Bài 66

Bài 66

Bài 65Bài 67

Từ vựng

Tổng cộng: 212 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
個人情報こじんじょうほうthông tin cá nhân
新聞記事しんぶんきじbài báo
社会面しゃかいめんtrang tin tức xã hội
概要がいようtóm lược, khái quát
すばやい-nhanh chóng
事実じじつsự thật
幸いさいわいhạnh phúc, may mắn
苦いにがいcay đắng (trải nghiệm)
~づける-tiếp thêm (sức mạnh)
カード-thẻ (hội viên)
同社どうしゃcùng công ty
可能性かのうせいkhả năng
実態じったいtình hình thực tế
氏名しめいhọ tên
預金よきん(tài khoảng) tiền gởi
職業しょくぎょうnghề nghiệp
生年月日せいねんがっぴngày tháng năm sinh
項目こうもくhạng mục, khoản
上旬じょうじゅんđầu tháng, thượng tuần
覚えおぼえ)(bản thân không) nhớ
未払いみはらい(khoản tiền) chưa trả, chưa thanh toán
請求書せいきゅうしょhóa đơn thanh toán
~件~けんvụ ~
既にすでにđã, rồi
応じておうじてứng với
支払いしはらいsự chi trả
情報管理じょうほうかんりsự quản lí thông tin
事態じたいtình trạng sự việc, sự thể
遺憾いかんđáng tiếc
コンピューターシステム-hệ thống máy tính
システム-hệ thống
トラブル-lỗi, sự cố
内部ないぶnội bộ
ないし-hoặc
流失りゅうしつrò rỉ
めんmặt, khía cạnh (hệ thống ~)
進めるすすめるtiến hành (điều tra ~)
おわび-lời xin lỗi
書面しょめんvăn bản
被害者ひがいしゃnạn nhân, người bị hại
有料ゆうりょう(trang web) có thu phí
サイト-trang web
請求金額せいきゅうきんがくsố tiền thanh toán
何者なにものngười nào, kẻ nào
犯行はんこうhành vi phạm tội
日付ひづけngày tháng
タウンニュース-tin tức địa phương
要素ようそyếu tố
原稿げんこうbản thảo
見出しみだしtiêu đề, đầu đề
ハンドル-tay lái
人身事故じんしんじこtai nạn giao thông gây chấn thương hoặc tử vong
起こすおこすgây ra (tai nạn)
切るきるbẻ (tay lái)
ひぎ-đầu gối
ライト-đèn
カバー-vỏ bọc
はねる-đâm vào (người)
頭痛いあたまいたいđau đầu
締切しめきりhạn chót
よそ見よそみnhìn chỗ khác
右手みぎてtay phải
離すはなすrời (mắt) khỏi
おれtôi (từ thường được sử dụng bởi đàn ông)
バカ-ngu ngốc, ngớ ngẫn
やり直しやりなおしlàm lại
あぶらdầu
マット-nệm, đệm
べとべと-dính, bết
つく-bén (lửa)
見方みかたcách nhìn
まいったなあ-Chết tôi rồi!
ひどい-kinh khủng, khủng khiếp
ATMエーティーエムmáy rút tiền tự động ATM
少子高齢化しょうしこうれいかtỷ lệ sinh giảm và dân số già đi
高齢化こうれいかsự già hóa dân số
活力かつりょくsức sống, sinh khí
業界ぎょうかいngành, ngành nghề
需要じゅようnhu cầu
新人しんじんngười mới, nhân viên mới
消費税しょうひぜいthuế tiêu thụ
少子化しょうしかtỉ lệ sinh giảm
カリキュラム-chương trình giảng dạy
年末ねんまつcuối năm
時期じきthời điểm
予算よさんdự toán, ngân sách
突然とつぜんđột nhiên
決勝戦けっしょうせんtrận chung kết
~戦~せんtrận ~
高齢うこれいcao tuổi
当然とうぜんđương nhiên
気配けはいdấu hiệu, vẻ
長期ちょうきdài hạn
住人じゅうにんngười dân
高速道路こうそくどうろđường cao tốc
無料化むりょうかmiễn thu phí
オリンピック-Olympic
出場権しゅつじょうけんquyền thi đấu, suất tham gia thi đấu
~権~けんquyền
身分証明書みぶんしょうめいしょgiấy chứng minh nhân dân
身分みぶんthân phận, thân thế
証明書しょうめいしょgiấy chứng minh, giấy chứng nhận
ネット-Internet
満席まんせきkín chỗ, hết chỗ
電気料金でんきりょうきんtiền điện
~料金~りょうきんphí ~
思わずおもわずbất giác, bất chợt
左手ひだりてtay trái
すとんと~-(rơi) thẳng xuống
無事ぶじan toàn, vô sự
きょとんと~-ngơ ngác
たった-chỉ, vỏn vẹn
占いうらないbói
契約社員けいやくしゃいんnhân viên hợp đồng
まさか-chẳng lẽ là, lẽ nào lại là
気分転換きぶんてんかんthay đổi không khí
チャンス-cơ hội
ウェブサイト-trang web
不正使用ふせいしようsử dụng trái phép
被害額ひがいがくsố tiền thiệt hại
がくsố tiền (thiệt hại)
当たりあたりmỗi (người)
金銭きんせんtiền bạc
プリ―メール-e-mail miễn phí
不明ふめいkhông rõ ràng, không minh bạch
強盗どうとうkẻ cướp
宛て友人~)あてđịa chỉ đến (bạn thân)
ちょうsổ ghi (địa chỉ)
売買ばいばいmua bán
大量たいりょうsố lượng lớn

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
流出りゅうしゅつrò rỉ, lộ ra
慰めるなぐさめるan ủi, động viên
漏れるもれるrò rỉ, lộ ra
通信つうしんtruyền thông, thông tin
販売はんばいbán hàng
加入かにゅうgia nhập
及ぶおよぶđạt đến, lên đến
請求せいきゅうyêu cầu thanh toán
判明はんめいtrở nên sáng tỏ, phân định rõ ràng
寄せるよせるđến, đưa đến
管理かんりquản lí
引き出すひきだしrút ra, lấy ra
求めるもとめるyêu cầu
更新こうしんđổi mới
講ずるこうずるđưa ra, xây dựng
受け取るうけとるnhận
指定していchỉ định
振り込むふりこむchuyển khoản
だます-sự lừa đảo
滑らすすべらすtrượt
捻挫ねんざbong gân, trật khớp
後悔こうかいhối tiếc
落ち込むおちこむcảm thấy chán nản
転倒てんとうngã
言い表すいいあえあわすbày tỏ
励ますはげますkhích lệ
切り損ねるきりそこねるmấy tay lái
ひっくり返るひっくりかえるngã ngửa
危うくあやうくsuýt
左折あせつrẽ trái
飛び出すとびだすchạy ra, nhảy ra, lao ra
スリップ-trượt
くよくよ-rầu rĩ
おごる-chiêu đãi, khao
謝るあやまるnhầm, sai
入力にゅうりょくnhập vào
プリントアウト-in ra
ひっくり返すひっくりかえすlật lại
骨折こっせつgãy (xương)
うまくいく-tiến triển tốt, thuận lợi
まいる-trở nên khó khăn
開発かいはつphát triển
要求ようきゅうyêu cầu
改めるあらためるcải cách
従うしたがうtuân theo
とどまる-dừng lại
挑戦しょうせんthử thách
備えるそなえるchuẩn bị
見直すみなおすxem xét lại
予測よそくdự đoán, dự báo
避難ひなんlánh nạn
訪問ほうもんviếng thăm
歓迎かんげいhoan nghênh, chào đón
出場しゅつじょうtham gia
上達じょうたつtiến bộ
追うおうđuổi bắt
呼びかけるよびかけるkêu gọi
立ち上げるたちあげるlập nện
引き下げるひきさげるhạ xuống, giảm
手にするてにするcó được, giành được
問い合わせるといあわせるhỏi, trao đổi
提出ていしゅつnộp
燃え移るもえうつるcháy lan sang
ひっぱり上げるひっぱりあげるkéo mạnh lên
引き上げるひきあげるkéo nâng kên
リストラ-tái cơ cấu
安定あんていổn định, vững chắc
失ううしなうlàm mất
在住ざいじゅうsống tại
送信そうしんgửi
創作そうさくsáng tác
築くきずくxây dựng
出国しゅっこくrời khỏi đất nước
捕まるつかまるbị bắt

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
不幸ふこうkhông may mắn, bất hạnh
同様どうようgiống
早急さっきゅうnhanh, khẩn cấp
懸命けんめいnghiêm chỉnh, nghiêm túc
急激きゅうげきnhanh, mạnh mẽ
不要ふようkhông cần thiết

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
不信ふしんngờ vực, đáng ngờ
必死ひっしquyết tâm, hết sức