Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ~さびしげ | Aいげ / naげ / Vたいげ
⚠ よいさげ/ないさげ
⚠ あります→ありげ
⚠ 自慢げ | あの人はさびしげな目をしている。 Người kia có ánh mắt buồn. | |
| ~病気がち | Nがち
Vますがち | 私は子供の頃、病気がちだった。 Hồi còn nhỏ, tôi thường bị bệnh. | |
| ~忘れっぽい | Nっぽい
Vますっぽい/Aいっぽい | 年を取ると、忘れっぽくなる。 Lớn tuổi thì sẽ mau quên. | |
| ~疲れ気味 | Vます気味
N気味 | 残業続きで、疲れ気味だ。 Do tăng ca liên miên, nên hơi mệt. |