Tổng cộng: 8 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| に違いない | Thể thông thường + に違いない
なA và N: ーだ→ー/ーである | 渡辺さんは時間が守れない人だ。今日もきっと遅れてくるに違いない。 Chị Watanabe là người luôn không đúng giờ. Hôm nay chắc chắn chị ấy cũng sẽ lại đến trễ. | |
| に比べて | N + に比べて/比べると | 今年は去年に比べて春の来るのが遅かった。 So với năm ngoái thì năm nay mùa xuân đã đến muộn hơn. | |
| ものだ | V thể nguyên dạng / V thể ない / いA / なAーな + ものだ | 人は変わるものだ。 Con người luôn thay đổi. | |
| ~た | V thể た (いた、あった、見えた、etc.) | チロ!チロ!どこにいるんだ。おー、いた、いた。こんなとこにいたのか。 Chiro! Chiro! Mày ở đâu? Ôi, thấy mày rồi. Mày đã ở đây à. | |
| だって~もの | だって + ... + もの | どうしてケータイばかり見ているの?・・・だって、することがないんだもの。 Tại sao em cứ xem điện thoại mãi thế? ...Thì có gì để làm đâu. | |
| たところで | V thể た + ところで | いくら状況を説明したところで、警察は信じないだろう。 Dù anh có giải thích với cảnh sát bao nhiêu đi nữa thị họ cũng sẽ không tin đâu. | |
| だって | N / N + trợ từ cách + だって | 日本語は漢字が難しいかもしれないけど、韓国語だって発音が難しい。 Có thể chữ hán trong tiếng Nhật khó, nhưng kể cả tiếng Hàn phát âm cũng khó. | |
| こそ | N / N + trợ từ cách (に・で) / V thể て / thể thông thường + から + こそ | どうぞよろしくお願いいたします。・・・こちらこそどうぞよろしく。 Rất hân hạnh được gặp anh. Chính tôi mới là người hân hạnh được gặp anh. |