Bài 65

Bài 65

Bài 64Bài 66

Từ vựng

Tổng cộng: 158 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
説明文せつめいぶんcâu văn giải thích
行列ぎょうれつhàng
横目よこめliếc nhìn, liếc ngang
割合わりあいtỉ lệ
集団しゅうだんtập đoàn, đoàn thể
比率ひりつtỷ lệ
能率のうりつnăng suất
ご存じごぞんじbiết (kính ngữ của từ 'shitteiru')
人材じんざいnhân lực
特命とくめいsứ mệnh đặc biệt, nhiệm vụ đặc biệt
プロジェクト-dự án
スタープレイヤー-cầu thủ nổi tiếng, cầu thủ ngôi sao
プレイヤー-cầu thủ, tuyển thủ
チーム-nhóm, đội
法則ほうそくquy luật, luật lệ
脇役わきやくvai phụ
脚本きゃくほんkịch bản
脈拍みゃくはくnhịp đập của mạch
アドレナリン-hóc-môn adrenalin, tuyến trên thận
現象げんしょうhiện tượng
参考資料さんこうしりょうtài liệu tham khảo
老舗しにせcửa hàng có từ lâu đời
営業マンえいぎょうマンnhân viên kinh doanh
太鼓たいこtrống (Nhật Bản)
腕(太鼓の~)うで(たいこの~)kĩ năng (chơi trống)
地元じもとđịa phương, bản địa
取引先とりひきさきkhách hàng, công ty giao dịch
絨毯じゅうたんtấm thảm
出張所しゅっちょうじょvăn phòng chi nhánh
所長しょしょうtrưởng văn phòng
社名しゃめいtên công ty
tên
織物おりものhàng dệt may
市場開拓しじょうかいたくkhai thác thị trường mới
知識ちしきkiến thức
成果せいかthành quả
trái, quả
~好き(太鼓~)~ずき(たいこ~)người yêu thích (trống)
顔負けかおまけsự xấu hổ, sự ngượng ngùng
リズム-nhịp điệu
~感(リズム~)~かんcảm (nhịp) (cảm giác về nhịp điệu)
メンバー-thành viên
リーダー-người cầm đầu, người lãnh đạo
踊りおどりđiệu nhảy, điệu múa
ブレイクダンス-nhảy đường phố "break dance"
才能さいのうtài năng
シェフ-đầu bếp
好意こういý tốt
ホームカミングデイ-ngày đón tiếp cựu sinh viên trở về trường cũ
代々だいだいcác thế hệ
実行委員じっこういいんthành viên ban tổ chức
部下ぶかcấp dưới
後輩こうはいđàn em, hậu bối
LED 電球エルイーディーでんきゅうđèn LED
電球でんきゅうbóng đèn tròn
寿命じゅみょうtuổi thọ
お嬢さんおじょうさんcon gái (của người khác)
環境問題かんきょうもんだいvấn đề môi trường
各国かっこくcác quốc gia, các nước
地球温暖化ちきゅうおんだんかsự nóng lên của trái đất
温暖化おんだんかsự nóng lên
家族関係かぞくかんけいmối quan hệ gia đình
論文ろんぶんluận văn
題名だいめいđề tài
ベジタリアン-người ăn chay
当番とうばんphiên làm việc
ピアニスト-nghệ sĩ piano
楽器がっきnhạc cụ
一家(音楽~)いっか(おんがく~)gia đình (âm nhạc)
秘密ひみつbí mật
帰国生徒きこくせいとnhững học sinh trở về Nhật sau quá trình sống và học tập ở nước ngoài
マナー-cách cư xử, phép tắt
国民栄誉賞こくみんえいよしょうgiải thưởng danh dự nhân dân
栄誉えいよvinh dự
中年ちゅうねんtrung niên
あっという間あっというまtrong nháy mắt, loáng một cái
支社ししゃcông ty con, chi nhánh
つながり(人と人との~)つながり(ひととひととの~)sự kết nối (giữa người với người)
金儲けかねもうけkiếm tiền
緊急きんきゅうkhẩn cấp
利益りえきlợi ích
ヤドカリ-cua ẩn sĩ, ốc mượn hồn (chỉ loài tôm, cua ở nhờ)
イソギンチャク-hải quỳ
用語ようごthuật ngữ, từ chuyên môn
社会科学しゃかいかがくkhoa học xã hội
分野ぶんやlĩnh vực
怠け者なまけものkẻ lười biếng
ナマケモノ-con lười
エネルギー-năng lượng

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
右に出るみぎにでるgiỏi hơn, xuất sắc hơn
切り上げるきりあげるngắt, ngừng
謙遜(する)けんそん(する)khiêm nhường, khiêm tốn
動き回るうごきまわるdi chuyển vòng quanh, bò quanh
行き来(する)ゆきき(する)đi đi lại lại
担ぐかつぐkhiêng, vác
構成(する)こうせい(する)tạo thành, cấu thành
組織(する)そしき(する)tổ chức
経つ(時間が~)たつ(じかんが~)(thời gian ~) trôi qua
分担(する)ぶんたん(する)phân công
落ちる(能率が~)おちる(のうりつが~)giảm (năng suất)
登場(する)とうじょう(する)xuất hiện
スタート(する)-bắt đầu
からめる-đưa đến, kết nối đến
当たる(法則が~)あたる(ほうそくが~)(đúng) quy luật
上がる(脈拍が~)あがる(みゃくはくが~)(nhịp đập của mạch) tăng lên
疲弊(する)ひへい(する)kiệt sức
示す(興味を~)しめす(きょうみを~)bày tỏ (sự hứng thú)
優れるすぐれるgiỏi, xuất sắc
開拓(する)かいたく(する)khai thác
あげる(成果を~)あげる(せいかを~)đạt được (thành quả)
結ぶ(実を~)むすぶ(みを~)kết (trái)
魅するみするthu hút, hấp dẫn
磨く(腕を~)みがく(うでを~)mài giũa (kĩ năng)
甘える(お言葉に~)あまえる(おことばに~)xin nhận (ý tốt)
進行(する)しんこう(する)tiến hành
用いるもちいるsử dụng
転職(する)てんしょく(する)thay đổi công việc
経営(する)けいえい(する)kinh doanh
選挙(する)せんきょtuyển cử, bầu cử
出る(選挙に~)でる(せんきょに~)tham gia (tuyển cử), ứng cử
混乱(する)こんらん(する)hỗn loạn, rối ren
調整(する)ちょうせい(する)sắp xếp, điều chỉnh
交代(する)こうたい(する)thay thế, thay phiên
かく(汗を~)かく(あせを~)đổ (mồ hôi)
注文(する)ちゅうもん(する)đặt, gọi
信頼(する)しんらい(する)tin tưởng, tin cậy
思い浮かべるおもいうかべるliên tưởng đến
提供(する)ていきょう(する)đưa ra, cung cấp
展開(する)てんかい(する)triển khai
走り回るはしりまわるchạy quanh
共生(する)きょうせい(する)cộng sinh, sống chung
耳にするみみにするnghe thấy
分かち合うわかちあうchia sẻ
込める(意味を~)こめる(いみを~)chứa đựng, bao gồm (nghĩa)
乗り越えるのりこえるvượt qua
ぶら下がるぶらさがるtreo lòng thòng, rủ xuống, đu xuống
移動(する)いどう(する)di chuyển

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
そこで-vì vậy, vì thế
一見いっけんthoáng qua
さすがに-đúng như mong đợi, quả đúng là… không hổ danh là …
徐々にじょじょにtừ từ, dần dần
何しろなにしろdù thế nào đi nữa
すべて-tất cả
こうして-như thế này
しみじみ-sâu sắc
共にともにcùng với
ちょうど-vừa đúng

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
新(な)あらた(な)mới
偉大いだいto lớn, vĩ đại
理想的(な)りそうてき(な)lý tưởng
プライベート(な)-riêng tư
モダン(な)-hiện đại
得意とくいgiỏi
器用(な)きよう(な)khéo kéo
でかい-to, lớn
真面目(な)まじめ(な)nghiêm túc, chăm chỉ
賢いかしこいthông minh, nhanh nhạy

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
きっての-tốt nhất, xuất sắc nhất