Bài 7

Bài 7

Bài 6Bài 8

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
N で V ます - Cách thể hiện làm gì đó bằng phương cách, công cụ gìN で V ます
はしで ごはんを たべます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
(Từ/Câu) は ~語で 何ですか - Cách thể hiện, hỏi 1 từ, 1 cụm từ nào đó nói như thế nào trong tiếng nước khác(Từ/Câu) は ~語で 何ですか
「ありがとう」は ベトナム語で 何ですか。
"Arigatou" trong tiếng Việt là gì?
N1(người) に N2 を あげます/かします/かきます/おしえます - Cách nói làm gì đó cho ai, hướng tới đối tượng nàoN1(người) に N2 を あげます/かします/かきます/おしえます
ともだちに てがみを かきます。
Tôi sẽ viết thư cho bạn.
N1(người) に N2 を もらいます/かります/ならいます - Cách nói nhận/vay/học từ aiN1(người) に N2 を もらいます/かります/ならいます
木村 さんは山田 さんに花 をもらいました。
Chị Kimura đã nhận được hoa từ Yamada.
もう & まだ - Cách hỏi và trả lời về hành động đã hoàn thành hay chưaもう V ましたか / はい、もう V ました / いいえ、まだです
もう ごはんを たべましたか。
Bạn đã ăn cơm rồi à?