Bài 72

Bài 72

Bài 71Bài 73

Từ vựng

Tổng cộng: 262 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
死亡記事しぼうきじbản cáo phó
手紙文てがみぶんvăn phong viết thư
死生観しせいかんquan điểm về sự sống và cái chết
ディスカッション-thảo luận
通信手段つうしんしゅだんphương tiện liên lạc
手段しゅだんphương tiện, cách thức
時下じかthời điểm hiện tại
小社しょうしゃcông ty chúng tôi
目下もっかhiện nay, hiện tại
ネクロロジー-điếu văn
物故者ぶっこしゃngười chết, người đã khuất
略伝りゃくでんtiểu sử vắn tắt
当のとうのđó
本人ほんにんbản thân người đó
点(という~)てん(という~)(là) điểm
存命(中)ぞんめい(ちゅう)còn sống
業績ぎょうせきkết quả, thành tích
不謹慎ふきんしんkhiếm nhã, bất lịch sự
cái chết
人名事典じんめいじてんtừ điển tên người
いっそ-thà rằng
本書ほんしょcuốn sách này
色は匂いへどちりぬるをいろはにおいへどちりぬるをmàu sắc là hương thơm nhưng sẽ phai nhạt dần
ông ấy/ bà ấy
生前せいぜんkhi còn sống, sinh thời
三無主義さんむしゅぎhọc thuyết 3 không
主義しゅきchủ nghĩa, học thuyết
遺書いしょdi chúc
はたして-thật sự
最期さいごlúc lâm chung
心得こころえkiến thức, hiểu biết
現時点げんじてんthời điểm hiện tại
すべ-cách, cách thức
かねて-từ trước
一握りひとにぎりmột nắm
みちすがら-trên đường đi
因縁いんねんmối liên hệ
制作意図せいさくいとmục đích tạo ra
山あり谷ありやまありたにありlúc thăng lúc trầm
功績こうせきthành tựu
還暦かんれきsinh nhật lần thứ sáu mươi
迎える(還暦を~)むかえる(かんれきを~)đón (~ sinh nhật lần thứ sáu mươi)
フェア-hội chợ
資金しきんtiền
趣旨しゅしnội dung chính
意義いぎý nghĩa
伝記でんきtiểu sử
ゼミ-lớp học chuyên đề
遠慮がちえんりょがちhay ngại
意思いしý, ý định
保育所ほいくしょnhà trẻ
せめて-ít nhất
~施設(保育~)~しせつ(ほいく~)cơ sở (chăm sóc trẻ em)
不公平(感)ふこうへい(かん)(cảm giác) bất công
育児休暇いくじきゅうかnghỉ chăm con
育児いくじchăm con
子育てこそだてnuôi dạy con
イジメ-sự bắt nạt
カップル-cặp đôi
カギ(問題を解決する~)カギ(もんだいをかいけつする~)chìa khóa (giải quyết vấn đề)
未婚みこんchưa kết hôn
晩婚ばんこんkết hôn muộn
値上げねあげtăng giá
居住~(~環境)きょじゅう~(~かんきょう)(môi trường) sinh sống
レベル-mức độ
年金ねんきんlương hưu
年金生活(者)ねんきんせいかつ(sh)(người) sống bằng lương hưu
交わりまじわりgiao thiệp, tiếp xúc
日頃ひごろhằng ngày
オンラインゲーム-trò chơi trực tuyến
意見交換いけんこうかんtrao đổi ý kiến
経済成長期けいざいせいちょうきgiai đoạn tăng trưởng kinh tế nhanh
皆様みなさまmọi người, quý vị
国連こくれんLiên Hiệp Quốc
乳幼児にゅうようじtrẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
他人たにんngười khác
信念しんねんniềm tin
めったに-hiếm khi
よほど-nhiều, lắm
機嫌きげんtâm trạng
ストレス-căng thẳng, áp lực
たまる(ストレスが~)-(căng thẳng) tích tụ
エコロジー-sinh thái học
そうした-như thế, như vậy
労働者ろうどうしゃcông nhân, người lao động
労働条件ろうどうじょうけんđiều kiện làm việc
てんthiên đường
パスワード-mật khẩu
地面じめんmặt đất
王様おうさまvua
次号公園じどうこうえんcông viên cho trẻ em
ブランコ-cái xích đu
予防接種よぼうせっしゅtiêm phòng
童話どうわđồng thoại, truyện cổ tích
貧困ひんこんsự nghèo đói
フェスタ-lễ hội
私どもわたくしどもchúng tôi
企画書きかくしょbản kế hoạch
打合わせうちあわせsự trao đổi, sự thảo luận
用件ようけんviệc, vấn đề
無断むだんkhông có sự cho phép, tùy tiện
いきhơi thở
引き取る(息を~)ひきとる(いきを~)trút hơi thở cuối cùng

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
死亡(する)しぼう(する)chết, qua đời
依頼状いらいじょうđơn yêu cầu, đơn đề nghị
(ご)健勝(ご)けんしょうsức khỏe tốt, mạnh khỏe
編纂(する)へんさん(する)biên soạn, biên tập
玉稿ぎょっこうbài viết hay, bài viết xuất sắc
たまわる-nhận
執筆(する)しっぴつ(する)viết
人物じんぶつngười, nhân vật
推察(する)すいさつ(する)suy ra, luận ra
さらす-lộ ra, thể hiện
集約(する)しゅうやく(する)tóm tắt, tóm lại
記述(する)きじゅつ(する)miêu tả, mô tả
抱くいだくmang, ôm
承知(する)しょうち(する)biết, rõ
隔てるへだてるcách biệt
中略ちゅうりゃくlược phần giữa
意図(する)いと(する)ý đồ, dụng ý
敬具けいぐkính thư
遺骨いこつhài cốt, di cốt
唱えるとなえるgiảng, thuyết giảng
記すしるすghi
公言(する)きんこと(する)công bố, tuyên bố
遺族いぞくgia quyến
覆い隠すおおいかくすche giấu, che đậy
宗教しゅうきょうtôn giáo
通すとおすtrải qua
満月まんげつtrăng tròn
仰ぐあおぐngước nhìn
夢想(する)むそう(する)mơ tưởng, mộng tưởng
悟るさとるgiác ngộ, hiểu ra
断食(する)だんじき(する)tuyệt thực, nhịn ăn
往生(する)おうじょう(する)ra đi, chết
散骨さんこつviệc rải tro cốt
知友ちゆうbạn tri kỷ
散布(する)さんぷ(する)rải, rải rắc
愛唱句あいしょうくbài thơ yêu thích
制作(する)せいさく(する)sản xuất, tạo ra
夢みるゆめみるmơ ước
振り返るふりかえるnhìn lại
開催(する)かいさい(する)tổ chức
御中おんちゅうgửi đến
時候じこうmùa
企画(する)きかく(する)(lập) kế hoạch
依頼(する)いらい(する)yêu cầu
文末ぶんまつcuối câu
産むうむsinh
ためらう-do dự
給食きゅうしょくbữa ăn ở trường
保育施設ほいくしせつcơ sở chăm sóc trẻ em
充実(する)じゅうじつ(する)hoàn thiện, đầy đủ
無償むしょうmiễn phí
核家族かくかぞくgia đình hạt nhân
放棄(する)ほうき(する)bỏ bê, lơ là
任せるまかせるgiao phó, phó mặt
縛るしばるtrói buộc, ràng buộc
解消(する)かいしょう(する)giải tỏa, giải quyết
こだわる-câu nệ, để ý, lưu tâm
発想(する)はっそう(する)ý tưởng
転換(する)てんかん(する)thay đổi
スライド(する)-tăng theo
誘惑(する)ゆうわく(する)cám dỗ
まとめ役まとめやくngười dẫn dắt, người điều phối
共有(する)きょうゆう(する)chia sẻ
移転(する)いてん(する)chuyển vị trí
出席率しゅっせきりつtỷ lệ tham gia, tỷ lệ có mặt
運転免許証うんてんめんきょしょうbằng lái xe
通訳(する)つうやく(する)phiên dịch
左右(する)さゆう(する)ảnh hưởng
死亡率しぼうりつtỷ lệ tử vong
着用(する)ちゃくよう(する)mang, mặc
発達(する)はったつ(する)phát triển
地動説ちどうせつThuyết Copernicus (cho rằng các hành tinh xoay quanh mặt trời)
にこにこ(する)-mỉm cười
待ち望むまちのぞむmong đợi
突くつくtrúng
思想しそうtư tưởng
おもなく-chẳng mấy chốc
労働力ろうどうりょくlực lượng lao động
依存(する)いそん(する)phụ thuộc
受け入れるうけいれるtiếp nhận
労働ろうどうlao động
整備(する)せいび(する)trang bị
凍るこおるđông lại
援助(する)えんじょ(する)viện trợ
刺激(する)しげき(する)kích thích, tạo động lực
食料しょくりょうthức ăn
児童じどうtrẻ em
亜やかすあまやかすchiều chuộng, nuông chiều
意欲いよくmong muốn
科目かもくmôn học
社会保障しゃかいほしょうan sinh xã hội
爆発(する)ばくはつ(する)bùng nổ
急増(する)きゅうぞう(する)tăng nhanh
雇用(する)こよう(する)tuyển dụng
生むうむlàm phát sinh, sinh ra
展示(する)てんじ(する)triến lãm
承諾(する)しょうだく(する)đồng ý, chấp nhận
満たすみたすthỏa mãn, đáp ứng
再会(する)さいかい(する)gặp lại, tái ngộ
玩具がんぐđồ chơi
要望(する)ようぼう(する)mong muốn
褒めたたえるほめたたえるkhen ngợi, ca ngợi
響くひびくvang
鑑賞(する)かんしょう(する)xem, thưởng thức
訴えるうったえるkhiến phải suy nghĩ

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
拝啓はいけいthân mến, kính gửi (đầu thư)
るいtiền lệ
次第しだいlý do
辞世じせいtạ thế, từ trần
墓碑銘ぼひめいchữ khắc trên bia mộ, văn bia
興味本位きょうみほんいsự tiêu khiển
せいsự sống
客観的(な)きゃっかんてき(な)khách quan
別問題べつもんだいvấn đề khác
忠実(な)ちゅうじつ(な)đúng, chính xác
生涯しょうがいcuộc đời
定か(な)さだか(な)chắc chắn
遺灰いはいtro cốt
団体だんたいcơ quan, đoàn thể
議題ぎだいvấn đề thảo luận
恩恵おんけいân huệ
積極的(な)せっきょくてき(な)tích cực
背景はいけいbối cảnh
安易(な)あんい(な)dễ dàng
仕方(が)ないしかた(が)ないkhông còn cách nào khác
無駄遣いむだづかいchi tiêu lãng phí
率直(な)そっちょく(な)thẳng thắng, bộc trực
ばいgấp đôi
生命体せいめいたいsinh vật sống
幼いおさないnhỏ
貧しいまずしいnghèo
不確か(な)ふたしか(な)không chắc chắn
滑り台すべりだいcầu trượt
生きがいいきがいý nghĩa cuộc sống, lẽ sống
浩平(な)こうへい(な)công bằng
深刻(な)しんこく(な)nghiêm trọng
協会きょうかいhiệp hội
詳細(な)しょうさい(な)chi tiết
日程にっていlịch trình
無気力(な)むきりょく(な)uể oải
粘り強いねばりづよいkiên trì
熱意ねついsự hăng hái, sự nhiệt tình

expression

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
では、今日の議題、~について話し合いたいと思います。-Như vậy, tôi muốn chúng ta bắt đầu trao đổi chủ đề hôm nay về ~.
私は~に反対です。-Tôi phản đối về ~
~より~を~べきじゃないでしょうか。-Chẳng phải chúng ta nên ~ hơn là ~ hay sao?
その通りです。-Đúng như vậy.
・・・のではなく、まず、・・・べきだと思います。-Tôi nghĩ thay vì … thì trước hết nên …
ですが、~さん。-Nhưng, ông ~…
それもそうですね。-Thật đúng như vậy nhỉ.
・・・なんじゃないでしょうか。-Bạn có nghĩ rằng là…
ではそろそろ意見をまとめたいと思います。-Như vậy, tôi nghĩ đã đến lúc chúng ta tổng hợp lại các ý kiến.
ガンジス川-Sông Hằng
ASEAN諸国-ASEAN (Hiệp hội các quốc qua Đông Nam Á)

proper_noun

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
山折哲雄-Yamaori Tetsuo: Triết gia và nhà truyền giáo (sinh năm 1931).
西行法師-Saigyo Hoshi: nhà thơ, hoạt động vào cuối thời Heian. 1118-1190.
ガリレオ-Galileo Galilei: nhà vật lý và thiên văn học người Ý. 1564-1642.
アンデルセン童話-Andersen's Fairy Tales: Một sê-ri các câu chuyện cổ tích của tác giả người Đan Mạch - Hans Christian Andersen.
「羅生門」-Rashomon': Một bộ phim của đạo diễn người Nhật Kurosawa Akira, phát hành vào năm 1950.
「生きる」-Ikiru': Một bộ phim của đạo diễn người Nhật Kurosawa Akira, phát hành vào năm 1952.