Bài 67

Bài 67

Bài 66Bài 68

Từ vựng

Tổng cộng: 188 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
こよみlịch
お兄ちゃんおにいちゃんanh trai
呼称こしょうcách xưng hô
スタイルkiểu, cách, phong cách
太陽暦たいようれきdương lịch
太陰暦たいいんれきâm lịch
太陰太陽暦たいいんたいようれきlịch âm dương
本来ほんらいvốn dĩ
タコbạch tuộc
八角形はっかっけいhình bát giác
不備ふびsự thiếu sót, sự không hoàn chỉnh
呼び名よびなtên gọi
新暦しんれきlịch dương
旧暦きゅうれきlịch âm
べつngoài
睦月むつきtên gọi tháng 1 âm lịch
如月きさらぎtên gọi tháng 2 âm lịch
弥生やよいtên gọi tháng 3 âm lịch
木の葉きのはlá cây
葉月はづきtên gọi tháng 8 âm lịch
長月ながつきtên gọi tháng 9 âm lịch
立春りっしゅんbắt đầu mùa xuân, lập xuân
初旬しょじゅんđầu tháng (10 ngày đầu của tháng)
長年ながねんtrong nhiều năm
慣れ親しむなれしたしむquen thuộc với
体制たいせいthể chế
人心じんしんlòng người
閏年うるうどしnăm nhuận
会計かいけいkế toán
年度ねんどnăm tài chính
西洋せいようphương Tây
一定いっていcố định, nhất định
緒~しょ~các ~ (quốc gia bên ngoài)
真のしんのthật sự
当時とうじtại thời điểm đó, khi đó
人件費じんけんひchi phí nhân công
Chi phí (nhân công~)
新制度しんせいどchế độ mới
役人やくにんcông chức, viên chức
財政難ざいせいなんkhó khăn về tài chính
財政ざいせいtài chính
なんkhó khăn (tài chính ~)
新政権しんせいけんchính quyền mới
政権せいけんchế độ, chính quyền
翌日よくじつngày tiếp theo, ngày kế tiếp
翌年よくねんnăm tiếp theo, năm kế tiếp
計~けい~tổng cộng ~
もくろむ-lập kế hoạch, lên dự án
節分せつぶんngày mùa xuân bắt đầu
行事ぎょうじsự kiện, lễ hội
リビングルームphòng khách
お久しぶりおひさしぶりlâu ngày không gặp
早いもんだよ。はやいもんだよ。"Thời gian trôi qua nhanh thật". (biểu hiện cảm thán thân mật)
お面おめんmặt nạ
まくrải (đậu)
今どきいまどきngày nay, thời nay
よっぽど/よほどnhiều
四季しきbốn mùa
折々おりおりmỗi (mùa trong năm)
おじさんchú, bác (khi xưng hô với trẻ con)
ユースcâu lạc bộ thanh niên
抜くぬくvượt qua (người khác)
展示品てんじひんđồ trưng bày
親子おやこbố mẹ và con
水族館すいぞくかんthủy cung
~連れ~づれdẫn theo ~, kèm theo ~
母親ははおやmẹ, người mẹ
リレーthi chạy tiếp sức
ひな祭りひなまつりLễ hội búp bê
ひな人形ひなにんぎょうbúp bê trưng bày trong Lễ hội búp bê
身近みぢかgần, gần gũi
都道府県とどうふけんcác tỉnh thành của Nhật Bản
著者ちょしゃtác giả
クッキーbánh quy
冒険ぼうけんphiêu lưu, mạo hiểm
好むこのむthích
地方ちほうđịa phương, vùng
特産品とくさんひんđặc sản
玉ねぎたまねぎhành tây
じゃがいもkhoai tây
移すうつすdi chuyển
コストchi phí, giá cả
出口調査でぐちちょうさđiều tra ngay tại cửa ra của phòng bỏ phiếu
生活習慣病せいかつしゅうかんびょうbệnh do lối sống
複数ふくすうnhiều
足跡あしあとdấu chân
頂上ちょうじょうđỉnh núi
吹雪ふぶきbão tuyết
引き返すひきかえすquay trở lại
イベントsự kiện
方針ほうしんchính sách, phương châm
新入生しんにゅうせいsinh viên mới, sinh viên năm nhất
持つもつcó (con)
稼ぐかせぐkiếm tiền
素人しろうとdân nghiệp dư, người không chuyên
基準きじゅんtiêu chuẩn
照らすてらすchiếu theo
新入社員しんにゅうしゃいんnhân viên mới vào công ty
学位がくいhọc vị
しっかりkĩ càng, chắc hắn
バイオリンđàn vĩ cầm, vi-ô-lông
かねcồng chiêng
ルーツnguồn gốc
古代こだいcổ đại
王国おうこくvương quốc
天文てんもんthiên văn
学者がくしゃhọc giả
水星すいせいSao Thủy
金星きんせいSao Kim
火星かせいSao Hỏa
木星もくせいSao Mộc
並び順ならびじゅんthứ tự sắp xếp
端午の節句たんごのせっくlễ hội dành cho bé trai
節句せっくlễ hội theo mùa
武者人形むしゃにんぎょうbúp bê chiến binh samurai
鯉のぼりこいのぼりcờ cá chép
こいcá chép
伝説でんせつtruyền thuyết
流れながれdòng (sông)
たきthác nước
光り輝くひかりかがやくtỏa sáng
りゅうcon rồng
困難こんなんkhó khăn
古代ローマこだいLa Mã cổ đại
明治時代めいじじだいThời kì Minh Trị
ペレPele: Cựu cầu thủ bóng đá, người Brazil, được mệnh danh là "Vua bóng đá" (sinh năm 1940).
『ポケモン』Pokemon (Pocket Monsters): Tên một bộ phim hoạt hình.
ハワイHawaii
NHKNHK (Nippon Hoso Kyokai): Đài phát thanh truyền hình Nhật Bản.
天神祭てんじんまつTenjin Festival: Lễ hội Tenjin của đền Tenman ở Osaka rất nổi tiếng và là một trong ba lễ hội lớn nhất của Nhật Bản.
バビロニアBabylon

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
まつわるvề việc, xoay quanh, liên quan tới
補うおぎなうbổ sung
ずれるlệch
改暦かいれきthay đổi lịch
転じるてんじるchuyển thành, đổi thành
名づけるなづけるđặt tên
生じるしょうじるnảy sinh, phát sinh
切り替えるきりかえるđổi, thay đổi
一新いっしんcải cách, đổi mới
抱えるかかえるcó (~ vấn đề)
ならう-học theo
実施じっしthực hiện, thực thi
戸惑うとまどうhoang mang, bối rối
支出ししゅつChi tiêu
占めるしめるchiếm
不足ふそくthiếu
導入どうにゅうđưa vào áp dụng
補充ほじゅうbổ sung, tuyển dụng thêm
決断けつだんquyết định
回避かいひtránh
作成さくせいviết, soạn
報告ほうこくbáo cáo
歓談かんだんnói chuyện vui vẻ, nói chuyện thoải mái
ご無沙汰ごぶさたlâu ngày không liên lạc
口に合うくちにあうvừa miệng, hợp khẩu bị
邪魔じゃまcản trở, làm phiền
追い払うおいはらうxua đuổi, đuổi đi
かけるcất (tiếng gọi)
恋愛れんあいyêu đương
おぼれるchết đuối
遭うあうgặp (bão tuyết)
予想よそうdự đoán
はるかにxa
納得なっとくchấp nhận
あきれるngạc nhiên, sốc
独学どくがくtự học
応対おうたいứng đối, trả lời
着替えるまがえるthay đồ, thay quần áo
しゃくりあげるkhóc nức nở, khóc nấc
甘えん坊あまえんぼうđứa trẻ hay làm nũng
観測かんそくquan sát
支配しはいđiều khiển, chi phối
特定とくていxác định
割り振るわりふるphân chia, phân bố
逆らうさからうngược, ngược dòng
変身へんしんbiến hình, thay đổi hình dạng
昇るのぼるlên (trời)
立ち向かうたちむかうđối mặt, đương đầu
生まれるうまれる(cờ cá chép) được hình thành, được tạo ra

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
唐突とうとつđột ngột, bất ngờ
ねらい-mục đích, đích nhắm tới
おかまいsự hiếu khách, sự mến khách
おいでđến
盛んさかんphổ biến
ありがたいbiết ơn
相当そうとうkhông tệ, khá
負けず嫌いまけずぎらいghét phải thua, hiếu thắng