| 説明文 | せつめいぶん | câu văn giải thích | |
| 行列 | ぎょうれつ | hàng | |
| 横目 | よこめ | liếc nhìn, liếc ngang | |
| 割合 | わりあい | tỉ lệ | |
| 集団 | しゅうだん | tập đoàn, đoàn thể | |
| 比率 | ひりつ | tỷ lệ | |
| 能率 | のうりつ | năng suất | |
| ご存じ | ごぞんじ | biết (kính ngữ của từ 'shitteiru') | |
| 人材 | じんざい | nhân lực | |
| 特命 | とくめい | sứ mệnh đặc biệt, nhiệm vụ đặc biệt | |
| プロジェクト | - | dự án | |
| スタープレイヤー | - | cầu thủ nổi tiếng, cầu thủ ngôi sao | |
| プレイヤー | - | cầu thủ, tuyển thủ | |
| チーム | - | nhóm, đội | |
| 法則 | ほうそく | quy luật, luật lệ | |
| 脇役 | わきやく | vai phụ | |
| 脚本 | きゃくほん | kịch bản | |
| 脈拍 | みゃくはく | nhịp đập của mạch | |
| アドレナリン | - | hóc-môn adrenalin, tuyến trên thận | |
| 現象 | げんしょう | hiện tượng | |
| 参考資料 | さんこうしりょう | tài liệu tham khảo | |
| 老舗 | しにせ | cửa hàng có từ lâu đời | |
| 営業マン | えいぎょうマン | nhân viên kinh doanh | |
| 太鼓 | たいこ | trống (Nhật Bản) | |
| 腕(太鼓の~) | うで(たいこの~) | kĩ năng (chơi trống) | |
| 地元 | じもと | địa phương, bản địa | |
| 取引先 | とりひきさき | khách hàng, công ty giao dịch | |
| 絨毯 | じゅうたん | tấm thảm | |
| 出張所 | しゅっちょうじょ | văn phòng chi nhánh | |
| 所長 | しょしょう | trưởng văn phòng | |
| 社名 | しゃめい | tên công ty | |
| 名 | な | tên | |
| 織物 | おりもの | hàng dệt may | |
| 市場開拓 | しじょうかいたく | khai thác thị trường mới | |
| 知識 | ちしき | kiến thức | |
| 成果 | せいか | thành quả | |
| 実 | み | trái, quả | |
| ~好き(太鼓~) | ~ずき(たいこ~) | người yêu thích (trống) | |
| 顔負け | かおまけ | sự xấu hổ, sự ngượng ngùng | |
| リズム | - | nhịp điệu | |
| ~感(リズム~) | ~かん | cảm (nhịp) (cảm giác về nhịp điệu) | |
| メンバー | - | thành viên | |
| リーダー | - | người cầm đầu, người lãnh đạo | |
| 踊り | おどり | điệu nhảy, điệu múa | |
| ブレイクダンス | - | nhảy đường phố "break dance" | |
| 才能 | さいのう | tài năng | |
| シェフ | - | đầu bếp | |
| 好意 | こうい | ý tốt | |
| ホームカミングデイ | - | ngày đón tiếp cựu sinh viên trở về trường cũ | |
| 代々 | だいだい | các thế hệ | |
| 実行委員 | じっこういいん | thành viên ban tổ chức | |
| 部下 | ぶか | cấp dưới | |
| 後輩 | こうはい | đàn em, hậu bối | |
| LED 電球 | エルイーディーでんきゅう | đèn LED | |
| 電球 | でんきゅう | bóng đèn tròn | |
| 寿命 | じゅみょう | tuổi thọ | |
| お嬢さん | おじょうさん | con gái (của người khác) | |
| 環境問題 | かんきょうもんだい | vấn đề môi trường | |
| 各国 | かっこく | các quốc gia, các nước | |
| 地球温暖化 | ちきゅうおんだんか | sự nóng lên của trái đất | |
| 温暖化 | おんだんか | sự nóng lên | |
| 家族関係 | かぞくかんけい | mối quan hệ gia đình | |
| 論文 | ろんぶん | luận văn | |
| 題名 | だいめい | đề tài | |
| ベジタリアン | - | người ăn chay | |
| 当番 | とうばん | phiên làm việc | |
| ピアニスト | - | nghệ sĩ piano | |
| 楽器 | がっき | nhạc cụ | |
| 一家(音楽~) | いっか(おんがく~) | gia đình (âm nhạc) | |
| 秘密 | ひみつ | bí mật | |
| 帰国生徒 | きこくせいと | những học sinh trở về Nhật sau quá trình sống và học tập ở nước ngoài | |
| マナー | - | cách cư xử, phép tắt | |
| 国民栄誉賞 | こくみんえいよしょう | giải thưởng danh dự nhân dân | |
| 栄誉 | えいよ | vinh dự | |
| 中年 | ちゅうねん | trung niên | |
| あっという間 | あっというま | trong nháy mắt, loáng một cái | |
| 支社 | ししゃ | công ty con, chi nhánh | |
| つながり(人と人との~) | つながり(ひととひととの~) | sự kết nối (giữa người với người) | |
| 金儲け | かねもうけ | kiếm tiền | |
| 緊急 | きんきゅう | khẩn cấp | |
| 利益 | りえき | lợi ích | |
| ヤドカリ | - | cua ẩn sĩ, ốc mượn hồn (chỉ loài tôm, cua ở nhờ) | |
| イソギンチャク | - | hải quỳ | |
| 用語 | ようご | thuật ngữ, từ chuyên môn | |
| 社会科学 | しゃかいかがく | khoa học xã hội | |
| 分野 | ぶんや | lĩnh vực | |
| 怠け者 | なまけもの | kẻ lười biếng | |
| ナマケモノ | - | con lười | |
| エネルギー | - | năng lượng | |