Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| N で V ます - Cách thể hiện làm gì đó bằng phương cách, công cụ gì | N で V ます | はしで ごはんを たべます。 Tôi ăn cơm bằng đũa. | |
| (Từ/Câu) は ~語で 何ですか - Cách thể hiện, hỏi 1 từ, 1 cụm từ nào đó nói như thế nào trong tiếng nước khác | (Từ/Câu) は ~語で 何ですか | 「ありがとう」は ベトナム語で 何ですか。 "Arigatou" trong tiếng Việt là gì? | |
| N1(người) に N2 を あげます/かします/かきます/おしえます - Cách nói làm gì đó cho ai, hướng tới đối tượng nào | N1(người) に N2 を あげます/かします/かきます/おしえます | ともだちに てがみを かきます。 Tôi sẽ viết thư cho bạn. | |
| N1(người) に N2 を もらいます/かります/ならいます - Cách nói nhận/vay/học từ ai | N1(người) に N2 を もらいます/かります/ならいます | 木村 さんは山田 さんに花 をもらいました。 Chị Kimura đã nhận được hoa từ Yamada. | |
| もう & まだ - Cách hỏi và trả lời về hành động đã hoàn thành hay chưa | もう V ましたか / はい、もう V ました / いいえ、まだです | もう ごはんを たべましたか。 Bạn đã ăn cơm rồi à? |