Bài 70

Bài 70

Bài 69Bài 71

Từ vựng

Tổng cộng: 205 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
尺八しゃくはちsáo shakuhachi (sáo trúc)
文化面ぶんかめんtrang văn hóa (trên báo)
プロフィール-hồ sơ, lý lịch
取るとるthi đấu (sumo)
手順てじゅんquy trình, trình tự
管楽器かんがっきbộ hơi (các loại nhạc cụ dùng hơi để thổi)
邦楽ほうがくnhạc truyền thống của Nhật
しょうkèn sho
ことđàn koto
三味線しゃみせんđàn shamisen
小鼓こつづみtrống kotsuzumi
民族みんぞく(nhạc) dân gian
奏者そうしゃnghệ sĩ biểu diễn
内外ないがいtrong ngoài (nước)
古典こてんcổ điển
自らみずからtự mình
半生はんせいnửa đời người
著書ちょしょsách
音色ねいろâm sắc
ノンフィクション-không hư cấu, hiện thực
~賞~しょうgiải thưởng ~
アフロヘアー-kiểu tóc quăn xù
もと-dưới sự chỉ dạy (của người đứng đầu phái nghệ thuật)
初心者しょしんしゃngười mới bắt đầu
トロンボーン-hèn trambone
フルート-ống sáo
あっさり-một cách dễ dàng
出すだすtạo ra âm thanh
~そのもの-chính ~
在り方ありかたtrang thái vốn có, dạng thức vốn có
疑問ぎもんsự hoài nghi, sự nghi vấn
持つもつmang, có (hoài nghi)
愛好者あいこうしゃngười hâm mộ, người yêu thích
~人口~じんこうdân số (nghệ sĩ chơi sáo shakuhachi)
いやし-bình dân
古臭いふるくさいcũ kỹ
先入観せんにゅうかんthành kiến, định kiến
財産ざいさんtài sản
国籍こくせきquốc tịch
目の色めのいろmàu mắt
すんなり-dễ dàng
たからkho báu, của cải
伝統文化でんとうぶんかvăn hóa truyền thống
イラスト-hình minh họa
レイアウト-cách bố trí, cách sắp đặt
部門ぶもんlĩnh vực, phần thi
さい~-cao nhất (giải thưởng)
広報こうほうquảng cáo (tạp chí)
初対面しょたいめんlần đầu tiên gặp
十両じゅうりょうJuryo (cấp bậc của võ sĩ Sumo)
相撲部屋すもうべやlò Sumo
抱負ほうふhoài bão, ước mơ
機関誌きかんしbáo của một tổ chức, cơ quan
光栄こうえいvinh dự
実家じっかnhà bố mẹ (nơi mình sinh ra)
ジュニア-thiếu niên
世界選手権大会せかいせんしゅけんたいかいgiải thi đấu thế giới
初土俵はつどひょうlần đầu lên võ đài
関取せきとりdanh hiệu của võ sĩ Sumo từ cấp juryo trở lên
順風満帆じゅんぷうまんぱんthuận buồn xuôi gió, xuôi chèo mát mái
上がるあがるlên cấp (juryo)
命日めいにちngày giỗ
知らせしらせthông báo
さぞ-hẳn là
離れるはなれるrời xa (quê hương)
ちゃんこ鍋ちゃんこなべlẩu chanko (lẩu thịt, cá và rau)
納豆なっとうmón natto (đậu nành lên men)
四股名しこなtên thi đấu của võ sĩ Sumo chuyên nghiệp
力強いちからづよいmạnh mẽ, tràn đầy sức lực
響きひびきâm hưởng
ニックネーム-nickname, tên thân mật
師匠ししょうsư phụ
力士りきしvõ sĩ Sumo
慣習れんしゅうnếp sinh hoạt, lề lối
経営者けいえいしゃdoanh nhân
手作りてづくりlàm bằng tay, làm thủ công
医師いしbác sĩ
ドキュメンタリー-phim tài liệu
姿すがたdáng vẻ
余暇よかlúc rảnh rỗi
まとめる-tóm tắt (nội dung)
共同きょうどうchung
田植えたうえtrồng lúa
毒ヘビどくへびrắn độc
どくchất độc
演奏家えんそうかnghệ sĩ biểu diễn
国立大学こくりつだいがくđại học quốc lập
私立大学しりつだいがくđại học dân lập
学費がくひhọc phí
長時間ちょうじかんthời gian dài
延長戦えんちょうせんhiệp phụ
愛犬あいけんcon chó cưng
母校ぼこうtrường đã tốt nghiệp
偽物にせものđồ giả
重いおもいnặng (bệnh ~)
柔らかいやわらかいlinh hoạt (đầu ~)
子猫こねこmèo con
民主主義みんしゅしゅぎchủ nghĩa dân chủ
運動神経うんどうしんけいthần kinh vận động
一流いちりゅうhạng nhất, hàng đầu
商品開発しょうひんかいはつphát triển sản phẩm mới
アイス-kem
原材料げんざいりょうnguyên liệu
試作品しさくひんsản phẩm thử, mẫu thử
失敗作しっぱいさくsản phẩm thất bại
企業秘密きぎょうびみつbí mật doanh nghiệp
ヒント-gợi ý
待ち遠しいまちどおしいmong chờ
ハープ-đàn Harp (còn gọi là đàn Hạc)
背丈せたけchiều cao cơ thể
わくkhung
張るはるcăng (dây đàn)
親指おやゆびngón tay cái
上半身じょうはんしんnửa trên cơ thể
掛け合いかけあいđối đáp
現地げんちbản địa
付け根つけねkhớp nối, phần nối
本場ほんばnơi sản sinh, nơi khơi nguồn
雰囲気ふんいきkhông khí
ふと-tình cơ, ngẫu nhiên
格好良いかっこよいlôi cuốn, quyến rũ
拍子ひょうし/~びょうしnhịp
番組制作ばんぐみせいさくsản xuất chương trình
同時どうじcùng một lúc, đồng thời
ラテン音楽ラテンおんがくnhạc Latinh
渡るわたるđến (địa phương)
夜明けよあけbình minh, rạng đông
即興演奏そっきょうえんそうbiểu diễn ngẫu hứng
即興そっきょうngẫu hứng
バンド-ban nhạc
持ち味もちあじđặc tính, bản sắc riêng
武者修行むしゃしゅぎょうđi tầm sư học đạo
各地かくちcác nơi
自作じさくtự làm
がらくた-rác, phế liệu
大型おおがたkích cỡ lớn
空き缶あきかんlon rỗng
バネ-lò xo
弦楽器げんがっきnhạc cụ dây
エコー-tiếng vọng lại
素材そざいvật chất

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
理解りかいhiểu biết, lí giải
授かるさずかるđược phong tặng (danh hiệu)
修行しゅぎょうhọc, học nghề
吹くふくthổi
進級しんきゅうlên lớp, lên cấp
重視じゅうしcoi trọng, chú trọng
初演しょえんbiểu diễn lần đầu
増加ぞうかgia tăng
接するせっするtiếp cận, tiếp xúc
主張しゅちょうnhấn mạnh, chủ trương
含めるふくめるbao gồm
工夫くふうtìm tòi, công phu
主催しゅうさいchủ trì, đứng ra tổ chức
掲載けいさいđăng tải
終えるおえるhoàn thành
入門にゅうもんnhập môn, bắt đầu tham gia luyện tập
昇進しょうしんthăng cấp
いける-ăn được
生まれ変わるうまれかわるđược sinh ra một lần nữa
報いるむくいるđược đền đáp
応援おうえんủng hộ
さらなる-hơn nữa
頼るたよるdựa vào
寄り添うよりそうgần gũi
ホッとする-thở phào nhẹ nhõm
腹が立つはらがたつnổi giận, sôi gan
進学しんがくhọc lên
失業しつぎょうthất nghiệp
悩むなやむlo lắng, phiền muộn
引退いんたいnghỉ hưu, giải nghệ
渡り歩くわたりあるくtrải qua
ようやく-cuối cùng
一致いっちthống nhất
延長えんちょうkéo dài
交渉こうしょうđàm phán
アップ-tăng lên
とうとう-cuối cùng
沸き起こるわきおこるnổi lên, trỗi dậy
持ち出すもちだすđưa ra
拍手はくしゅvỗ tay
奏でるかなでるchơi
はじく-móc (dây đàn)
揺らすゆらすđung đưa
リード-dẫn dắt
痛むいたむđau, nhức
ほれ込むほれこむsay mê, say đắm
同時進行どうじしんこうtiến hành đồng thời
加わるくわわるthêm vào
刻むきざむkhắc, chạm trổ
自腹を切るじばらをきるtự bỏ tiền túi
独立どくりつđộc lập
交じるまじるtrộn, lẫn
感激かんげきcảm động
説得せっとくthuyết phục

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
厄介やっかいphức tạp, phiền phức
徹底的てっていてきmột cách triệt để
急速きゅうそくnhanh chóng
斬新ざんしんmới mẻ, mới lạ
わずか-ít ỏi
特殊とくしゅđặc thù
わがまま-ích kỷ, chỉ nghỉ cho bản thân
貴重きちょうquý giá, quý trọng
経済的けいざいてきmang tính kinh tế
優雅ゆうがthanh tao, nhẹ nhàng