Tổng cộng: 9 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| という | V thể thông thường + という | 日本で最も古い大学が京都にあるという。 Nghe nói trường đại học lâu đời nhất ở Nhật Bản nằm ở Kyoto. | |
| たびに | Vる + たびに / Nの + たびに | 隣のうちのお嬢さんは会うたびにきれいになっている。 Cô con gái của nhà bên cứ mỗi lần gặp là thấy đẹp lên. | |
| に関する | N + に関する / N + に関して / N + に関しての | 今回の講演会に関してご意見のある方はこの紙に書いて出口の箱にお入れください。 Những ai có ý kiến đánh giá về buổi thuyết giảng lần này thì xin mời hãy viết vào tờ giấy này và để vào trong hộp ở cửa ra. | |
| わけではない | V/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ→な) + わけではない | この店は人気があるが、必ずしも毎日大勢の客が入るわけではない。 Cửa hàng này được chuộng nhưng không có nghĩa là hàng ngày đều đông khách. | |
| のではないか | V/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ→な) + のではないか | 鈴木氏は今度の選挙に出るのではないか。 Ông Suzuki có lẽ sẽ tranh cử lần này. | |
| のだ | V/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ→な) + のだ | 彼はまだお酒が飲めない年齢だ。未成年なのだ。 Cậu ấy vẫn chưa đến tuổi uống rượu. Tức là cậu ấy còn vị thành niên. | |
| ほどのものじゃありません | V/いA/なA (thể thông thường)/N + という + ほどのものじゃない | 確かに優勝はしましたが、国民栄誉賞をいただくほどのも(ことじ)じゃありません。 Thì hẳn là tôi đã giành chiến thắng nhưng nó không đến mức nhận giải thưởng danh dự nhân dân. | |
| だけじゃなく | N/V/A + だけでなく | この店はパンを売るだけじゃなくて、パンの作り方教室も開いている。 Cửa hàng này không chỉ bán bánh mì mà còn mở lớp dạy cách làm mì. | |
| といえば | N + といえば | スイスと言えば、時計やチョコレートなどが有名ですね。 Nói đến Thụy Sĩ thì đồng hồ và sô cô la v.v. là những thứ nổi tiếng nhỉ. |