Tổng cộng: 191 từ
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| コモンズ | - | tài nguyên đất đai thuộc sở hữu chung | |
| 悲劇 | ひげき | thảm kịch, bi kịch | |
| 地球市民 | ちきゅうしみん | công dân toàn cầu | |
| オゾン層 | オゾンそう | tầng ozone | |
| 熱帯雨林 | ねったいうりん | rừng nhiệt đới | |
| 酸性雨 | さんせいう | mưa axit | |
| 生物 | せいぶつ | sinh vật | |
| 大気汚染 | たいきおせん | ô nhiễm không khí | |
| 大気 | たいき | không khí | |
| 共有地 | きょうゆうち | đất sở hữu chung | |
| 牧草 | ぼくそう | bãi cỏ (cho gia súc ăn) | |
| 羊 | ひつじ | con cừu | |
| 仕組み | しくみ | cơ chế | |
| 掟 | おきて | luật lệ | |
| 物語 | ものがたり | câu chuyện | |
| 識者 | しきしゃ | người hiểu biết | |
| 規模 | きぼ | quy mô | |
| 普遍化 | ふへんか | phổ biến | |
| 公共圏 | こうきょうけん | tài nguyên đất đai thuộc sở hữu chung | |
| 水資源 | みずしげん | tài nguyên nước | |
| 山林 | さんりん | rừng núi | |
| 河川 | かせん | sông | |
| 酸素 | さんそ | ôxy | |
| 少々 | しょうしょう | hơi, một chút | |
| 海洋 | かいよう | đại dương | |
| 神話 | しんわ | chuyện thần thoại | |
| 道徳 | どうとく | đạo đức | |
| 自然科学 | しぜんかがく | khoa học tự nhiên | |
| 人文科学 | じんぶんかがく | khoa học nhân văn | |
| ジレンマ | - | tình trạng khó xử, tình thế tiến thoái lưỡng nan | |
| 無数の | むすうの | vô số | |
| 相互作用 | そうごさよう | tương tác qua lại | |
| 解決策 | かいけつさく | đối sách, giải pháp | |
| 農耕 | のうこう | nông nghiệp | |
| 教訓 | きょうくん | bài học | |
| 灌漑 | かんがい | thủy lợi, tưới tiêu | |
| 土壌 | どじょう | đất canh tác, thổ nhưỡng | |
| 塩類 | えんるい | muối | |
| 海浜 | かいひん | ven biển | |
| 等々 | とうとう | vân vân | |
| きり | - | (không có) điểm dừng, (không có) giới hạn | |
| つけ | - | cái giá phải trả | |
| 事象 | じしょう | hiện tượng, sự việc | |
| 明確 | めいかく | rõ ràng, rành mạch | |
| 確率 | かくりつ | xác suất | |
| 明らか | あきらか | rõ ràng | |
| 段階 | だんかい | giai đoạn | |
| 記号 | きごう | ký hiệu | |
| 植物 | しょくぶつ | thực vật | |
| 工業 | こうぎょう | công nghiệp | |
| 種々 | しゅじゅ | da dạng, khác nhau | |
| チェックシート | - | bảng kiểm tra | |
| 温度 | おんど | nhiệt độ | |
| クマゲラ | - | chim gõ kiến đen | |
| 林道 | りんどう | đường rừng | |
| 鳥類 | ちょうるい | loài chim | |
| 生息地 | せいそくち | môi trường sống | |
| 経緯 | けいい | quá trình | |
| 啄木鳥 | きつつき | chim gõ kiến | |
| しっぽ | - | đuôi | |
| 羽毛 | うもう | lông vũ | |
| 偶然 | ぐうぜん | ngẫu nhiên | |
| ブナ | - | cây Fagus crenata (một loài thực vật có hoa trong Họ Fagales) | |
| 原生林 | げんせいりん | rừng nguyên sinh | |
| 多種多様 | たしゅたよう | đa chủng loại | |
| 動植物 | どうしょくぶつ | động thực vật | |
| 使い道 | つかいみち | cách sử dụng | |
| 木材 | もくざい | gỗ | |
| 巣作り | すづくり | làm tổ | |
| ねぐら | - | nơi chim đâu | |
| 天然記念物 | てんねんきねんぶつ | loài được bảo tồn | |
| 種 | しゅ | loài (có nguy cơ bị tuyệt chủng) | |
| 世界自然遺産 | せかいしぜんいさん | di sản thiên nhiên thế giới | |
| 自然遺産 | しぜんいさん | di sản thiên nhiên | |
| 農地 | のうち | đất nông nghiệp | |
| 食糧 | しょくりょう | lương thực | |
| 清聴 | せいちょう | sự chú ý lắng nghe | |
| 砂浜 | すなはま | bãi biển | |
| 現状 | げんじょう | hiện trạng | |
| 街並み | まちなみ | dãy phố | |
| 故郷 | こきょう | quê nhà | |
| たびたび | - | thường xuyên, nhiều lần | |
| 自国 | じこく | tổ quốc mình, đất nước mình | |
| 事例 | じれい | trường hợp | |
| 国内 | こくない | trong nước | |
| 実り | みのり | thành quả | |
| 学力 | がくりょく | học lực | |
| 努力家 | どりょくか | người chăm chỉ nổ lực | |
| 非常時 | ひじょうじ | khi khẩn cấp | |
| 本店 | ほんてん | trụ sở chính | |
| ワールドカップ | - | Cúp vô địch Thế Giới | |
| 転ばぬ先の杖 | ころばぬさきのつえ | phòng bệnh hơn chữa bệnh | |
| 杖 | つえ | cây gậy | |
| 朝令暮改 | ちょうれいぼかい | hay thay đổi | |
| 品 | しな | vật phẩm, hàng hóa | |
| 愛情 | あいじょう | tình yêu thương | |
| 機器 | きき | thiết bị, máy móc | |
| イエス | - | đồng ý (yes) | |
| 真偽 | しんぎ | đúng sai | |
| 火災 | かさい | hỏa hoạn | |
| スプリンクラー | - | thiếu bị phun nước chữa cháy | |
| 義務 | ぎむ | (gán) nghĩa vụ | |
| 親友 | しんゆう | bạn thân | |
| 食物 | しょくもつ | thức ăn | |
| 社会科 | しゃかいか | môn học về xã hội | |
| 地理 | ちり | địa lý | |
| ジュードー | - | võ judo | |
| ニンジャ | - | ninja | |
| ホストファミリー | - | gia đình chủ nhà (homestay) | |
| フナずし | - | funazushi (sushi cá chép lên men) | |
| ドリアン | - | sầu riêng | |
| 農家 | のうか | nông dân | |
| 洪水 | こうずい | lũ lụt | |
| 仲人 | なこうど | người mối lái | |
| 加工 | かこう | cửa sông | |
| カキ | - | hàu | |
| 漁師 | りょうし | ngư dân | |
| 栄養分 | えいようぶん | thành phần dinh dưỡng | |
| サケ | - | cá hồi | |
| まさに | - | quả thật (lúc đó) | |
| 電化製品 | でんかせいひん | mặt hàng điện tử | |
| 照明器具 | しょうめいきぐ | thiết bị chiếu sáng | |
| 蛍光灯 | けいこうとう | đèn huỳnh quang | |
| 風通し | かぜとおし | thông gió, thoáng gió |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 絶滅 | ぜつめつ | tuyệt chủng, diệt vong | |
| 汚染 | おせん | ô nhiễm | |
| 現れる | あらわれる | xuất hiện | |
| あげる | - | tăng (~ lợi nhuận) | |
| 試み始める | こころみはじめる | bắt đầu thử nghiệm | |
| 試みる | こころみる | thử | |
| 荒廃 | こうはい | tàn phá, hủy hoại | |
| 捨て去る | すてさる | vứt bỏ | |
| 投稿 | とうこう | gửi bài viết | |
| 懲りる | こりる | tỉnh ngộ, sáng mắt ra | |
| 組み込む | くみこむ | đưa vào | |
| 直結 | ちょっけつ | kết nối trực tiếp, liên quan trực tiếp | |
| 支え | ささえ | ủng hộ | |
| 織り交ぜる | おりまぜる | xen vào, lồng vào | |
| 掘り下げる | ほりさげる | đào sâu, hiểu thấu | |
| 集積 | しゅうせき | tích tụ | |
| 縮小 | しゅくしょう | thu nhỏ, thu hẹp | |
| 消失 | しょうしつ | biến mất | |
| 数え上げる | かぞえあげる | đếm từng cái, kể từng cái | |
| 荒れる | あれる | bị tàn phá, bị hủy hoại | |
| 生育 | せいいく | phát triển, tăng trưởng | |
| 温度設定 | おんどせってい | thiết đặt nhiệt độ | |
| 設定 | せってい | thiết đặt | |
| 決意 | けつい | quyết định, quyết tâm | |
| 棲む | すむ | sinh sống | |
| スケッチ | - | phác thảo, phác họa | |
| 狭める | せばめる | thu hẹp | |
| 保護 | ほご | bảo vệ | |
| 危ぐ | きぐ | (có) nguy cơ | |
| 拡大 | かくだい | mở rộng | |
| 変動 | へんどう | biến đổi | |
| 絡み合う | からみあう | đan xen | |
| 持続 | じぞく | kéo dài, duy trì | |
| 打ち寄せる | うちよせる | vỗ bờ, đánh vào bờ | |
| 引き寄せる | ひきよせる | kéo lại gần | |
| 閉店 | へいてん | đóng cửa | |
| 引っ張る | ひっぱる | kéo | |
| 進む | すすむ | (cuộc điều tra) tiến triển | |
| 薄れる | うすれる | (nỗi buồn) vơi đi | |
| 高まる | たかまる | (căng thẳng) tăng lên | |
| 染まる | そまる | nhuốm màu | |
| 訪ねる | たずねる | thăm, viếng | |
| 設置 | せっち | lắp đặt | |
| 通学 | つうがく | đi học | |
| 蓄える | たくわえる | tích trữ | |
| 蒸発 | じょうはつ | bốc hơi, bay hơi | |
| 循環 | じゅんかん | tuần hoàn | |
| 取り込む | とりこむ | đưa vào, hấp thụ | |
| 見守る | みまもる | dõi theo | |
| 消費 | しょうひ | tiêu thụ |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 不可欠(な) | ふかけつ(な) | không thể thiếu |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| それがきっかけで・・・ようになりました。 | - | Đó là nguyên cớ để tôi… | |
| さて、~ではどうでしょうか。 | - | Vậy thì, ở .. Thì sao? | |
| (悲(かな)しい)ことに、・・・・・ | - | Thật đáng buồn là… | |
| イソップ物語(ものがたり) | - | Ngụ ngôn Aesop: Một bộ sưu tập các câu chuyện ngụ ngôn được cho là viết bởi Aesop. | |
| メソポタミア | - | Vùng đất Mesopotamia. | |
| アラル海(かい) | - | Biển Aral | |
| 和田栄太郎(わだえいたろう) | - | Wada Eitaro: Nhà khoa học trái đất của Nhật Bản (sinh năm 1939). | |
| 秋田(あきた) | - | Akira: Một tỉnh ở miền tây Tohoku, tiếp giáp với biển Nhật bản. | |
| シェークスピア | - | Willliam Shakespeare: Nhà viết kịch và nhà thơ người Anh. 1964-1616. | |
| 「ハムレット」 | - | Hamlet': Một trong bốn vở kịch lớn của Shakespeare. | |
| 慶応義塾大学(けいおうぎじゅくだいがく) | - | Đại học Keio: Trường đại học tư ở Nhật Bản, được thành lập bởi Fukuzawa Yukichi. | |
| 福沢諭吉(ふくざわゆきち) | - | Fukuzawa Yukichi: Nhà tư tưởng và giáo dục. 1834-1901. | |
| ピラミッド | - | Kim tự tháp | |
| ナスカの地上絵(ちじょうえ) | - | Nazca Lines: mô hình hình học và hình ảnh tượng trưng của các loài động thực vật được vẽ trên mặt đất cao nguyên Nazca ở Peru. | |
| ネッシー | - | Loch Ness Monster: Một con quái vật sống trong hồ Loch Nes ở Scotland. | |
| バミューダ・トライアングル | - | Tam giác Bermuda: Một khu vực tam giác của biển, được bao bọc bởi Puerto Rico, Bermuda và mũi của bán đảo Florida. Truyền thuyết kể rằng các tàu và máy bay đã biến mất một cách bí ẩn ở đó. |