| 根拠 | こんきょ | căn cứ | |
| 基に | もとに | dựa trên | |
| 図表 | ずひょう | biểu đồ | |
| 飲み水 | のみみず | nước uống | |
| こだわり | - | cầu kỳ, câu nệ | |
| 深さ(関わりの~) | ふかさ(かかわりの~) | (liên quan) sâu sắc | |
| 危機感 | ききかん | cảm giác nguy cơ | |
| 通人 | つうじん | người sành sỏi, người phong lưu | |
| 茶漬け | ちゃづけ | món chazuke (cơm trộn với nước trà) | |
| 漬物 | つけもの | dưa muối | |
| 煎茶 | せんちゃ | trà xanh | |
| 飯 | めし | cơm | |
| 代金 | だいきん | tiền thanh toán | |
| 両 | りょう | ryo (đơn vị tiền thời Edo) | |
| 分 | ぶ | bu (đơn vị tiền thời Edo, bằng 1/4 của ryo) | |
| 上流 | じょうりゅう | thượng nguồn | |
| 早飛脚 | はやびきゃく | người vận chuyển đồ nhanh (từ cổ) | |
| 故 | ゆえ | do vậy | |
| 運賃 | うんちん | phí vận chuyển | |
| 上水 | じょうすい | nước máy | |
| 主流 | しゅりゅう | dòng nước chính | |
| 名水 | めいすい | (dòng nước, suối nước…) nổi tiếng | |
| 産湯 | うぶゆ | lần tắm đầu tiên cho trẻ sơ sinh | |
| 末期 | まつご | cuối đời | |
| 質 | しつ | chất lượng | |
| 主食 | しゅしょく | món chính | |
| 自体 | じたい | tự bản thân | |
| 副食 | ふくしょく | món phụ | |
| ミソ汁 | みそしる | súp miso | |
| 大半 | たいはん | phần lớn | |
| 銘柄米 | めいがらまい | gạo thương hiệu nổi tiếng | |
| 玉露 | ぎょくろ | trà thượng hạng, trà ngon nhất | |
| 地下水 | ちかすい | nước ngầm | |
| 雨水 | あまみず | nước mưa | |
| 雪どげ水 | ゆきどげみず | nước tan từ tuyết | |
| 杉 | すぎ | cây tuyết tùng ở Nhật | |
| 松 | まつ | cây thông | |
| クヌギ | - | cây sồi | |
| 岩石 | がんせき | đá tảng | |
| リゾート開発 | リゾートかいはつ | phát triển khu nghỉ dưỡng | |
| ゴルフ場 | ゴルフじょう | sân gôn | |
| 水かけ論 | みずかけろん | tranh cãi không có hồi kết | |
| 水入らず | みずいらず | chỉ những người trong nhà | |
| 誘い水 | さそいみず | nguyên cớ | |
| 周辺 | しゅうへん | xung quanh | |
| 単語 | たんご | từ đơn | |
| ファッション | - | thời trang | |
| 横這い | よこばい | đi ngang | |
| 個食 | こしょく | ăn một mình | |
| 図 | ず | biểu đồ | |
| 食育 | しょくいく | giáo dục về thực phẩm, thói quen ăn uống | |
| 白書 | はくしょ | sách trắng | |
| 食材 | しょくざい | nguyên liệu nấu ăn | |
| 惣菜 | そうざい | các món phụ, các món ăn kèm | |
| 外部化 | がいぶか | xu hướng ra bên ngoài | |
| 近年 | きんねん | những năm gần đây | |
| 形態 | けいたい | hình thức hình thái | |
| 様変わり | さまがわり | thay đổi | |
| キャンペーン | - | chiến dịch | |
| 円安 | えんやす | đồng yên rẻ | |
| 最多 | さいた | tối đa | |
| 新型 | しんがた | loại mới | |
| 要因 | よういん | nguyên nhân | |
| 信頼性 | しんらいせい | tính tin cậy | |
| 世帯 | せたい | hộ gia đình | |
| 進学率 | しんがくりつ | tỷ lệ học lên | |
| 保有台数 | ほゆうだいすう | số xe đăng ký sở hữu | |
| よしあし | - | điểm tốt và xấu | |
| 名医 | めいい | danh y, bác sĩ nổi tiếng | |
| 俳句 | はいく | thơ Haiku | |
| 使用量 | しようりょう | lượng sử dụng | |
| 評論家 | ひょうろんか | nhà phê bình | |
| 基本 | きほん | căn bản | |
| 列 | れつ | hàng | |
| 年輪 | ねんりん | kinh nghiệm cuộc đời | |
| 災害時 | さいがいじ | khi xảy ra thảm hoạ | |
| 安全基準 | あんぜんきじゅん | tiêu chuẩn an toàn | |
| 責任 | せきにん | trách nhiệm | |
| 遺産 | いさん | di sản | |
| 外交官 | がいこうかん | nhà ngoại giao | |
| きずな | - | sự gắn kết, sợ dây kết nối | |
| 母語 | ぼご | tiếng mẹ đẻ | |
| コレステロール | - | cholesterol, mỡ trong máu | |
| 値(コレステロール~) | ち(コレステロール~) | chỉ số (cholesterol) | |
| 社会貢献 | しゃかいこうけん | đóng góp cho xã hội | |
| ブランド | - | thương hiệu | |
| バリアフリー | - | không rào cản, xóa bỏ ngăn cách | |
| 障害 | しょうがい | thương tật | |
| インスタンラーメン | - | mì ăn liền | |
| 消費量 | しょうひりょう | lượng tiêu thụ | |
| 麺 | めん | mì sợi | |
| ハウス | - | nhà kính | |
| 冷凍 | れいとう | đông lạnh | |
| イチゴ | - | dâu tây | |
| クリスマスケーき | - | bánh Giáng sinh | |
| カツオ | - | cá ngừ | |
| サンマ | - | cá thu đao | |
| 季語 | きご | từ vựng theo mùa | |
| 旬 | しゅん | mùa, theo mùa | |
| 技 | わざ | kỹ thuật | |
| しきたり | - | truyền thống | |
| 呉服 | ごふく | vải để may trang phục truyền thống của Nhật | |
| 若だんな | わかだんな | cậu chủ | |
| 番頭 | ばんとう | quản gia | |
| 蔵 | くら | kho | |
| 季節外れ | きせつはずれ | trái mùa | |
| 房 | ふさ | múi | |