Tổng cộng: 8 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| を対象に | N + を対象に/を対象にして | 幼児を対象に開発されたゲームが、大人の間で流行している。 Trò chơi được phát triển dành cho đối tượng là trẻ em hiện đang thịnh hành trong người lớn. | |
| ばかりではなく | N + ばかりでなく
V/A thể thông thường + ばかりでなく | 18号台風は農業ばかりではなく、経済全体にも大きなダメージを与える。 Cơn bão số 18 đã gây thiệt hại lớn cho không chỉ nông nghiệp mà cả toàn bộ nền kinh tế. | |
| にほかならない | N + にほかならない
~から・ため + にほかならない | 子供の反抗は、大人になるための第一歩に他ならない。 Sự phản kháng của trẻ con không gì khác là bước khởi đầu để trở thành người lớn. | |
| を通じて | N (danh từ chỉ hành động) + を通じて | 難しい練習を通じて、技術だけでなく、どんな困難にも負けない心が養われたと思います。 Tôi nghĩ rằng qua việc luyện tập nặng nhọc thì không chỉ kỹ thuật phát triển mà tinh thần không ngại bất kỳ khó khăn nào đã được hun đúc. | |
| から~にかけて | N (thời gian) + から + N (thời gian) + にかけて
N (không gian) + から + N (không gian) + にかけて | 台風8号は今夜から明日にかけて上陸する見込みだ。 Cơn bão số 8 được dự báo sẽ đổ bộ vào đất liền trong khoảng thời gian từ tối nay đến ngày mai. | |
| はともかく | N + はともかく
V/A thể thông thường + かどうか + はともかく | あのレストランは値段はともかく、味はいい。 Nhà hàng đó không bàn đến giá cả thì thức ăn rất ngon. | |
| ためには | V thể nguyên dạng + ためには
N + の + ためには | マンションを買うためには、3,000万円くらい必要だ。 Để mua căn hộ, anh cần có 30 triệu yên. | |
| 決して~ない | 決して + V/A thể phủ định | 経営者側は自分たちの責任を決して認めようとしなかった。 Phía quản lí đã kiên quyết không thừa nhận trách nhiệm của họ. |