| テレビアニメ | - | phim hoạt hình truyền hình | |
| 解説文 | かいせつぶん | lời diễn giải | |
| 物事 | ものごと | sự việc | |
| 謎 | なぞ | điều bí ẩn | |
| 美女 | びじょ | mỹ nữ, người con gái đẹp | |
| 旅 | たび | chuyến đi, cuộc hành trình | |
| アニメーション | - | phim hoạt hình | |
| シリーズ | - | xê-ri, loạt | |
| 番組 | ばんぐみ | chương trình | |
| 穴埋め | あなうめ | lấp chỗ trống | |
| 作品 | さくひん | tác phẩm | |
| マンガ家 | マンガか | họa sĩ vẽ truyện tranh | |
| 暑さ | あつさ | bề dày | |
| 週刊誌 | しゅうかんし | báo ra hàng tuần, tuần san | |
| 月刊誌 | げっかんし | báo ra hàng tháng, nguyệt san | |
| ~誌 | ~し | báo ~ | |
| ヒット作品 | ヒットさくひん | tác phẩm hit, tác phẩm được quan tâm hàng đầu | |
| インターテイメント | - | giải trí | |
| プロ | - | nhà nghề, chuyên nghiệp | |
| 競争原理 | きょうそうげんり | nguyên lí cạnh tranh | |
| 原理 | げんり | nguyên lí | |
| 水準 | すいじゅん | tiêu chuẩn, chuẩn mực | |
| ~のみ | - | chỉ ~, duy nhất ~ | |
| ~さ | - | tiếp vĩ ngữ, sự (thú vị) | |
| ピッチャー | - | cầu thủ ném bóng (bóng chày) | |
| シーン | - | cảnh | |
| 動作 | どうさ | động tác | |
| 直前 | ちょくぜん | ngay trước khi | |
| ノウハウ | - | bí quyết | |
| トップブランド | - | thương hiệu hàng đầu | |
| ~程度 | ~ていど | khoảng chừng ~ | |
| 銀河 | ぎんが | ngân hà | |
| 永遠 | えいえん | mãi, vĩnh viễn | |
| ストーリー | - | câu chuyện | |
| 一言 | ひとこと | một vài lời, một đôi lời | |
| コーヒーショップ | - | quán cà quê | |
| ショップ | - | quán, cửa hàng | |
| はまる | - | mê, ghiền ( phim hoạt hình) | |
| 宇宙列車 | うちゅうれっしゃ | tàu lửa vũ trụ | |
| 列車 | れっしゃ | tàu lửa | |
| 宇宙船 | うちゅうせん | tàu vũ trụ | |
| 機械化 | きかいか | cơ giới hóa | |
| ~化 | ~か | ~ hóa | |
| 生身 | なまみ | cơ thể sống, bằng xương bằng thịt | |
| 彼ら | かれら | họ | |
| 遺言 | ゆいごん | lời trăng trối, di ngôn | |
| 食堂車 | しょくどうしゃ | toa tàu bán thức ăn | |
| 血 | ち | máu | |
| 身 | み | thân thể, cơ thể | |
| ガラス球 | ガラスだま | viên thủy tinh | |
| 球 | たま | viên, quả hình cầu | |
| 鉱山 | こうざん | mỏ | |
| ~後 | ~ご | sau (vài ngày) | |
| ジャングル | - | rừng rậm nhiệt đới | |
| 兵士 | へいし | binh sĩ, người lính | |
| 枠組み | わくぐみ | khung, bố cục | |
| あらすじ | - | nét chính của câu chuyện, cốt truyện | |
| 場面 | ばめん | tình huống, bối cảnh | |
| PC | ピーシー | máy tính cá nhân | |
| ちまき | - | bánh gạo gói trong lá tre | |
| かしわもち | - | bánh Kashiwa-mochi, một loại bánh nếp gói lá anh đào | |
| 受賞者 | じゅしょうしゃ | người đoạt giải | |
| 出身者 | しゅっしんしゃ | người xuất thân từ | |
| パンダ | - | gấu trúc | |
| 睡眠 | すいみん | giấc ngủ | |
| ただの | - | chỉ, đơn thuần | |
| ギョーザ | - | Gyoza (há cảo: bánh nhồi thịt bằm) | |
| おふくろ | - | mẹ tôi | |
| 立場 | たちば | lập trường | |
| 関係者 | かんけいしゃ | người liên quan | |
| 負けるが勝ち | まけるがかち | đôi lúc cần nhường đối thủ một keo để rồi giành thắng lợi chung cuộc | |
| ちらし寿司 | ちらしずし | Chirashizushi (một món ăn có cơm ở dưới với sashimi, gừng … ở trên) | |
| 早起き | はやおき | thức dậy sớm | |
| 自然エネルギー | しぜんエネルギー | năng lượng tự nhiên | |
| 部署 | ぶしょ | phòng ban | |
| ヨガ | - | Yoga | |
| ジャズダンス | - | nhảy Jazz | |
| マッサージ | - | mát-xa | |
| スポーツジム | - | phòng gym, phòng tập thể dục | |
| ~余り | ~あまり | hơn (260 năm) | |
| N G O | エヌジーオー | tổ chức phi chính phủ | |
| 夏日 | なつび | ngày hè nóng bức | |
| 住民 | じゅうみん | người dân, cư dân | |
| 生産 | せいさん | sự sản xuất | |
| 後ろ姿 | うしろすがた | dáng vẻ nhìn từ sau lưng | |
| 演劇 | えんげき | kịch | |
| 非常ベル | ひじょうベル | chuông báo động | |
| 実は | じつは | thực ra | |
| 活気 | かっき | sức sống | |
| カップラーメン | - | mì ly | |
| 温泉旅館 | おんせりょかん | khách sạn có phục vụ tắm nước nóng onsen | |
| 旅館 | りょかん | khách sạn kiểu Nhật truyền thống | |
| オリジナリティー | - | nét riêng, nét độc đáo | |
| キャラクター | - | nhân vật | |