Bài 68

Bài 68

Bài 67Bài 69

Từ vựng

Tổng cộng: 127 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
鉛筆削りえんぴつけずりcái gọt bút chì
幸運こううんvận may, may mắn
登場人物とうじょうじんぶつnhân vật xuất hiện
内(心の~)うち(こころの~)bên trong(~ lòng)
山(本の~)やま(ほんの~)chồng, đống(~ sách)
新品しんぴんđồ mới, hàng mới
しょうゆさし-chai nước tương
食塩しょくえんmuối
流し台ながしだいbồn rửa
排水パイプはいすいパイプống thoát nước
排水はいすいthoát nước
修理屋しゅうりやthợ sửa chữa
コレクター-người sưu tầm
視線しせんánh nhìn
見当けんとうđoán
雑然ざつぜんsự bừa bãi, lộn xộn
手動式しゅどうしきcách thủ công
金属きんぞくkim loại
てっぺん-đỉnh, chóp
シール-nhãn dán
lưỡi dao
かみあわせ-sự ăn khợp, khớp vào nhau
タイプ-kiểu, loại
削りかすけずりかすvỏ gọt
最新式さいしんしきmẫu mới nhất, kiểu mới nhất
短編小説たんぺんしょうせつtruyện ngắn
価値観かちかんgiá trị quan
行為こういhành vi
シナリオ-kịch bản
角度かくどgóc độ
不満ふまんbất mãn, không hài lòng
皮肉ひにくgiễu cợt, châm chọc, mỉa mai
ワイングラス-ly uống rượu vang
捜し物さがしものđồ vật đang tìm kiếm
新婚しんこんmới cưới
思い出おもいでkỉ niệm
せんnút chai
シェアハウス-nhà ở chung
乱雑らんざつbừa bãi, lộn xộn
監督かんとくđạo diễn
持ち主もちぬしchủ sở hữu
花嫁はなよめcô dâu
不平ふへいbất bình
基礎きそcăn bản
コミュニケーション-giao tiếp
くせtật, thói quen
咳払いせきばらいhắng giọng, đằng hắng
昨夜さくやđêm qua
口癖くちぐせcâu cửa miệng, quen mồm
味方みかたđồng minh, người ủng hộ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
解釈(する)かいしゃく(する)lí giải, giải thích
言い返すいいかえすnói lại, cãi lại
修復(する)しゅうふく(する)khôi phục, hồi phục
手に入れるてにいれるđạt được, có được
目をとめるめをとめるchú ý, nhìn vào
走らす(視線を~)はしらす(しせんを~)quét (ánh nhìn)
つく(見当が~)つく(けんとうが~)có thể (đoán)
ちらばる-bị vứt lung tung, bị vứt rải rác
手に取るてにとるcầm lấy, nhặt lấy
錆びつくさびつくrỉ sét
錆びるさびるrỉ sét
持ち歩くもちあるくmang theo
満足(する)まんぞく(する)thõa mãn
異なることなるkhác
見つめるみつめるnhìn chằm chằm
いらいら(する)-sốt ruột, khó chịu
気に入るきにいるthích
仲直り(する)なかなおり(する)làm lành, làm hòa
非難(する)ひなん(する)trách móc, phê phán
欠ける(カップが~)かける(tách) bị mẻ, bị sứt
しまい込むしまいこむcất giữ
思い切るおもいきるquyết tâm
とる(場所を~)とる(ばしょを~)chiếm (chỗ)
抜く(栓を~)ぬく(せんを~)mở (nút)
中断(する)ちゅうだん(する)ngắt, chừng
のぞく-nhìn
散らかすちらかすlàm vương vãi, vứt lung tung
きく(口を~)きく(くちを~)mở (miệng)
跳ぶとぶnhảy
推測(する)すいそく(する)suy đoán
かなう-thành hiện thực
活躍(する)かつやく(する)hoạt động
置く(本屋に~)おく(ほんやに~)có (ở hiệu sách)
維持(する)いじ(する)duy trì
出し忘れるだしわすれるquên lấy ra
試すためすthử
超えるこえるvượt quá
習得(する)しゅうとく(する)học tập, lĩnh hội

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
おそらく-có lẽ
ざらに-khá phổ biến, thông thường
ちらちら-loáng thoáng, thoáng qua
ごく-rất
要するにようするにnói cách khác, tóm lại là
微妙 (に)びみょう (に)hơi, một chút
じっと-chăm chú
しょっちゅう-thường xuyên, lúc nào cũng
そもそも-vốn dĩ, vốn là
おまけに-hơn nữa, thêm vào đó
そんなに-như thế
ずっと(ずうっと)-liên tục, suốt
いわば-có thể nói như là

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
薄汚いうすぎたないbẩn thỉu, dơ dáy
ぴかぴか(な)-lấp lánh, sáng loáng
マニアック-cuồng nhiệt
鋭いするどいsắc bén
あたりまえ-thông thường, đương nhiên
以外(な)いがい(な)ngoài dự tính, không ngờ đến
うらやましい-ghen tị
平気(な)へいき(な)bình thường, không có chuyện gì
おしゃれ-hợp thời trang, trưng diện
ふさわしい-phù hợp, tương ứng
素直(な)すなお(な)thành thật
ものすごい-khủng khiếp

expression

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
知る由もないしるよしもないkhông có cách nào để biết
何ひとつないなにひとつないkhông có một chút gì
気がないきがないkhông quan tâm
しょっちゅう・・・ね。-Bạn thường xuyên …, phải không?
・・・んじゃない?-Bạn có thể …, phải không?
だいたい~は・・・んだ。-Đại thể là, ~ ….
そんなに言わなくたっていいじゃない。そんなにいわなくたっていいじゃない。Chẳng phải là không cần thiết để nói như thế sao?
お互いさまなんじゃない?おたがいさまなんじゃない?Chẳng phải chúng ta như nhau hay sao?
ごめん。・・・ちょっと言い過ぎたみたいだね。ごめん。・・・ちょっといいすぎたみたいだね。Xin lỗi, tôi nghĩ là tôi nói hơi quá.
私こそ、~て、ごめん。わたしこそ、~て、ごめん。Không, chính tôi mới là người phải nói lời xin lỗi vì việc ~.

prefix

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
超~(~短編小説)ちょう~(~たんぺんしょうせつ)siêu ~ (~ truyện ngắn)

conjunction

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
だって-vì, chả là

proper_noun

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
渡辺昇わたなべのぼるWatanabe Noboru: Một nhân vật trong câu chuyện rất ngắn của nhà văn Murakami Haruki.
『鉄腕アトム』てつわんアトムTetsuwan Atom (Astro Boy, lit. 'Iron-Arm Atom'): Bộ truyện tranh khoa học viễn tưởng và sê-ri phim hoạt hình của tác giả Tezuka Osamu (1928-1989).