Bài 66

Bài 66

Bài 65Bài 67

Ngữ pháp

Tổng cộng: 10 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
~に応じて - Đáp ứng, ứng vớiN + に応じて / N + に応じた N
大学は学生の要求に応じて、試験制度を改めることを約束した。
Đại học đã hứa sẽ cải thiện chế độ thi cử đáp ứng yêu cầu của sinh viên.
~によって - Do, vì (nguyên nhân)N + によって / N + による N
急激な円高によって経営が苦しくなり、倒産する企業もある。
Do đồng yên tăng giá mạnh nên kinh doanh trở nên khó khăn, có cả những doanh nghiệp phá sản.
~とみられる - Được cho là, được nhận định là普通形 + とみられる / とみられている
犯人は車で逃げたとみられる。
Phạm nhân được nhận định là đã trốn thoát bằng ô tô.
~としている - Theo như công bố, cho biết rằngNは ~普通形 + としている
政府は景気が回復するまでは消費税を上げないとしている。
Chính phủ cho biết sẽ không tăng thuế tiêu dùng cho đến khi kinh tế hồi phục.
~にもかかわらず - Mặc dù, bất chấp普通形 / Aなである / Nである・N + にもかかわらず
日本は年末の忙しい時期にもかかわらず、こんなに多くの方にお集まりいただきありがとうございます。
Xin cảm ơn quý vị đã đến tham dự rất đông dù đang là thời điểm cuối năm bận rộn.
~とともに - Đồng thời với, cùng vớiV辞書形 / N + とともに
警察は犯人を追うとともに、近所の住人に注意を呼び掛けている。
Cảnh sát vừa truy đuổi tội phạm vừa kêu gọi người dân xung quanh cảnh giác.
~たところ - Khi ... thì, sau khi ... thìVた + ところ
駅の事務所に問い合わせたところ、忘れ物は幸い見つかった。
Khi hỏi thăm ở văn phòng nhà ga thì may mắn là đã tìm thấy đồ bỏ quên.
あんまり/あまり~から - Vì quá ... nên ...あまり/あんまり + Aい・Aな・N・V普通形 + から、~
電気料金があんまり高いもんだから、調べてもらったら、やっぱり電力会社の間違いだった。
Vì tiền điện quá cao nên khi nhờ kiểm tra thì quả thật là công ty điện lực tính nhầm.
~ところだった - Suýt nữa thì ..., suýt thì ...V辞書形 / Vない形ない + ところだった
友達が電話をくれなければ、約束を忘れるところだった。
Nếu bạn không gọi điện thì suýt nữa tôi đã quên mất cuộc hẹn.
~に限って - Chỉ đúng lúc, riêng ... thìN + に限って / N + に限り
デートの約束をしている日に限って、残業を頼まれる。
Cứ đúng vào ngày hẹn hò thì lại bị yêu cầu làm thêm giờ.