Bài 74

Bài 74

Bài 73Bài 75

Từ vựng

Tổng cộng: 187 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
かたkhuôn khổ
好奇心こうきしんtính tò mò
忍耐にんたい(sức) chịu đựng, (sự) nhẫn nại
就職試験しゅうしょくしけんkỳ thi tuyển dụng
面接めんせつPhỏng vấn
約束事やくそくごとđiều hứa hẹn
服装ふくそうquần áo, trang phục
TPOティーピーオTPO (thời gian, địa điểm, tình huống)
のうkịch Nô
あらざるもの-không
衣類いるいquần áo
人跡じんせきdấu chân người
山奥やまおくhốc núi
いとchỉ
ズタズタ-nát, vụn
社会人しゃかいじんthành viên của xã hội
不自由ふじゆうkhuyết tật, khiếm thị
天才てんさいthiên tài
そうかといって-cho dù có như vậy
切実せつじつthiết thực
たより-điểm tựa, chỗ dựa
茶杓ちゃしゃくmuỗng trà (dùng trong trà đạo)
一片いっぺんmiếng, mảnh
肉体にくたいcơ thể
愛用あいようthích dùng, yêu thích
かねchuông (chùa)
余韻よいんtiếng vọng
後のあとの(người) đời sau
おろか-ngu ngốc, ngu xuẩn
唯一ゆいいつduy nhất
ほんと-sự thật
たしなみ-thú vui tao nhã
もと-nguồn gốc (dẫn tới nhầm lẫn, sai sót)
後世こうせいcon cháu, hậu thế, đời sau
凡人ぼんじんngười bình thường
再作会社せいさくがいしゃcông ty sản xuất
志望しぼうnguyện vọng, mong muốn
志望動機しぼうどうきđộng cơ xin vào công ty
意志いしý chí
当社とうしゃcông ty chúng tôi
御社おんしゃcông ty của đối tác
事業じぎょうkinh doanh
農産物のうさんぶつnông sản
win-winウィンウィンđôi bên cùng có lợi
感銘かんめいcảm động sâu sắc
弊社へいしゃcông ty chúng tôi
カップ麺カップめんmì ly
香りかおりhương thơm
衝撃的しょうげきてきấn tượng
自炊じすいtự nấu ăn
レトルト食品レトルトしょくひんthức ăn chế biến sẵn đóng bao/ hộp (dược xử lý tiệt trùng ở môi trường nhiệt độ cao, áp suất cao)
贅沢ぜいたくxa hoa, xa xỉ
なるほど-hóa ra thế, tôi hiểu
科学技術かがくぎじゅつkhoa học, kĩ thuật
職種しょくしゅngành nghề
専門性せんもんせいtính chuyên môn
専攻せんこうchuyên ngành
アミノ酸あみのさんaxit amin
卒論そつろんluận văn tốt nghiệp
実績じっせきthành tích thực tế
医薬品いやくひんthuốc, dược phẩm
化粧品けしょうひんmỹ phẩm
健康食品けんこうしょくひんthực phẩm chức năng
インストラクター-người hướng dẫn
配偶者はいぐうしゃvợ/ chồng
短所たんしょđiểm yếu, sở đoản
長所ちょうしょđiểm mạnh, sở trường
適性てきせいkhả năng thích ứng
有無うむcó hoặc không
否定的ひていてきmang tính phủ định
ねじ-ốc vít
人工衛星じんこうえいせいvệ sinh nhân tạo
J-popジェー・ポップJ-pop
当店とうてんcửa hàng chúng tôi
ジャンル-thể loại
むねngực, lòng (mẹ)
別れわかれchia tay, chia ly (vĩnh viễn)
かみthần thánh
ウォーター-nước
チーズ-phomat
やぎ乳やぎにゅうsữa dê
非常用ひじょうようdùng trong trường hợp khẩn cấp
グラウンド-sân bóng
前方ぜんぽうphía trước
銭湯せんとうnhà tắm công cộng
下駄げたguốc Nhật
昔々むかしむかしngày xửa, ngày xưa
熱心ねっしんnhiệt tình
恐怖きょうふsự sợ hãi, nỗi sợ hãi
沈黙ちんもくsự im lặng
就職活動しゅうしょくかつどうhoạt động tìm việc
TOEICトーイックTOEIC
全力ぜんりょくtoàn bộ sức lực
履歴書りれきしょsơ yếu lý lịch
特技とくぎkỹ năng đặc biệt
給与きゅうよtiền lương
岐路きろngã rẽ, bước ngoặc
最寄りもよりgần nhất
道筋みちすじtuyến đường, trục đường
ルート-lộ trình, đường đi
遠回りとおまわりđi đường vòng
飲み会のみかいtiệc nhậu, bữa nhậu
彼我ひがđối phương và bản thân, người và ta
効率こうりつhiệu quả
人柄ひとがらphẩm cách, nhân cách
帰結きけつkết luận, quy kết
旅路たびじchuyến đi, cuộc hành trình
いつしか-từ lúc nào
昆虫採集こんちゅうさいしゅうsưu tập côn trùng
昆虫こんちゅうcôn trùng
蝶道ちょうどうđường bướm bay
あみlưới
アゲハチョウ-họ bướm phượng
木立こだちbụi cây, lùm cây
暗がりくらがりbóng tối, nơi tối
日照にっしょうánh sáng mặt trời
食草しょくそうcây ăn thịt
メス-giống cái
理屈りくつlí lẽ, lí luận
虫網むしあみvợt bắt côn trùng

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
はまる-theo (khuôn khổ)
守るまもるgiữ (lời hứa)
破るやぶるphá vỡ (khuôn khổ)
とかく-có khuynh hướng
見渡すみわたすnhìn bao quát, nhìn tổng thể
しばりあげる-trói buộc
絶えるたえるngừng, dừng
面倒くさいめんどうくさいphiền phức
こんがらかる-rối
切りさくきりさくcắt vụn
たる-đã là (thành viên của xã hội)
なんといおうと-dù ai nói gì đi nữa
うやらむ-ghen tị, đố kỵ
話相手はなしあいてngười nói chuyện cùng
まぎらわす-làm khuây khỏa
まかせきる-dành trọn
滅びるほろびるdiệt vong, suy tàn
とどめる-giữ, lưu lại
しのぶ-tưởng nhớ
でっちあげる-tạo ra, vẽ ra
近づくちかづくtiếp cận, đến gần (Rikyu)
けっとばす-đá tung, đá văng
残すのこすđể lại cho (con cháu)
獲得かくとくcó được, đạt được
告げるつげるnói, tuyên bố, thông báo
調達ちょうたつcung cấp, cung ứng
確保かくほđảm bảo
出会いであいsự gặp gỡ, sự tiếp xúc
手に入るてにはいるcó được
ついていく-theo kịp (giờ học)
流れるながれるchiếu, phát (quảng cáo)
就くつくlàm (việc)
携わるたずさわるtham gia vào
応用おうようứng dụng
積むつむtích lũy (kinh nghiệm)
突っ込むつっこむbắt bẻ, truy cứu
切り返すきりかえすphản hồi lại, đáp trả lại
配属はいぞくbố trí, điều về
許すゆるすtha thứ
座り込むすわりこむngồi bệt xuống, ngồi rũ xuống
協力きょうりょくhợp tác
開店かいてんmở cửa hàng, khai trương
何とかなるなんとかなるbằng cách nào đó sẽ được, rồi cũng sẽ ổn
出るでるđưa ra (kết luận)
了承りょうしょうđồng ý, chấp thuận
起こすおこすthực hiện (hành động)
押し切るおしきるbất chấp, vượt qua
励むはげむcố gắng, gắng hết sức
失恋しつれんthất tình
比較ひかくso sánh
従事じゅうじtham gia, theo đuổi, phụng sự
推薦すいせんgiới thiệu, tiến cử
運営うんえいquản lý, điều hành
仕事場しごとばnơi làm việc
選択せんたくchọn lựa
優先ゆうせんưu tiên
通行つうこうđi qua, qua lại
長い目ながいめtầm nhìn xa
構えるかまえるbố trí, giăng sẵn (lưới)
待ち構えるまちかまえるđợi sẵn
収めるおさめるmắc vào (lưới)

phrase

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
・・・ことに感銘(かんめい)を受(う)け、ぜひ御社(おんしゃ)で働(はたら)きたいと思(おも)いました。-Tôi ấn tượng mạnh với …., và thực sự rất muốn làm việc cho quý công ty.
確(たし)かに・・・・・。しかし、・・・・・。-Rõ ràng là …, tuy nhiên …
利休(りきゅう)-Sen no Rikyu: Nghệ nhân trong trà đạo, thời đại Azuchi-Momoyama. Được dẫn dắt bởi Oda Nobunaga và Toyotoni Hideyoshi. 1522-1591.
世阿弥(ぜあみ)-Zeami Motokiyo: Nhà viết kịch và là nghệ sĩ biểu diễn kịch Nô ở đầu thời Muromachi, người đã hoàn thiện nghệ thuật Nô. 1363-1443.
白洲(しらす)正子(まさこ)-Shirasu Masako: Người viết tùy bút. 1910-1998.
プッチーニ-Giacomo Puccini: Nhà soạn nhạc người Y. Tác giả của Madame Butterfly.1958-1924.