Bài 8

Bài 8

Bài 7Bài 9

Từ vựng

Tổng cộng: 67 từ

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
きれい-đẹp, xinh đẹp, sạch sẽ
ハンサム-đẹp trai
親切しんせつtử tế, tốt bụng, thân thiện
有名ゆうめいnổi tiếng
元気げんきkhỏe, khỏe mạnh
静かしずかyên tĩnh, yên ắng
にぎやか-đông đúc, nhộn nhịp
ひまrảnh rỗi, rỗi rãi
便利べんりtiện lợi, thuận tiện
すてき-đẹp, tuyệt vời
大きいおおきいto, lớn
小さいちいさいnhỏ, bé
新しいあたらしいmới
古いふるい
いい(よい)-tốt, đẹp
悪いわるいtồi, xấu
暑いあついnóng, bức
寒いさむいlạnh, rét (thời tiết)
冷たいつめたいlạnh (nói về nhiệt độ)
難しいむずかしいkhó
優しいやさしいdễ
高いたかいđắt, cao
安いやすいrẻ
低いひくいthấp
面白いおもしろいhay, thú vị
おいしい-ngon
忙しいいそがしいbận, bận rộn
楽しいたのしいvui vẻ
白いしろいtrắng
黒いくろいđen
赤いあかいđỏ
青いあおいxanh

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
試験しけんthi, kiểm tra
宿題しゅくだいbài tập (về nhà)
食べ物たべものđồ ăn
さくらhoa Anh Đào
はなhoa, bông hoa
まちthị xã, phố, phường
やまnúi, ngọn núi
富士山ふじさんnúi Phú Sĩ
ところnơi, chỗ
りょうký túc xá
くるまxe ô tô
生活せいかつcuộc sống (hằng ngày)
お仕事おしごとcông việc
どれ-cái nào

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
どう-như thế nào, ra sao
どんな~-~ như thế nào? (+danh từ)
そして-và rồi
~が、-~ nhưng ~
やあ-này!, chào! (dùng để chào bạn bè)
しばらくですね-lâu lắm không gặp nhỉ
お元気ですかおげんきですかbạn có khỏe không
どうぞこちらへ-xin mời đi lối này
コーヒーはいかがですか-uống/dùng (cà phê) nhé/không?
コーヒーをもう一杯いかがですかコーヒーをもういっぱいいかがですかuống/dùng thêm (cà phê) nhé/không?
いただきます-xin mời (nói khi bắt đầu ăn, uống gì đó)
ごちそうさまでした-xin cảm ơn (vì bữa ăn ngon) (nói khi ăn, uống xong)
いいえ、けっこうです-không, cảm ơn, tôi đủ rồi (nói khi từ chối ăn tiếp)
もう~ですね-đã ~ rồi (nhỉ)
もう12時ですねもうじゅうにじですねđã 12 giờ rồi nhỉ
そうですね-à, cái đó thì… (nói khi tạm ngừng và suy nghĩ) vâng, vâng đúng rồi (nói khi đồng ý với ý kiến khác)
そろそろ失礼しますそろそろしつれいしますtôi xin phép ra về (vì đã đến giờ nên về)
またいらっしゃってください-lần sau lại đến nhé

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
大変たいへんcực kỳ, vô cùng
あまり-không ~ lắm (phủ định)
とても-rất