませんか。
Vì sao bạn không làm bài tập?