Tổng cộng: 12 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| のもとで | N + のもとで | 新しい監督の下でチーム全員優勝を目指して頑張っている。 Dưới sự dẫn dắt của tân huấn luyện viên, toàn đội đang nỗ lực hướng đến chức vô địch. | |
| そう | そう | この地域では、昔からそうであったように、共同で田植えをする。 Ở khu vực này lúa được cùng trồng tập thể như vốn có từ hồi xưa. | |
| ぞ | Câu + ぞ | 気をつけろ。この辺りは毒ヘビがいるぞ。 Hãy cẩn thận! Khu vực này có rắn độc đấy! | |
| と同時に | V/N + と同時に | 酒は薬になると同時に毒にもなる。 Rượu là thuốc, đồng thời là chất độc. | |
| しかない | V thể nguyên dạng + しかない | 誰も手伝ってくれないなら、私がやるしかない。 Nếu không có ai hỗ trợ thì tôi đành phải làm một mình thôi. | |
| 末[に] | N の / V thể た + 末[に] | 苦労の末、画家はやっと作品を完成させることができた。 Sau nhiều vất vả cuối cùng ông họa sẽ đã có thể hoàn thành được tác phẩm. | |
| 以来 | V thể て / N + 以来 | スキーで骨折して以来、寒くなると足が痛むようになった。 Từ sau khi bị gãy xương do trượt tuyết, cứ trời trở lạnh là chân tôi bị đau. | |
| くらい | V/A thể thông thường + くらいだ / くらい、... | 空港までは遠いので、朝7時に家を出ても遅いくらいだ。 Vì quảng đường đến sân bay rất xa nên dù có ra khỏi nhà lúc 7 giờ sáng thì cũng sẽ bị muộn. | |
| をこめて | N + をこめて | これは子供のために母親が愛をこめて作った詩です。 Đây là những bài thơ được các bà mẹ làm cho con với cả tình yêu thương. | |
| ば~だけ | Vば + Vた + だけ | 頭は使えば使っただけ柔らかくなる。 Đầu óc của mỗi người càng dùng nhiều đến càng linh hoạt ra. | |
| たとたんに | V thể た + とたん[に] | 箱のふたを開けたとたん、中から子猫が飛び出した。 Ngay khi vừa mở nắp chiếc hộp thì chú mèo con từ ở trong nhảy ra. | |
| からといって | Thể thông thường + からといって | 新聞に書いてあるからといって、必ずしも正しいわけではない。 Không phải cứ được viết trên báo thì lúc nào cũng đúng. |