Bài 69

Bài 69

Bài 68Bài 70

Từ vựng

Tổng cộng: 209 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
ロボットコンテスト-cuộc thi chế tạo rô-bôt, cuộc thi robocon
ものづくり-chế tạo, sản xuất
人づくりひとづくりphát triển con người, phát triển nguồn nhân lực
自慢話じまんばなしchuyện khoe khoang
集まりあつまりcuộc tụ họp
即席そくせきngay lập tức, ứng khẩu
産業用ロボットさんぎょうようロボットrô-bốt công nghiệp
無人探査ロボットむじんたんさロボットrô-bốt thăm dò không người lái
ペットロボット-rô-bốt thú nuôi
介護ロボットかいごロボットrô-bốt điều dưỡng chăm sóc
効果こうかhiệu quả
箇所かしょnơi
第~(~一)だい~(~いち)các ~ (~ thứ nhất)
課題かだいnhiệm vụ, đề bài
高専こうせんtrường dạy nghề, trung cấp kỹ thuật
さて-nào
たんに-một cách đơn giản
独創(力)どくそう(ちから)khả năng sáng tạo, năng lực sáng tạo
達成感たっせいかんcảm giác đạt được thành quả
経費けいひkinh phí
廃品はいひんphế phẩm
廃材はいざいphế liệu
前~(~年度)~ぜん(~ねんど)trước ~ (~ năm)
車輪しゃりんbánh xe
用紙ようしtờ giấy
ガムテープ-băng dính dùng đóng gói
しんlõi
発砲ゴムはっぽうゴムxốp cao su
ゴム-cao su
ヤスリ-cái giũa
かける(ヤスリを~)-sử dụng (giũa)
部品ぶひんlinh kiện
生命せいめいsinh mệnh, sự sống
入る(生命が~)はいる(せいめいが~)có (sự sống)
分身ぶんしんsự phân thân
ふるまい-cư xử, hành vi
チームウーク-làm việc theo nhóm
組む(チームを~)くむ(チームを~)tạo (nhóm)
トーナメント-giải đấu
標語ひょうごkhẩu hiệu, biểu ngữ
例外れいがいngoại lệ
広まる(世界中に)ひろまる(せかいじゅうに)lan rộng (khắp thế giới)
自己紹介じこうしょかいtự giới thiệu bản thân
役者やくしゃdiễn viên
新入部員しんにゅうぶいんthành viên mới của câu lạc bộ
部員ぶいんthành viên câu lạc bộ
~祭~さいlễ hội ~
誇りほこりsự tự hào, lòng tự hào
バトン-gậy baton
舞台ぶたいsân khấu
舞台装置ぶたいそうちtrang thiết bị sân khấu
装置そうちtrang thiết bị
時計回りとけいまわりchiều quay của kim đồng hồ
タイヤ-lốp xe
ストッパー-cái chặn
モーター-mô tơ
万年~-muôn đời, vĩnh viễn
補欠-dự bị
レギュラー-cầu thủ chính
ボール拾いボールひろいngười nhặt bóng
下積みしたづみdưới đáy
サークル-câu lạc bộ
小話こばなしchuyện tiếu lâm
喜劇きげきhài kịch
コンパス-cái la bàn
方向音痴ほうこうおんちngười không xác định được phương hướng
ナビゲーター-thiết bị định vị
お人よしおひとよしngười khờ. Người dễ tin
警察官けいさつかんcảnh sát
詐欺さぎsự lừa đảo
幼児ようじtrẻ nhỏ
おもに-chủ yếu
甘い(管理体制が~)あまい(かんりたいせいが~)(chế độ quản lý) lỏng lẻo
難民キャンプなんみんキャンプtrại tị nạn
使命(感)しめい(かん)(ý thức) sứ mệnh
定年ていねんtuổi nghỉ hưu
物理ぶつりvật lý
道(物理の~)みち(ぶつりの~)sự nghiệp (vật lí)
行儀ぎょうぎcách cư xử
hài hòa, cân đối
深まる(理解が~)ふかまる(りかいが~)khắc sâu (sự hiểu biết)
~号(台風~)~ごう(たいふう~)(bão) số ~
見込みみこみdự báo
セツブンソウ-eranthis pinnatifida (một loại hoa nở vào mùa xuân)
通勤(ラッシュ)つうきん(giờ cao điểm) đi làm
桜前線さくらぜんせんđường dự báo hoa anh đào nở
~前線(桜~)~ぜんせん(さくら~)đường dự báo thời gian nở (hoa anh đào)
梅雨つゆmùa mưa dầm
見た目みためvẻ bên ngoài, hình thức bên ngoài
評判ひょうばんdanh tiếng
国家試験こっかしけんkì thi quốc gia
赤字あかじthâm hụt, lỗ
常につねにluôn luôn, thường xuyên
~ごと(中身~)(なかみ~)nguyên vẹn (vật bên trong)
担任たんにんchủ nhiệm
保護者会ほごしゃかいhội phụ huynh học sinh
学期(新~)がっき(しん~)học kì (mới)
一体感いったいかんý thức đoàn kết
後ろ向きうしろむきhướng về phía sau, thái độ tiêu cực
前向きまえむきhướng về phía trước, thái độ tích cực
初回しょかいlần đầu tiên
得点とくてんghi điểm, ghi bàn
チームメイト-đồng đội
以前いぜんtrước đây
豆腐とうふđậu phụ
手元てもとtay, trong tay
そうっと/そっと-nhẹ nhàng, nhẹ tay
未~(~経験)み~(~けいけん)chưa có (kinh nghiệm)
自信じしんsự tự tin
力(生きる~)ちから(いきる~)sức lực (để sống)
てきđịch
状態じょうたいtrạng thái
パスコース-đường chuyền bóng
パス-chuyền bóng

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
評価(する)ひょうか(する)đánh giá
提言(する)ていげん(する)khuyến nghị, đề nghị
把握(する)はあく(する)nắm rõ
まとまる-gói gọn, cô đọng
取り組むとりくむnỗ lực, chú tâm
やりとげる-hoàn thành trọn vẹn, làm xong xuôi
介護(する)かいご(する)chăm sóc điều dưỡng
先頭せんとうđầu
結びつくむすびつくdẫn đến
提唱(する)ていしょう(する)đề xuất
普及ふきゅうphổ cập
努めるつとめるphấn đấu, nỗ lực
達成(する)たっせい(する)đạt được
製作(する)せいさく(する)chế tạo
競技(する)きょうぎ(する)cạnh tranh, tranh tài
向上(する)こうじょう(する)tăng cường, nâng cao
削るけずるgọt, giũa
欠けるかけるthiếu
創造(する)そうぞう(する)sáng tạo
添付(する)てんぷ(する)đính kèm
養うやしなうnuôi dưỡng
見につくみにつくcó được
活用(する)かつよう(する)tận dụng, sử dụng, khai thác
節約(する)せつやく(する)tiết kiệm
分解(する)ぶんかい(する)sự tháo rời, sự phân hủy
再利用(する)さいりよう(する)tái sử dụng
巻くまくcuốn
仕上げるしあげるhoàn thành, làm xong
登校(する)とうこう(する)đi học
拒否(する)きょひ(する)cự tuyệt, từ chối
下校(する)げこう(する)tan trường
特効薬とっこうやくthuốc đặc hiệu, thuốc đặc trị
入会(する)にゅうかい(する)gia nhập hội
アピール(する)-quảng bá
部活動ぶかつどうcác hoạt động của câu lạc bộ
役立てるやくだてるhữu ích, có ích
入部(する)にゅうぶ(する)tham gia câu lạc bộ
伝統でんとうtruyền thống
受け継ぐうけつぐkế thừa, nối tiếp
衣装いしょうtrang phục
覚悟(する)かくご(する)sẵn sàng, giác ngộ
筋肉きんにくcơ bắp
生かすいかすvận dụng, sử dụng tốt
いわゆる-cái gọi là
揃うそろうđầy đủ
引き継ぐひきつぐtiếp nối
引き締めるひきしめるdồn hết sức
披露(する)ひろう(する)trình diễn
準決勝じゅんけっしょうbán kết
電卓でんたくmáy tính
空想くうそうhư cấu
こもる-thu mình
引きこもるひきこもりngười sống ẩn dật, người sống thu mình
手放すではなすrời tay
かゆい所に手が届くかゆいところにてがとどくgãi đúng chỗ ngứa
防ぐふせぐngăn chặn, cản trở
流行(する)りゅうこう(する)thịnh hành
反抗(する)はんこう(する)phản kháng
医療活動いりょうかつどうhoạt động chăm sóc y tế
医療いりょうy tế
受賞(する)じゅしょう(する)nhận giải thưởng
行儀作法ぎょうぎさほうcách cư xử và phép xã giao
作法さほうphép xã giao, phép tắc, phép lịch sự
身につけるみにつけるtiếp thu, có được
取り戻すとりもどすkhôi phục, lấy lại
上陸(する)じょうりく(する)đổ bộ, vào đất liền
分布(する)ぶんぷ(する)phân bố
日本列島にほんれっとうquần đảo Nhật Bản
北上(する)ほくじょう(する)lên phía Bắc
気が合うきがあうhợp, hòa hợp
思い起こすおもいおこすghi nhớ
飼育(する)しいく(する)nuôi nấng
油断(する)ゆだん(する)chủ quan
興奮(する)こうふん(する)hưng phấn, hào hứng
掃くはくquyét
清掃(する)せいそう(する)dọn dẹp, làm vệ sinh
廃品回収はいひんかいしゅうthu gom phế phẩm
回収(する)かいしゅう(する)thu hồi, thu gom
電化(する)でんか(する)điện khí hóa
個別こべつriêng
扱うあつかうthao tác, làm
体験(する)たいけん(する)trải nghiệm
サポート(する)-ủng hộ, hỗ trợ
走りこむはしりこむchạy vào
シュート(する)-sút bóng

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
的確(な)てきかく(な)rõ ràng, thích đáng
単純(な)たんじゅん(な)đơn thuần, đơn giản
おだやか(な)-điềm đạm, ôn hòa
精神的(な)せいしんてき(な)về mặt tinh thần
ささやか(な)-nhỏ
華やか(な)はなやか(な)lộng lẫy, rực rỡ
ありきたり(の)-bình thường, thông thường
ニューク(な)-độc nhất, duy nhất
ポピュラー(な)-phổ biến, thông dụng
無用(な)むよう(な)không cần