Bài 8

Bài 8

Bài 7Bài 9

Ngữ pháp

Tổng cộng: 8 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
な-Adj & い-Adj - Giới thiệu về tính từ trong tiếng Nhậtな-Adj & い-Adj
小さい (nhỏ)
nhỏ
N は な-Adj [な]です / N は い-Adj です - Câu khẳng định với tính từN は な-Adj [な]です / N は い-Adj です
田中先生 は しんせつです。
Thầy Tanaka tốt bụng.
N は な-Adj [な]ではありません / N は い-Adj くないです - Câu phủ định với tính từN は な-Adj [な]ではありません / N は い-Adj くないです
ハノイは 静 かではありません。
Hà Nội không yên tĩnh.
N は どう ですか - Cách đặt câu hỏi với tính từ: cái gì đó thế nào?N は どう ですか
日本 の生活 は どう ですか。
Cuộc sống ở Nhật thế nào?
な-Adj な N / い-Adj(~い) N - Cách dùng tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từな-Adj な N / い-Adj(~い) N
ジョンさんは ハンサムな人です。
Anh John là người đẹp trai.
あまり+... phủ định của tính từ - Không ~ lắm / Không ~ mấyあまり+... phủ định của tính từ
この食 べ物 は あまり おいしくないです。
Đồ ăn này không ngon lắm.
どう/どんな - Cách đặt câu hỏi: một cái gì đó có tính chất như thế nào?N は どうですか / N1 は どんな N2 ですか
日本 の料理 は どう ですか。
Món ăn Nhật thế nào?
N はどれですか - N là cái nào?N はどれですか
山田さんのとけいは どれですか。
Đồng hồ của Yamada là cái nào?