Bài 73

Bài 73

Bài 72Bài 74

Từ vựng

Tổng cộng: 191 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
コモンズ-tài nguyên đất đai thuộc sở hữu chung
悲劇ひげきthảm kịch, bi kịch
地球市民ちきゅうしみんcông dân toàn cầu
オゾン層オゾンそうtầng ozone
熱帯雨林ねったいうりんrừng nhiệt đới
酸性雨さんせいうmưa axit
生物せいぶつsinh vật
大気汚染たいきおせんô nhiễm không khí
大気たいきkhông khí
共有地きょうゆうちđất sở hữu chung
牧草ぼくそうbãi cỏ (cho gia súc ăn)
ひつじcon cừu
仕組みしくみcơ chế
おきてluật lệ
物語ものがたりcâu chuyện
識者しきしゃngười hiểu biết
規模きぼquy mô
普遍化ふへんかphổ biến
公共圏こうきょうけんtài nguyên đất đai thuộc sở hữu chung
水資源みずしげんtài nguyên nước
山林さんりんrừng núi
河川かせんsông
酸素さんそôxy
少々しょうしょうhơi, một chút
海洋かいようđại dương
神話しんわchuyện thần thoại
道徳どうとくđạo đức
自然科学しぜんかがくkhoa học tự nhiên
人文科学じんぶんかがくkhoa học nhân văn
ジレンマ-tình trạng khó xử, tình thế tiến thoái lưỡng nan
無数のむすうのvô số
相互作用そうごさようtương tác qua lại
解決策かいけつさくđối sách, giải pháp
農耕のうこうnông nghiệp
教訓きょうくんbài học
灌漑かんがいthủy lợi, tưới tiêu
土壌どじょうđất canh tác, thổ nhưỡng
塩類えんるいmuối
海浜かいひんven biển
等々とうとうvân vân
きり-(không có) điểm dừng, (không có) giới hạn
つけ-cái giá phải trả
事象じしょうhiện tượng, sự việc
明確めいかくrõ ràng, rành mạch
確率かくりつxác suất
明らかあきらかrõ ràng
段階だんかいgiai đoạn
記号きごうký hiệu
植物しょくぶつthực vật
工業こうぎょうcông nghiệp
種々しゅじゅda dạng, khác nhau
チェックシート-bảng kiểm tra
温度おんどnhiệt độ
クマゲラ-chim gõ kiến đen
林道りんどうđường rừng
鳥類ちょうるいloài chim
生息地せいそくちmôi trường sống
経緯けいいquá trình
啄木鳥きつつきchim gõ kiến
しっぽ-đuôi
羽毛うもうlông vũ
偶然ぐうぜんngẫu nhiên
ブナ-cây Fagus crenata (một loài thực vật có hoa trong Họ Fagales)
原生林げんせいりんrừng nguyên sinh
多種多様たしゅたようđa chủng loại
動植物どうしょくぶつđộng thực vật
使い道つかいみちcách sử dụng
木材もくざいgỗ
巣作りすづくりlàm tổ
ねぐら-nơi chim đâu
天然記念物てんねんきねんぶつloài được bảo tồn
しゅloài (có nguy cơ bị tuyệt chủng)
世界自然遺産せかいしぜんいさんdi sản thiên nhiên thế giới
自然遺産しぜんいさんdi sản thiên nhiên
農地のうちđất nông nghiệp
食糧しょくりょうlương thực
清聴せいちょうsự chú ý lắng nghe
砂浜すなはまbãi biển
現状げんじょうhiện trạng
街並みまちなみdãy phố
故郷こきょうquê nhà
たびたび-thường xuyên, nhiều lần
自国じこくtổ quốc mình, đất nước mình
事例じれいtrường hợp
国内こくないtrong nước
実りみのりthành quả
学力がくりょくhọc lực
努力家どりょくかngười chăm chỉ nổ lực
非常時ひじょうじkhi khẩn cấp
本店ほんてんtrụ sở chính
ワールドカップ-Cúp vô địch Thế Giới
転ばぬ先の杖ころばぬさきのつえphòng bệnh hơn chữa bệnh
つえcây gậy
朝令暮改ちょうれいぼかいhay thay đổi
しなvật phẩm, hàng hóa
愛情あいじょうtình yêu thương
機器ききthiết bị, máy móc
イエス-đồng ý (yes)
真偽しんぎđúng sai
火災かさいhỏa hoạn
スプリンクラー-thiếu bị phun nước chữa cháy
義務ぎむ(gán) nghĩa vụ
親友しんゆうbạn thân
食物しょくもつthức ăn
社会科しゃかいかmôn học về xã hội
地理ちりđịa lý
ジュードー-võ judo
ニンジャ-ninja
ホストファミリー-gia đình chủ nhà (homestay)
フナずし-funazushi (sushi cá chép lên men)
ドリアン-sầu riêng
農家のうかnông dân
洪水こうずいlũ lụt
仲人なこうどngười mối lái
加工かこうcửa sông
カキ-hàu
漁師りょうしngư dân
栄養分えいようぶんthành phần dinh dưỡng
サケ-cá hồi
まさに-quả thật (lúc đó)
電化製品でんかせいひんmặt hàng điện tử
照明器具しょうめいきぐthiết bị chiếu sáng
蛍光灯けいこうとうđèn huỳnh quang
風通しかぜとおしthông gió, thoáng gió

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
絶滅ぜつめつtuyệt chủng, diệt vong
汚染おせんô nhiễm
現れるあらわれるxuất hiện
あげる-tăng (~ lợi nhuận)
試み始めるこころみはじめるbắt đầu thử nghiệm
試みるこころみるthử
荒廃こうはいtàn phá, hủy hoại
捨て去るすてさるvứt bỏ
投稿とうこうgửi bài viết
懲りるこりるtỉnh ngộ, sáng mắt ra
組み込むくみこむđưa vào
直結ちょっけつkết nối trực tiếp, liên quan trực tiếp
支えささえủng hộ
織り交ぜるおりまぜるxen vào, lồng vào
掘り下げるほりさげるđào sâu, hiểu thấu
集積しゅうせきtích tụ
縮小しゅくしょうthu nhỏ, thu hẹp
消失しょうしつbiến mất
数え上げるかぞえあげるđếm từng cái, kể từng cái
荒れるあれるbị tàn phá, bị hủy hoại
生育せいいくphát triển, tăng trưởng
温度設定おんどせっていthiết đặt nhiệt độ
設定せっていthiết đặt
決意けついquyết định, quyết tâm
棲むすむsinh sống
スケッチ-phác thảo, phác họa
狭めるせばめるthu hẹp
保護ほごbảo vệ
危ぐきぐ(có) nguy cơ
拡大かくだいmở rộng
変動へんどうbiến đổi
絡み合うからみあうđan xen
持続じぞくkéo dài, duy trì
打ち寄せるうちよせるvỗ bờ, đánh vào bờ
引き寄せるひきよせるkéo lại gần
閉店へいてんđóng cửa
引っ張るひっぱるkéo
進むすすむ(cuộc điều tra) tiến triển
薄れるうすれる(nỗi buồn) vơi đi
高まるたかまる(căng thẳng) tăng lên
染まるそまるnhuốm màu
訪ねるたずねるthăm, viếng
設置せっちlắp đặt
通学つうがくđi học
蓄えるたくわえるtích trữ
蒸発じょうはつbốc hơi, bay hơi
循環じゅんかんtuần hoàn
取り込むとりこむđưa vào, hấp thụ
見守るみまもるdõi theo
消費しょうひtiêu thụ

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
不可欠(な)ふかけつ(な)không thể thiếu

phrase

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
それがきっかけで・・・ようになりました。-Đó là nguyên cớ để tôi…
さて、~ではどうでしょうか。-Vậy thì, ở .. Thì sao?
(悲(かな)しい)ことに、・・・・・-Thật đáng buồn là…
イソップ物語(ものがたり)-Ngụ ngôn Aesop: Một bộ sưu tập các câu chuyện ngụ ngôn được cho là viết bởi Aesop.
メソポタミア-Vùng đất Mesopotamia.
アラル海(かい)-Biển Aral
和田栄太郎(わだえいたろう)-Wada Eitaro: Nhà khoa học trái đất của Nhật Bản (sinh năm 1939).
秋田(あきた)-Akira: Một tỉnh ở miền tây Tohoku, tiếp giáp với biển Nhật bản.
シェークスピア-Willliam Shakespeare: Nhà viết kịch và nhà thơ người Anh. 1964-1616.
「ハムレット」-Hamlet': Một trong bốn vở kịch lớn của Shakespeare.
慶応義塾大学(けいおうぎじゅくだいがく)-Đại học Keio: Trường đại học tư ở Nhật Bản, được thành lập bởi Fukuzawa Yukichi.
福沢諭吉(ふくざわゆきち)-Fukuzawa Yukichi: Nhà tư tưởng và giáo dục. 1834-1901.
ピラミッド-Kim tự tháp
ナスカの地上絵(ちじょうえ)-Nazca Lines: mô hình hình học và hình ảnh tượng trưng của các loài động thực vật được vẽ trên mặt đất cao nguyên Nazca ở Peru.
ネッシー-Loch Ness Monster: Một con quái vật sống trong hồ Loch Nes ở Scotland.
バミューダ・トライアングル-Tam giác Bermuda: Một khu vực tam giác của biển, được bao bọc bởi Puerto Rico, Bermuda và mũi của bán đảo Florida. Truyền thuyết kể rằng các tàu và máy bay đã biến mất một cách bí ẩn ở đó.