Bài 68

Bài 68

Bài 67Bài 69

Ngữ pháp

Tổng cộng: 8 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
に違いないThể thông thường + に違いない なA và N: ーだ→ー/ーである
渡辺さんは時間が守れない人だ。今日もきっと遅れてくるに違いない。
Chị Watanabe là người luôn không đúng giờ. Hôm nay chắc chắn chị ấy cũng sẽ lại đến trễ.
に比べてN + に比べて/比べると
今年は去年に比べて春の来るのが遅かった。
So với năm ngoái thì năm nay mùa xuân đã đến muộn hơn.
ものだV thể nguyên dạng / V thể ない / いA / なAーな + ものだ
人は変わるものだ。
Con người luôn thay đổi.
~たV thể た (いた、あった、見えた、etc.)
チロ!チロ!どこにいるんだ。おー、いた、いた。こんなとこにいたのか。
Chiro! Chiro! Mày ở đâu? Ôi, thấy mày rồi. Mày đã ở đây à.
だって~ものだって + ... + もの
どうしてケータイばかり見ているの?・・・だって、することがないんだもの。
Tại sao em cứ xem điện thoại mãi thế? ...Thì có gì để làm đâu.
たところでV thể た + ところで
いくら状況を説明したところで、警察は信じないだろう。
Dù anh có giải thích với cảnh sát bao nhiêu đi nữa thị họ cũng sẽ không tin đâu.
だってN / N + trợ từ cách + だって
日本語は漢字が難しいかもしれないけど、韓国語だって発音が難しい。
Có thể chữ hán trong tiếng Nhật khó, nhưng kể cả tiếng Hàn phát âm cũng khó.
こそN / N + trợ từ cách (に・で) / V thể て / thể thông thường + から + こそ
どうぞよろしくお願いいたします。・・・こちらこそどうぞよろしく。
Rất hân hạnh được gặp anh. Chính tôi mới là người hân hạnh được gặp anh.