Tổng cộng: 262 từ
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 死亡記事 | しぼうきじ | bản cáo phó | |
| 手紙文 | てがみぶん | văn phong viết thư | |
| 死生観 | しせいかん | quan điểm về sự sống và cái chết | |
| ディスカッション | - | thảo luận | |
| 通信手段 | つうしんしゅだん | phương tiện liên lạc | |
| 手段 | しゅだん | phương tiện, cách thức | |
| 時下 | じか | thời điểm hiện tại | |
| 小社 | しょうしゃ | công ty chúng tôi | |
| 目下 | もっか | hiện nay, hiện tại | |
| ネクロロジー | - | điếu văn | |
| 物故者 | ぶっこしゃ | người chết, người đã khuất | |
| 略伝 | りゃくでん | tiểu sử vắn tắt | |
| 当の | とうの | đó | |
| 本人 | ほんにん | bản thân người đó | |
| 点(という~) | てん(という~) | (là) điểm | |
| 存命(中) | ぞんめい(ちゅう) | còn sống | |
| 業績 | ぎょうせき | kết quả, thành tích | |
| 不謹慎 | ふきんしん | khiếm nhã, bất lịch sự | |
| 死 | し | cái chết | |
| 人名事典 | じんめいじてん | từ điển tên người | |
| いっそ | - | thà rằng | |
| 本書 | ほんしょ | cuốn sách này | |
| 色は匂いへどちりぬるを | いろはにおいへどちりぬるを | màu sắc là hương thơm nhưng sẽ phai nhạt dần | |
| 氏 | し | ông ấy/ bà ấy | |
| 生前 | せいぜん | khi còn sống, sinh thời | |
| 三無主義 | さんむしゅぎ | học thuyết 3 không | |
| 主義 | しゅき | chủ nghĩa, học thuyết | |
| 遺書 | いしょ | di chúc | |
| はたして | - | thật sự | |
| 最期 | さいご | lúc lâm chung | |
| 心得 | こころえ | kiến thức, hiểu biết | |
| 現時点 | げんじてん | thời điểm hiện tại | |
| すべ | - | cách, cách thức | |
| かねて | - | từ trước | |
| 一握り | ひとにぎり | một nắm | |
| みちすがら | - | trên đường đi | |
| 因縁 | いんねん | mối liên hệ | |
| 制作意図 | せいさくいと | mục đích tạo ra | |
| 山あり谷あり | やまありたにあり | lúc thăng lúc trầm | |
| 功績 | こうせき | thành tựu | |
| 還暦 | かんれき | sinh nhật lần thứ sáu mươi | |
| 迎える(還暦を~) | むかえる(かんれきを~) | đón (~ sinh nhật lần thứ sáu mươi) | |
| フェア | - | hội chợ | |
| 資金 | しきん | tiền | |
| 趣旨 | しゅし | nội dung chính | |
| 意義 | いぎ | ý nghĩa | |
| 伝記 | でんき | tiểu sử | |
| ゼミ | - | lớp học chuyên đề | |
| 遠慮がち | えんりょがち | hay ngại | |
| 意思 | いし | ý, ý định | |
| 保育所 | ほいくしょ | nhà trẻ | |
| せめて | - | ít nhất | |
| ~施設(保育~) | ~しせつ(ほいく~) | cơ sở (chăm sóc trẻ em) | |
| 不公平(感) | ふこうへい(かん) | (cảm giác) bất công | |
| 育児休暇 | いくじきゅうか | nghỉ chăm con | |
| 育児 | いくじ | chăm con | |
| 子育て | こそだて | nuôi dạy con | |
| イジメ | - | sự bắt nạt | |
| カップル | - | cặp đôi | |
| カギ(問題を解決する~) | カギ(もんだいをかいけつする~) | chìa khóa (giải quyết vấn đề) | |
| 未婚 | みこん | chưa kết hôn | |
| 晩婚 | ばんこん | kết hôn muộn | |
| 値上げ | ねあげ | tăng giá | |
| 居住~(~環境) | きょじゅう~(~かんきょう) | (môi trường) sinh sống | |
| レベル | - | mức độ | |
| 年金 | ねんきん | lương hưu | |
| 年金生活(者) | ねんきんせいかつ(sh) | (người) sống bằng lương hưu | |
| 交わり | まじわり | giao thiệp, tiếp xúc | |
| 日頃 | ひごろ | hằng ngày | |
| オンラインゲーム | - | trò chơi trực tuyến | |
| 意見交換 | いけんこうかん | trao đổi ý kiến | |
| 経済成長期 | けいざいせいちょうき | giai đoạn tăng trưởng kinh tế nhanh | |
| 皆様 | みなさま | mọi người, quý vị | |
| 国連 | こくれん | Liên Hiệp Quốc | |
| 乳幼児 | にゅうようじ | trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ | |
| 他人 | たにん | người khác | |
| 信念 | しんねん | niềm tin | |
| めったに | - | hiếm khi | |
| よほど | - | nhiều, lắm | |
| 機嫌 | きげん | tâm trạng | |
| ストレス | - | căng thẳng, áp lực | |
| たまる(ストレスが~) | - | (căng thẳng) tích tụ | |
| エコロジー | - | sinh thái học | |
| そうした | - | như thế, như vậy | |
| 労働者 | ろうどうしゃ | công nhân, người lao động | |
| 労働条件 | ろうどうじょうけん | điều kiện làm việc | |
| 天 | てん | thiên đường | |
| パスワード | - | mật khẩu | |
| 地面 | じめん | mặt đất | |
| 王様 | おうさま | vua | |
| 次号公園 | じどうこうえん | công viên cho trẻ em | |
| ブランコ | - | cái xích đu | |
| 予防接種 | よぼうせっしゅ | tiêm phòng | |
| 童話 | どうわ | đồng thoại, truyện cổ tích | |
| 貧困 | ひんこん | sự nghèo đói | |
| フェスタ | - | lễ hội | |
| 私ども | わたくしども | chúng tôi | |
| 企画書 | きかくしょ | bản kế hoạch | |
| 打合わせ | うちあわせ | sự trao đổi, sự thảo luận | |
| 用件 | ようけん | việc, vấn đề | |
| 無断 | むだん | không có sự cho phép, tùy tiện | |
| 息 | いき | hơi thở | |
| 引き取る(息を~) | ひきとる(いきを~) | trút hơi thở cuối cùng |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 死亡(する) | しぼう(する) | chết, qua đời | |
| 依頼状 | いらいじょう | đơn yêu cầu, đơn đề nghị | |
| (ご)健勝 | (ご)けんしょう | sức khỏe tốt, mạnh khỏe | |
| 編纂(する) | へんさん(する) | biên soạn, biên tập | |
| 玉稿 | ぎょっこう | bài viết hay, bài viết xuất sắc | |
| たまわる | - | nhận | |
| 執筆(する) | しっぴつ(する) | viết | |
| 人物 | じんぶつ | người, nhân vật | |
| 推察(する) | すいさつ(する) | suy ra, luận ra | |
| さらす | - | lộ ra, thể hiện | |
| 集約(する) | しゅうやく(する) | tóm tắt, tóm lại | |
| 記述(する) | きじゅつ(する) | miêu tả, mô tả | |
| 抱く | いだく | mang, ôm | |
| 承知(する) | しょうち(する) | biết, rõ | |
| 隔てる | へだてる | cách biệt | |
| 中略 | ちゅうりゃく | lược phần giữa | |
| 意図(する) | いと(する) | ý đồ, dụng ý | |
| 敬具 | けいぐ | kính thư | |
| 遺骨 | いこつ | hài cốt, di cốt | |
| 唱える | となえる | giảng, thuyết giảng | |
| 記す | しるす | ghi | |
| 公言(する) | きんこと(する) | công bố, tuyên bố | |
| 遺族 | いぞく | gia quyến | |
| 覆い隠す | おおいかくす | che giấu, che đậy | |
| 宗教 | しゅうきょう | tôn giáo | |
| 通す | とおす | trải qua | |
| 満月 | まんげつ | trăng tròn | |
| 仰ぐ | あおぐ | ngước nhìn | |
| 夢想(する) | むそう(する) | mơ tưởng, mộng tưởng | |
| 悟る | さとる | giác ngộ, hiểu ra | |
| 断食(する) | だんじき(する) | tuyệt thực, nhịn ăn | |
| 往生(する) | おうじょう(する) | ra đi, chết | |
| 散骨 | さんこつ | việc rải tro cốt | |
| 知友 | ちゆう | bạn tri kỷ | |
| 散布(する) | さんぷ(する) | rải, rải rắc | |
| 愛唱句 | あいしょうく | bài thơ yêu thích | |
| 制作(する) | せいさく(する) | sản xuất, tạo ra | |
| 夢みる | ゆめみる | mơ ước | |
| 振り返る | ふりかえる | nhìn lại | |
| 開催(する) | かいさい(する) | tổ chức | |
| 御中 | おんちゅう | gửi đến | |
| 時候 | じこう | mùa | |
| 企画(する) | きかく(する) | (lập) kế hoạch | |
| 依頼(する) | いらい(する) | yêu cầu | |
| 文末 | ぶんまつ | cuối câu | |
| 産む | うむ | sinh | |
| ためらう | - | do dự | |
| 給食 | きゅうしょく | bữa ăn ở trường | |
| 保育施設 | ほいくしせつ | cơ sở chăm sóc trẻ em | |
| 充実(する) | じゅうじつ(する) | hoàn thiện, đầy đủ | |
| 無償 | むしょう | miễn phí | |
| 核家族 | かくかぞく | gia đình hạt nhân | |
| 放棄(する) | ほうき(する) | bỏ bê, lơ là | |
| 任せる | まかせる | giao phó, phó mặt | |
| 縛る | しばる | trói buộc, ràng buộc | |
| 解消(する) | かいしょう(する) | giải tỏa, giải quyết | |
| こだわる | - | câu nệ, để ý, lưu tâm | |
| 発想(する) | はっそう(する) | ý tưởng | |
| 転換(する) | てんかん(する) | thay đổi | |
| スライド(する) | - | tăng theo | |
| 誘惑(する) | ゆうわく(する) | cám dỗ | |
| まとめ役 | まとめやく | người dẫn dắt, người điều phối | |
| 共有(する) | きょうゆう(する) | chia sẻ | |
| 移転(する) | いてん(する) | chuyển vị trí | |
| 出席率 | しゅっせきりつ | tỷ lệ tham gia, tỷ lệ có mặt | |
| 運転免許証 | うんてんめんきょしょう | bằng lái xe | |
| 通訳(する) | つうやく(する) | phiên dịch | |
| 左右(する) | さゆう(する) | ảnh hưởng | |
| 死亡率 | しぼうりつ | tỷ lệ tử vong | |
| 着用(する) | ちゃくよう(する) | mang, mặc | |
| 発達(する) | はったつ(する) | phát triển | |
| 地動説 | ちどうせつ | Thuyết Copernicus (cho rằng các hành tinh xoay quanh mặt trời) | |
| にこにこ(する) | - | mỉm cười | |
| 待ち望む | まちのぞむ | mong đợi | |
| 突く | つく | trúng | |
| 思想 | しそう | tư tưởng | |
| おもなく | - | chẳng mấy chốc | |
| 労働力 | ろうどうりょく | lực lượng lao động | |
| 依存(する) | いそん(する) | phụ thuộc | |
| 受け入れる | うけいれる | tiếp nhận | |
| 労働 | ろうどう | lao động | |
| 整備(する) | せいび(する) | trang bị | |
| 凍る | こおる | đông lại | |
| 援助(する) | えんじょ(する) | viện trợ | |
| 刺激(する) | しげき(する) | kích thích, tạo động lực | |
| 食料 | しょくりょう | thức ăn | |
| 児童 | じどう | trẻ em | |
| 亜やかす | あまやかす | chiều chuộng, nuông chiều | |
| 意欲 | いよく | mong muốn | |
| 科目 | かもく | môn học | |
| 社会保障 | しゃかいほしょう | an sinh xã hội | |
| 爆発(する) | ばくはつ(する) | bùng nổ | |
| 急増(する) | きゅうぞう(する) | tăng nhanh | |
| 雇用(する) | こよう(する) | tuyển dụng | |
| 生む | うむ | làm phát sinh, sinh ra | |
| 展示(する) | てんじ(する) | triến lãm | |
| 承諾(する) | しょうだく(する) | đồng ý, chấp nhận | |
| 満たす | みたす | thỏa mãn, đáp ứng | |
| 再会(する) | さいかい(する) | gặp lại, tái ngộ | |
| 玩具 | がんぐ | đồ chơi | |
| 要望(する) | ようぼう(する) | mong muốn | |
| 褒めたたえる | ほめたたえる | khen ngợi, ca ngợi | |
| 響く | ひびく | vang | |
| 鑑賞(する) | かんしょう(する) | xem, thưởng thức | |
| 訴える | うったえる | khiến phải suy nghĩ |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 拝啓 | はいけい | thân mến, kính gửi (đầu thư) | |
| 類 | るい | tiền lệ | |
| 次第 | しだい | lý do | |
| 辞世 | じせい | tạ thế, từ trần | |
| 墓碑銘 | ぼひめい | chữ khắc trên bia mộ, văn bia | |
| 興味本位 | きょうみほんい | sự tiêu khiển | |
| 生 | せい | sự sống | |
| 客観的(な) | きゃっかんてき(な) | khách quan | |
| 別問題 | べつもんだい | vấn đề khác | |
| 忠実(な) | ちゅうじつ(な) | đúng, chính xác | |
| 生涯 | しょうがい | cuộc đời | |
| 定か(な) | さだか(な) | chắc chắn | |
| 遺灰 | いはい | tro cốt | |
| 団体 | だんたい | cơ quan, đoàn thể | |
| 議題 | ぎだい | vấn đề thảo luận | |
| 恩恵 | おんけい | ân huệ | |
| 積極的(な) | せっきょくてき(な) | tích cực | |
| 背景 | はいけい | bối cảnh | |
| 安易(な) | あんい(な) | dễ dàng | |
| 仕方(が)ない | しかた(が)ない | không còn cách nào khác | |
| 無駄遣い | むだづかい | chi tiêu lãng phí | |
| 率直(な) | そっちょく(な) | thẳng thắng, bộc trực | |
| 倍 | ばい | gấp đôi | |
| 生命体 | せいめいたい | sinh vật sống | |
| 幼い | おさない | nhỏ | |
| 貧しい | まずしい | nghèo | |
| 不確か(な) | ふたしか(な) | không chắc chắn | |
| 滑り台 | すべりだい | cầu trượt | |
| 生きがい | いきがい | ý nghĩa cuộc sống, lẽ sống | |
| 浩平(な) | こうへい(な) | công bằng | |
| 深刻(な) | しんこく(な) | nghiêm trọng | |
| 協会 | きょうかい | hiệp hội | |
| 詳細(な) | しょうさい(な) | chi tiết | |
| 日程 | にってい | lịch trình | |
| 無気力(な) | むきりょく(な) | uể oải | |
| 粘り強い | ねばりづよい | kiên trì | |
| 熱意 | ねつい | sự hăng hái, sự nhiệt tình |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| では、今日の議題、~について話し合いたいと思います。 | - | Như vậy, tôi muốn chúng ta bắt đầu trao đổi chủ đề hôm nay về ~. | |
| 私は~に反対です。 | - | Tôi phản đối về ~ | |
| ~より~を~べきじゃないでしょうか。 | - | Chẳng phải chúng ta nên ~ hơn là ~ hay sao? | |
| その通りです。 | - | Đúng như vậy. | |
| ・・・のではなく、まず、・・・べきだと思います。 | - | Tôi nghĩ thay vì … thì trước hết nên … | |
| ですが、~さん。 | - | Nhưng, ông ~… | |
| それもそうですね。 | - | Thật đúng như vậy nhỉ. | |
| ・・・なんじゃないでしょうか。 | - | Bạn có nghĩ rằng là… | |
| ではそろそろ意見をまとめたいと思います。 | - | Như vậy, tôi nghĩ đã đến lúc chúng ta tổng hợp lại các ý kiến. | |
| ガンジス川 | - | Sông Hằng | |
| ASEAN諸国 | - | ASEAN (Hiệp hội các quốc qua Đông Nam Á) |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 山折哲雄 | - | Yamaori Tetsuo: Triết gia và nhà truyền giáo (sinh năm 1931). | |
| 西行法師 | - | Saigyo Hoshi: nhà thơ, hoạt động vào cuối thời Heian. 1118-1190. | |
| ガリレオ | - | Galileo Galilei: nhà vật lý và thiên văn học người Ý. 1564-1642. | |
| アンデルセン童話 | - | Andersen's Fairy Tales: Một sê-ri các câu chuyện cổ tích của tác giả người Đan Mạch - Hans Christian Andersen. | |
| 「羅生門」 | - | Rashomon': Một bộ phim của đạo diễn người Nhật Kurosawa Akira, phát hành vào năm 1950. | |
| 「生きる」 | - | Ikiru': Một bộ phim của đạo diễn người Nhật Kurosawa Akira, phát hành vào năm 1952. |