Tổng cộng: 127 từ
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 鉛筆削り | えんぴつけずり | cái gọt bút chì | |
| 幸運 | こううん | vận may, may mắn | |
| 登場人物 | とうじょうじんぶつ | nhân vật xuất hiện | |
| 内(心の~) | うち(こころの~) | bên trong(~ lòng) | |
| 山(本の~) | やま(ほんの~) | chồng, đống(~ sách) | |
| 新品 | しんぴん | đồ mới, hàng mới | |
| しょうゆさし | - | chai nước tương | |
| 食塩 | しょくえん | muối | |
| 流し台 | ながしだい | bồn rửa | |
| 排水パイプ | はいすいパイプ | ống thoát nước | |
| 排水 | はいすい | thoát nước | |
| 修理屋 | しゅうりや | thợ sửa chữa | |
| コレクター | - | người sưu tầm | |
| 視線 | しせん | ánh nhìn | |
| 見当 | けんとう | đoán | |
| 雑然 | ざつぜん | sự bừa bãi, lộn xộn | |
| 手動式 | しゅどうしき | cách thủ công | |
| 金属 | きんぞく | kim loại | |
| てっぺん | - | đỉnh, chóp | |
| シール | - | nhãn dán | |
| 刃 | は | lưỡi dao | |
| かみあわせ | - | sự ăn khợp, khớp vào nhau | |
| タイプ | - | kiểu, loại | |
| 削りかす | けずりかす | vỏ gọt | |
| 最新式 | さいしんしき | mẫu mới nhất, kiểu mới nhất | |
| 短編小説 | たんぺんしょうせつ | truyện ngắn | |
| 価値観 | かちかん | giá trị quan | |
| 行為 | こうい | hành vi | |
| シナリオ | - | kịch bản | |
| 角度 | かくど | góc độ | |
| 不満 | ふまん | bất mãn, không hài lòng | |
| 皮肉 | ひにく | giễu cợt, châm chọc, mỉa mai | |
| ワイングラス | - | ly uống rượu vang | |
| 捜し物 | さがしもの | đồ vật đang tìm kiếm | |
| 新婚 | しんこん | mới cưới | |
| 思い出 | おもいで | kỉ niệm | |
| 栓 | せん | nút chai | |
| シェアハウス | - | nhà ở chung | |
| 乱雑 | らんざつ | bừa bãi, lộn xộn | |
| 監督 | かんとく | đạo diễn | |
| 持ち主 | もちぬし | chủ sở hữu | |
| 花嫁 | はなよめ | cô dâu | |
| 不平 | ふへい | bất bình | |
| 基礎 | きそ | căn bản | |
| コミュニケーション | - | giao tiếp | |
| 癖 | くせ | tật, thói quen | |
| 咳払い | せきばらい | hắng giọng, đằng hắng | |
| 昨夜 | さくや | đêm qua | |
| 口癖 | くちぐせ | câu cửa miệng, quen mồm | |
| 味方 | みかた | đồng minh, người ủng hộ |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 解釈(する) | かいしゃく(する) | lí giải, giải thích | |
| 言い返す | いいかえす | nói lại, cãi lại | |
| 修復(する) | しゅうふく(する) | khôi phục, hồi phục | |
| 手に入れる | てにいれる | đạt được, có được | |
| 目をとめる | めをとめる | chú ý, nhìn vào | |
| 走らす(視線を~) | はしらす(しせんを~) | quét (ánh nhìn) | |
| つく(見当が~) | つく(けんとうが~) | có thể (đoán) | |
| ちらばる | - | bị vứt lung tung, bị vứt rải rác | |
| 手に取る | てにとる | cầm lấy, nhặt lấy | |
| 錆びつく | さびつく | rỉ sét | |
| 錆びる | さびる | rỉ sét | |
| 持ち歩く | もちあるく | mang theo | |
| 満足(する) | まんぞく(する) | thõa mãn | |
| 異なる | ことなる | khác | |
| 見つめる | みつめる | nhìn chằm chằm | |
| いらいら(する) | - | sốt ruột, khó chịu | |
| 気に入る | きにいる | thích | |
| 仲直り(する) | なかなおり(する) | làm lành, làm hòa | |
| 非難(する) | ひなん(する) | trách móc, phê phán | |
| 欠ける(カップが~) | かける | (tách) bị mẻ, bị sứt | |
| しまい込む | しまいこむ | cất giữ | |
| 思い切る | おもいきる | quyết tâm | |
| とる(場所を~) | とる(ばしょを~) | chiếm (chỗ) | |
| 抜く(栓を~) | ぬく(せんを~) | mở (nút) | |
| 中断(する) | ちゅうだん(する) | ngắt, chừng | |
| のぞく | - | nhìn | |
| 散らかす | ちらかす | làm vương vãi, vứt lung tung | |
| きく(口を~) | きく(くちを~) | mở (miệng) | |
| 跳ぶ | とぶ | nhảy | |
| 推測(する) | すいそく(する) | suy đoán | |
| かなう | - | thành hiện thực | |
| 活躍(する) | かつやく(する) | hoạt động | |
| 置く(本屋に~) | おく(ほんやに~) | có (ở hiệu sách) | |
| 維持(する) | いじ(する) | duy trì | |
| 出し忘れる | だしわすれる | quên lấy ra | |
| 試す | ためす | thử | |
| 超える | こえる | vượt quá | |
| 習得(する) | しゅうとく(する) | học tập, lĩnh hội |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| おそらく | - | có lẽ | |
| ざらに | - | khá phổ biến, thông thường | |
| ちらちら | - | loáng thoáng, thoáng qua | |
| ごく | - | rất | |
| 要するに | ようするに | nói cách khác, tóm lại là | |
| 微妙 (に) | びみょう (に) | hơi, một chút | |
| じっと | - | chăm chú | |
| しょっちゅう | - | thường xuyên, lúc nào cũng | |
| そもそも | - | vốn dĩ, vốn là | |
| おまけに | - | hơn nữa, thêm vào đó | |
| そんなに | - | như thế | |
| ずっと(ずうっと) | - | liên tục, suốt | |
| いわば | - | có thể nói như là |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 薄汚い | うすぎたない | bẩn thỉu, dơ dáy | |
| ぴかぴか(な) | - | lấp lánh, sáng loáng | |
| マニアック | - | cuồng nhiệt | |
| 鋭い | するどい | sắc bén | |
| あたりまえ | - | thông thường, đương nhiên | |
| 以外(な) | いがい(な) | ngoài dự tính, không ngờ đến | |
| うらやましい | - | ghen tị | |
| 平気(な) | へいき(な) | bình thường, không có chuyện gì | |
| おしゃれ | - | hợp thời trang, trưng diện | |
| ふさわしい | - | phù hợp, tương ứng | |
| 素直(な) | すなお(な) | thành thật | |
| ものすごい | - | khủng khiếp |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 知る由もない | しるよしもない | không có cách nào để biết | |
| 何ひとつない | なにひとつない | không có một chút gì | |
| 気がない | きがない | không quan tâm | |
| しょっちゅう・・・ね。 | - | Bạn thường xuyên …, phải không? | |
| ・・・んじゃない? | - | Bạn có thể …, phải không? | |
| だいたい~は・・・んだ。 | - | Đại thể là, ~ …. | |
| そんなに言わなくたっていいじゃない。 | そんなにいわなくたっていいじゃない。 | Chẳng phải là không cần thiết để nói như thế sao? | |
| お互いさまなんじゃない? | おたがいさまなんじゃない? | Chẳng phải chúng ta như nhau hay sao? | |
| ごめん。・・・ちょっと言い過ぎたみたいだね。 | ごめん。・・・ちょっといいすぎたみたいだね。 | Xin lỗi, tôi nghĩ là tôi nói hơi quá. | |
| 私こそ、~て、ごめん。 | わたしこそ、~て、ごめん。 | Không, chính tôi mới là người phải nói lời xin lỗi vì việc ~. |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 超~(~短編小説) | ちょう~(~たんぺんしょうせつ) | siêu ~ (~ truyện ngắn) |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| だって | - | vì, chả là |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 渡辺昇 | わたなべのぼる | Watanabe Noboru: Một nhân vật trong câu chuyện rất ngắn của nhà văn Murakami Haruki. | |
| 『鉄腕アトム』 | てつわんアトム | Tetsuwan Atom (Astro Boy, lit. 'Iron-Arm Atom'): Bộ truyện tranh khoa học viễn tưởng và sê-ri phim hoạt hình của tác giả Tezuka Osamu (1928-1989). |