Bài 71

Bài 71

Bài 70Bài 72

Từ vựng

Tổng cộng: 199 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
表明(する)ひょうめい(する)bày tỏ, thể hiện
基づくもとづくdựa vào
吟味(する)ぎんみ(する)nếm thứ, tuyển lựa
見当たるみあたるtìm thấy
くむ(水を~)くむ(みずを~)múc (nước)
仕立てるしたてるcử, phái đi
うたう-ca tụng
目立つめだつđáng chú ý, nổi bật
切る(縁を~)きる(えんを~)cắt (duyên)
おこがれる-ước ao, mong muốn
決めつけるきめつけるgán ghép, áp đặt
あおりたてる-xôn xao, sôi sục
落とす(質を~)おとす(しつを~)giảm (chất lượng)
炊くたくnấu
しみ込むしみこむthấm vào
湧くわくchảy ra, phun ra
入り込むはいりこむtiếng vào, thâm nhập vào
伐採(する)ばっさい(する)chặt, đốn
破壊(する)はかい(する)tiêu hủy
汚れる(地下水が~)よごれる(ちかすいが~)(nước ngầm) bẩn
英訳(する)えいやく(する)dịch sang tiếng Anh
堪能(する)たんのう(する)thông thạo, thành thạo
訳すやくすdịch
密着(する)みっちゃく(する)gắn bó mật thiết
築きあげるきずきあげるxây dựng nên, hình thành
崩れるくずれるsập, đổ
共通(する)きょうつう(する)chung
進むすすむtiến lên
減少(する)げんしょう(する)giảm
とる(食事を~)とる(しょくじを~)dùng, ăn (bữa)
調理(する)ちょうり(する)nấu ăn, chế biến
聞きなれるききなれるnghe quen tai
受講(する)じゅこう(する)nghe giảng
囲む(食卓を~)かこむ(しょくたくを~)quây quần (bàn ăn)
回答(する)かいとう(する)trả lời
上昇(する)じょうしょう(する)tăng lên
就労(する)しゅうろう(する)làm việc, lao động
訪日(する)ほうにち(する)đến thăm Nhật Bản
推移(する)すいい(する)biến đổi
増減(する)ぞうげん(する)tăng giảm
入手(する)にゅうしゅ(する)có được
得るえるđược
節電(する)せつでん(する)tiết kiệm điện
報道(する)ほうどう(する)đưa tin
出産(する)しゅっさん(する)sinh sản
積み重ねるつみかさねるtích lũy, chồng chất
化粧(する)けしょう(する)trang điểm
判断(する)はんだん(する)phán đoán
購入(する)こうにゅう(する)mua
検討(する)けんとう(する)xem xét
深かめるふかめるlàm sâu sắc thêm
貢献(する)こうけん(する)đóng góp, cống hiến
ダイビング(する)-lặn
養殖(する)ようしょく(する)nuôi trồng
出回るでまわるcó mặt trên thị trường
思い知るおもいしるhiểu rõ, nhận thấy
腐るくさるthối hỏng

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
根拠こんきょcăn cứ
基にもとにdựa trên
図表ずひょうbiểu đồ
飲み水のみみずnước uống
こだわり-cầu kỳ, câu nệ
深さ(関わりの~)ふかさ(かかわりの~)(liên quan) sâu sắc
危機感ききかんcảm giác nguy cơ
通人つうじんngười sành sỏi, người phong lưu
茶漬けちゃづけmón chazuke (cơm trộn với nước trà)
漬物つけものdưa muối
煎茶せんちゃtrà xanh
めしcơm
代金だいきんtiền thanh toán
りょうryo (đơn vị tiền thời Edo)
bu (đơn vị tiền thời Edo, bằng 1/4 của ryo)
上流じょうりゅうthượng nguồn
早飛脚はやびきゃくngười vận chuyển đồ nhanh (từ cổ)
ゆえdo vậy
運賃うんちんphí vận chuyển
上水じょうすいnước máy
主流しゅりゅうdòng nước chính
名水めいすい(dòng nước, suối nước…) nổi tiếng
産湯うぶゆlần tắm đầu tiên cho trẻ sơ sinh
末期まつごcuối đời
しつchất lượng
主食しゅしょくmón chính
自体じたいtự bản thân
副食ふくしょくmón phụ
ミソ汁みそしるsúp miso
大半たいはんphần lớn
銘柄米めいがらまいgạo thương hiệu nổi tiếng
玉露ぎょくろtrà thượng hạng, trà ngon nhất
地下水ちかすいnước ngầm
雨水あまみずnước mưa
雪どげ水ゆきどげみずnước tan từ tuyết
すぎcây tuyết tùng ở Nhật
まつcây thông
クヌギ-cây sồi
岩石がんせきđá tảng
リゾート開発リゾートかいはつphát triển khu nghỉ dưỡng
ゴルフ場ゴルフじょうsân gôn
水かけ論みずかけろんtranh cãi không có hồi kết
水入らずみずいらずchỉ những người trong nhà
誘い水さそいみずnguyên cớ
周辺しゅうへんxung quanh
単語たんごtừ đơn
ファッション-thời trang
横這いよこばいđi ngang
個食こしょくăn một mình
biểu đồ
食育しょくいくgiáo dục về thực phẩm, thói quen ăn uống
白書はくしょsách trắng
食材しょくざいnguyên liệu nấu ăn
惣菜そうざいcác món phụ, các món ăn kèm
外部化がいぶかxu hướng ra bên ngoài
近年きんねんnhững năm gần đây
形態けいたいhình thức hình thái
様変わりさまがわりthay đổi
キャンペーン-chiến dịch
円安えんやすđồng yên rẻ
最多さいたtối đa
新型しんがたloại mới
要因よういんnguyên nhân
信頼性しんらいせいtính tin cậy
世帯せたいhộ gia đình
進学率しんがくりつtỷ lệ học lên
保有台数ほゆうだいすうsố xe đăng ký sở hữu
よしあし-điểm tốt và xấu
名医めいいdanh y, bác sĩ nổi tiếng
俳句はいくthơ Haiku
使用量しようりょうlượng sử dụng
評論家ひょうろんかnhà phê bình
基本きほんcăn bản
れつhàng
年輪ねんりんkinh nghiệm cuộc đời
災害時さいがいじkhi xảy ra thảm hoạ
安全基準あんぜんきじゅんtiêu chuẩn an toàn
責任せきにんtrách nhiệm
遺産いさんdi sản
外交官がいこうかんnhà ngoại giao
きずな-sự gắn kết, sợ dây kết nối
母語ぼごtiếng mẹ đẻ
コレステロール-cholesterol, mỡ trong máu
値(コレステロール~)ち(コレステロール~)chỉ số (cholesterol)
社会貢献しゃかいこうけんđóng góp cho xã hội
ブランド-thương hiệu
バリアフリー-không rào cản, xóa bỏ ngăn cách
障害しょうがいthương tật
インスタンラーメン-mì ăn liền
消費量しょうひりょうlượng tiêu thụ
めんmì sợi
ハウス-nhà kính
冷凍れいとうđông lạnh
イチゴ-dâu tây
クリスマスケーき-bánh Giáng sinh
カツオ-cá ngừ
サンマ-cá thu đao
季語きごtừ vựng theo mùa
しゅんmùa, theo mùa
わざkỹ thuật
しきたり-truyền thống
呉服ごふくvải để may trang phục truyền thống của Nhật
若だんなわかだんなcậu chủ
番頭ばんとうquản gia
くらkho
季節外れきせつはずれtrái mùa
ふさmúi

expression

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
糸目をつけない(金に~)いとめをつけない(きんに~)không bận tâm về (tiền ~)
二の句もつげないにのくもつげないkhông nói lời nào
水を差すみずをさすphá đám, phá bĩnh
水を向けるみずをむけるdụ dỗ, lôi kéo
ご覧くださいごらんくださいxin mời xem
気になるきになるđể ý, lưu tâm
~人中~人~にんちゅう~にんtrong số ~ người, có ~ người
口が(の)悪いくちが(の)わるいthối mồm, ác miệng

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
清冽せいれつtrong vắt
一方的(な)いっぽうてき(な)mang tính một chiều
確実(な)かくじつ(な)chắc chắn, xác thực
有数ゆうすうít ỏi, hiếm hoi
極上のごくじょうのngon nhất, thượng hạng nhất
良質りょうしつchất lượng tốt
豊富(な)ほうふ(な)phong phú
独自(な)どくじ(な)riêng, độc đáo
著しいいちじるしいquang trọng, nổi bật
興味深いきょうみぶかいthú vị
手軽(な)てがる(な)đơn giản, dễ dàng
外的(な)がいてき(な)bên ngoài
けち(な)-keo kiệt
不器用(な)ぶきよう(な)hậu đậu, vụng về
莫大(な)ばくだい(な)rất nhiều, rất lớn
乏しいとぼしいnghèo nàn
あらゆる-tất cả

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
たっぷり-nhiều, đầy
とびきり-đặc biệt, rất tốt
常時じょうじlúc nào cũng, luôn luôn
再びふたたびlại
依然いぜんtrước đây
それなり-tương ứng với điều đó
およそ-khoảng, ước chừng
せいぜい-nhiều nhất, tối đa

suffix

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
~済み(調理~)~ずみ(ちょうり~)~ đã (chế biến)

prefix

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
総~(~消費量)そう~(~しょうひりょう)tổng (lượng tiêu thụ)