Tổng cộng: 10 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| に及ぶ | N + に及ぶ | 害虫による松の被害は県内全域に及んであり、元の状態に回復するにはかなりの時間がかかるだろう。 Những thiệt hại đối với cây thông do sâu hại gây ra đã lan ra toàn bộ các khu vực trong tỉnh, và có lẽ phải mất khá nhiều thời gian để phục hồi lại như trạng thái cũ. | |
| 可能性がある | V + 可能性がある | あの学生は基礎的な学力があるし、努力家だから、これから大きく伸びる可能性がある。 Sinh viên đó vừa có học lực cơ bản vừa là một người rất nỗ lực nên có khả năng sau này còn tiến xa. | |
| この | この + N | 「生きるべきか死ぬべきかそれが問題だ」。この言葉はシェークスピアの『ハムレット」に出てくるものだ」 "Tồn tại hay không tồn tại, đó là vấn đề". Câu nói này xuất hiện trong các tác phẩm "Hamlet" của Shakespeare. | |
| 上で | V thể nguyên dạng / V thể た + 上で | お見舞いの品を選ぶうえで、気を付けなければならないことはどんなことですか。 Tôi phải chú ý điều gì khi chọn quà đi thăm ốm? | |
| につれて | N / V thể nguyên dạng + につれて | 日本語が分かってくるにつれて、日本での生活が楽しくなった。 Khi tôi bắt đầu hiểu tiếng Nhật thì cuộc sống của tôi ở Nhật Bản trở nên thú vị hơn. | |
| ことに | Aい / Aな + ことに | おもしろいことに、メキシコとエジプトは遠く離れているにもかかわらず、同じようなピラミッドが作られている。 Điều thú vị là tuy Mê-hi-cô và Ai Cập ở cách xa nhau nhưng những kim tự tháp cùng kiểu lại được xây dựng ở cả hai nước. | |
| おそれがある | V + 恐れがある | 台風13号は九州に上陸する恐れがあります。 Có khả năng là cơn bão số 13 sẽ đổ bộ vào Kyushu. | |
| までもない | V thể nguyên dạng + までもない | 彼女の返事は聞くまでもない。イエスに決まっている。 Tôi không cần nghe sự trả lời của cô ấy. Chắc chắn là "Yes". | |
| をきっかけに/がきっかけで | N + をきっかけに / N + がきっかけで | 小学生の頃プラネタリウムを見たことがきっかけで、宇宙に興味を持つようになった。 Tôi trở nên có hứng thú với vũ trụ sau khi thăm quan nhà mô hình vũ trụ lúc còn nhỏ. | |
| をはじめ | N + をはじめ | カラオケをはじめ、ジュード―、ニンジャなど、世界共通語になった日本語は数多くある。 Có nhiều từ trong tiếng Nhật như là "karaoke", rồi đến "judo", "ninja", v.v.. đã trở thành ngôn từ thông dụng trong ngôn ngữ các nước trên thế giới. |