| 暦 | こよみ | lịch | |
| お兄ちゃん | おにいちゃん | anh trai | |
| 呼称 | こしょう | cách xưng hô | |
| スタイル | | kiểu, cách, phong cách | |
| 太陽暦 | たいようれき | dương lịch | |
| 太陰暦 | たいいんれき | âm lịch | |
| 太陰太陽暦 | たいいんたいようれき | lịch âm dương | |
| 本来 | ほんらい | vốn dĩ | |
| タコ | | bạch tuộc | |
| 八角形 | はっかっけい | hình bát giác | |
| 不備 | ふび | sự thiếu sót, sự không hoàn chỉnh | |
| 呼び名 | よびな | tên gọi | |
| 新暦 | しんれき | lịch dương | |
| 旧暦 | きゅうれき | lịch âm | |
| 別 | べつ | ngoài | |
| 睦月 | むつき | tên gọi tháng 1 âm lịch | |
| 如月 | きさらぎ | tên gọi tháng 2 âm lịch | |
| 弥生 | やよい | tên gọi tháng 3 âm lịch | |
| 木の葉 | きのは | lá cây | |
| 葉月 | はづき | tên gọi tháng 8 âm lịch | |
| 長月 | ながつき | tên gọi tháng 9 âm lịch | |
| 立春 | りっしゅん | bắt đầu mùa xuân, lập xuân | |
| 初旬 | しょじゅん | đầu tháng (10 ngày đầu của tháng) | |
| 長年 | ながねん | trong nhiều năm | |
| 慣れ親しむ | なれしたしむ | quen thuộc với | |
| 体制 | たいせい | thể chế | |
| 人心 | じんしん | lòng người | |
| 閏年 | うるうどし | năm nhuận | |
| 会計 | かいけい | kế toán | |
| 年度 | ねんど | năm tài chính | |
| 西洋 | せいよう | phương Tây | |
| 一定 | いってい | cố định, nhất định | |
| 緒~ | しょ~ | các ~ (quốc gia bên ngoài) | |
| 真の | しんの | thật sự | |
| 当時 | とうじ | tại thời điểm đó, khi đó | |
| 人件費 | じんけんひ | chi phí nhân công | |
| 費 | ひ | Chi phí (nhân công~) | |
| 新制度 | しんせいど | chế độ mới | |
| 役人 | やくにん | công chức, viên chức | |
| 財政難 | ざいせいなん | khó khăn về tài chính | |
| 財政 | ざいせい | tài chính | |
| 難 | なん | khó khăn (tài chính ~) | |
| 新政権 | しんせいけん | chính quyền mới | |
| 政権 | せいけん | chế độ, chính quyền | |
| 翌日 | よくじつ | ngày tiếp theo, ngày kế tiếp | |
| 翌年 | よくねん | năm tiếp theo, năm kế tiếp | |
| 計~ | けい~ | tổng cộng ~ | |
| もくろむ | - | lập kế hoạch, lên dự án | |
| 節分 | せつぶん | ngày mùa xuân bắt đầu | |
| 行事 | ぎょうじ | sự kiện, lễ hội | |
| リビングルーム | | phòng khách | |
| お久しぶり | おひさしぶり | lâu ngày không gặp | |
| 早いもんだよ。 | はやいもんだよ。 | "Thời gian trôi qua nhanh thật". (biểu hiện cảm thán thân mật) | |
| お面 | おめん | mặt nạ | |
| まく | | rải (đậu) | |
| 今どき | いまどき | ngày nay, thời nay | |
| よっぽど/よほど | | nhiều | |
| 四季 | しき | bốn mùa | |
| 折々 | おりおり | mỗi (mùa trong năm) | |
| おじさん | | chú, bác (khi xưng hô với trẻ con) | |
| ユース | | câu lạc bộ thanh niên | |
| 抜く | ぬく | vượt qua (người khác) | |
| 展示品 | てんじひん | đồ trưng bày | |
| 親子 | おやこ | bố mẹ và con | |
| 水族館 | すいぞくかん | thủy cung | |
| ~連れ | ~づれ | dẫn theo ~, kèm theo ~ | |
| 母親 | ははおや | mẹ, người mẹ | |
| リレー | | thi chạy tiếp sức | |
| ひな祭り | ひなまつり | Lễ hội búp bê | |
| ひな人形 | ひなにんぎょう | búp bê trưng bày trong Lễ hội búp bê | |
| 身近 | みぢか | gần, gần gũi | |
| 都道府県 | とどうふけん | các tỉnh thành của Nhật Bản | |
| 著者 | ちょしゃ | tác giả | |
| クッキー | | bánh quy | |
| 冒険 | ぼうけん | phiêu lưu, mạo hiểm | |
| 好む | このむ | thích | |
| 地方 | ちほう | địa phương, vùng | |
| 特産品 | とくさんひん | đặc sản | |
| 玉ねぎ | たまねぎ | hành tây | |
| じゃがいも | | khoai tây | |
| 移す | うつす | di chuyển | |
| コスト | | chi phí, giá cả | |
| 出口調査 | でぐちちょうさ | điều tra ngay tại cửa ra của phòng bỏ phiếu | |
| 生活習慣病 | せいかつしゅうかんびょう | bệnh do lối sống | |
| 複数 | ふくすう | nhiều | |
| 足跡 | あしあと | dấu chân | |
| 頂上 | ちょうじょう | đỉnh núi | |
| 吹雪 | ふぶき | bão tuyết | |
| 引き返す | ひきかえす | quay trở lại | |
| イベント | | sự kiện | |
| 方針 | ほうしん | chính sách, phương châm | |
| 新入生 | しんにゅうせい | sinh viên mới, sinh viên năm nhất | |
| 持つ | もつ | có (con) | |
| 稼ぐ | かせぐ | kiếm tiền | |
| 素人 | しろうと | dân nghiệp dư, người không chuyên | |
| 基準 | きじゅん | tiêu chuẩn | |
| 照らす | てらす | chiếu theo | |
| 新入社員 | しんにゅうしゃいん | nhân viên mới vào công ty | |
| 学位 | がくい | học vị | |
| しっかり | | kĩ càng, chắc hắn | |
| バイオリン | | đàn vĩ cầm, vi-ô-lông | |
| 鉦 | かね | cồng chiêng | |
| ルーツ | | nguồn gốc | |
| 古代 | こだい | cổ đại | |
| 王国 | おうこく | vương quốc | |
| 天文 | てんもん | thiên văn | |
| 学者 | がくしゃ | học giả | |
| 水星 | すいせい | Sao Thủy | |
| 金星 | きんせい | Sao Kim | |
| 火星 | かせい | Sao Hỏa | |
| 木星 | もくせい | Sao Mộc | |
| 並び順 | ならびじゅん | thứ tự sắp xếp | |
| 端午の節句 | たんごのせっく | lễ hội dành cho bé trai | |
| 節句 | せっく | lễ hội theo mùa | |
| 武者人形 | むしゃにんぎょう | búp bê chiến binh samurai | |
| 鯉のぼり | こいのぼり | cờ cá chép | |
| 鯉 | こい | cá chép | |
| 伝説 | でんせつ | truyền thuyết | |
| 流れ | ながれ | dòng (sông) | |
| 滝 | たき | thác nước | |
| 光り輝く | ひかりかがやく | tỏa sáng | |
| 竜 | りゅう | con rồng | |
| 困難 | こんなん | khó khăn | |
| 古代ローマ | こだい | La Mã cổ đại | |
| 明治時代 | めいじじだい | Thời kì Minh Trị | |
| ペレ | | Pele: Cựu cầu thủ bóng đá, người Brazil, được mệnh danh là "Vua bóng đá" (sinh năm 1940). | |
| 『ポケモン』 | | Pokemon (Pocket Monsters): Tên một bộ phim hoạt hình. | |
| ハワイ | | Hawaii | |
| NHK | | NHK (Nippon Hoso Kyokai): Đài phát thanh truyền hình Nhật Bản. | |
| 天神祭 | てんじんまつ | Tenjin Festival: Lễ hội Tenjin của đền Tenman ở Osaka rất nổi tiếng và là một trong ba lễ hội lớn nhất của Nhật Bản. | |
| バビロニア | | Babylon | |