Bài 64

Bài 64

Bài 63Bài 65

Từ vựng

Tổng cộng: 207 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
テレビアニメ-phim hoạt hình truyền hình
解説文かいせつぶんlời diễn giải
物事ものごとsự việc
なぞđiều bí ẩn
美女びじょmỹ nữ, người con gái đẹp
たびchuyến đi, cuộc hành trình
アニメーション-phim hoạt hình
シリーズ-xê-ri, loạt
番組ばんぐみchương trình
穴埋めあなうめlấp chỗ trống
作品さくひんtác phẩm
マンガ家マンガかhọa sĩ vẽ truyện tranh
暑さあつさbề dày
週刊誌しゅうかんしbáo ra hàng tuần, tuần san
月刊誌げっかんしbáo ra hàng tháng, nguyệt san
~誌~しbáo ~
ヒット作品ヒットさくひんtác phẩm hit, tác phẩm được quan tâm hàng đầu
インターテイメント-giải trí
プロ-nhà nghề, chuyên nghiệp
競争原理きょうそうげんりnguyên lí cạnh tranh
原理げんりnguyên lí
水準すいじゅんtiêu chuẩn, chuẩn mực
~のみ-chỉ ~, duy nhất ~
~さ-tiếp vĩ ngữ, sự (thú vị)
ピッチャー-cầu thủ ném bóng (bóng chày)
シーン-cảnh
動作どうさđộng tác
直前ちょくぜんngay trước khi
ノウハウ-bí quyết
トップブランド-thương hiệu hàng đầu
~程度~ていどkhoảng chừng ~
銀河ぎんがngân hà
永遠えいえんmãi, vĩnh viễn
ストーリー-câu chuyện
一言ひとことmột vài lời, một đôi lời
コーヒーショップ-quán cà quê
ショップ-quán, cửa hàng
はまる-mê, ghiền ( phim hoạt hình)
宇宙列車うちゅうれっしゃtàu lửa vũ trụ
列車れっしゃtàu lửa
宇宙船うちゅうせんtàu vũ trụ
機械化きかいかcơ giới hóa
~化~か~ hóa
生身なまみcơ thể sống, bằng xương bằng thịt
彼らかれらhọ
遺言ゆいごんlời trăng trối, di ngôn
食堂車しょくどうしゃtoa tàu bán thức ăn
máu
thân thể, cơ thể
ガラス球ガラスだまviên thủy tinh
たまviên, quả hình cầu
鉱山こうざんmỏ
~後~ごsau (vài ngày)
ジャングル-rừng rậm nhiệt đới
兵士へいしbinh sĩ, người lính
枠組みわくぐみkhung, bố cục
あらすじ-nét chính của câu chuyện, cốt truyện
場面ばめんtình huống, bối cảnh
PCピーシーmáy tính cá nhân
ちまき-bánh gạo gói trong lá tre
かしわもち-bánh Kashiwa-mochi, một loại bánh nếp gói lá anh đào
受賞者じゅしょうしゃngười đoạt giải
出身者しゅっしんしゃngười xuất thân từ
パンダ-gấu trúc
睡眠すいみんgiấc ngủ
ただの-chỉ, đơn thuần
ギョーザ-Gyoza (há cảo: bánh nhồi thịt bằm)
おふくろ-mẹ tôi
立場たちばlập trường
関係者かんけいしゃngười liên quan
負けるが勝ちまけるがかちđôi lúc cần nhường đối thủ một keo để rồi giành thắng lợi chung cuộc
ちらし寿司ちらしずしChirashizushi (một món ăn có cơm ở dưới với sashimi, gừng … ở trên)
早起きはやおきthức dậy sớm
自然エネルギーしぜんエネルギーnăng lượng tự nhiên
部署ぶしょphòng ban
ヨガ-Yoga
ジャズダンス-nhảy Jazz
マッサージ-mát-xa
スポーツジム-phòng gym, phòng tập thể dục
~余り~あまりhơn (260 năm)
N G Oエヌジーオーtổ chức phi chính phủ
夏日なつびngày hè nóng bức
住民じゅうみんngười dân, cư dân
生産せいさんsự sản xuất
後ろ姿うしろすがたdáng vẻ nhìn từ sau lưng
演劇えんげきkịch
非常ベルひじょうベルchuông báo động
実はじつはthực ra
活気かっきsức sống
カップラーメン-mì ly
温泉旅館おんせりょかんkhách sạn có phục vụ tắm nước nóng onsen
旅館りょかんkhách sạn kiểu Nhật truyền thống
オリジナリティー-nét riêng, nét độc đáo
キャラクター-nhân vật

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
受けるうける(phim hoạt hình) được đón nhận
解説かいせつdiễn giải, giải thích
ストーリーテリング-kể chuyện
促すうながすthúc đẩy, khuyến khích
感想かんそうcảm tưởng
放映ほうえいphát sóng, chiếu
編成へんせいtổ chức, xây dựng
年月ねんげつnăm tháng, thời gian
経るへるtrôi qua
存在そんざいcó mặt, tồn tại
無視むしbỏ qua, vờ như không thấy
語るかたるnói về, kể về
原作げんさくnguyên tác
支えるささえるhỗ trợ, duy trì
そうlớp
発売はつばいphát hành, bán ra
単行本たんこうばんsách phát hành đơn lẻ không theo bộ
新作しんさくtác phẩm mới
~部~ぶ(hàng chục triệu) bản
ヒット-hit, được quan tâm hàng đầu
~ごとく-giống như, hệt như
生み出すうみだすcho ra đời
保証ほしょうbảo chứng, bảo đảm
びょうgiây
満つみつđầy
描くえがくmiêu tả
起こるおこるxảy ra
次週じしゅうtuần tiếp theo
期待きたいmong chờ
テクニック-kỹ thuật, kỹ xảo
手法しゅほうthủ pháp
作り上げるつくりあげるtạo ra
夢中むちゅうsự say mê, sự say sưa
蓄積ちくせきtích lũy
亜流ありゅうkẻ bắt chước, kẻ ăn theo
別冊べっさつphụ lục được biên soạn theo tập riêng
取り上げるとりあげるnêu ra, nêu lên
じょうきょう-tình trạng
あいづち-tiếng đệm, lời nói phụ họa khi hội thoại
打つうつnói (lời phụ họa)
鉄道てつどうđường sắt
触れるふれるchạm (vào tay)
結末けつまつkết thúc, phần cuối
映像えいぞうhình ảnh
取り残すとりのこすchừa lại, để lại
差別さべつphân biệt đối xử
狩猟しゅりょうđi săn
で遭う/出会うであうgặp, gặp gỡ, gặp phải
通うかよう(máu) chảy
幻覚げんかくảo giác
襲うおそうxâm chiếm, tấn công
投げ出すなげだすxả (thân)
散るちるtan biến
閉じ込めるとじこめるnhốt
出しあるだしあうgóp
外出がいしゅつđi ra ngoài
チェックイン-nhận phòng
使用しようsử dụng
砂漠さばくsa mạc
交換こうかんtrao đổi
冷めるさめるnguội
溶けるとけるchảy, tan
欠くかくthiếu
両方りょうほうcả hai, hai phía
建設けんせつxây dựng
議論ぎろんthảo luận, tranh luận
ゆれる-rung
外食がいしょくăn ngoài, ăn tiệm
ダイレクトメール-thư quảng cáo
宣伝せんでんquảng cáo
郵送ゆうそうgửi bằng đường bưu điện
夕刊ゆうかんbáo phát hành vào buổi chiều
発行はっこうphát hành
早起きは三文の得はやおきはさんもんのとくdậy sớm có nhiều cái lợi
分析ぶんせきphân tích
活動かつどうhoạt động
ボランティア活動ボランティアかつどうhoạt động tình nguyện
改善かいぜんcải thiện
対策たいさくgiải pháp
回復かいふくhồi phục
インストール-cài đặt
女優じょゆうnữ diễn viên
~部~ぶcâu lạc bộ (kịch)
成長せいちょうtrưởng thành
やくvai, vai diễn
最中さいちゅうgiữa chừng, trong khi
生き生きいきいきsống động, sinh động
実写じっしゃtả thực
通り過ぎるとおりすぎるđi qua, lướt qua

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
だいnhững năm (1960)
~際~さいkhi ~, lúc ~
種類しゅるいchủng loại, loại
巨大きょだいkhổng lồ
過剰かじょうthái quá
光景こうけいcảnh tượng, hình ảnh
毎回まいかいmỗi lần
激しいはげしいkhốc liệt
大げさおおげさphóng đại
具体例ぐたいれいví dụ cụ thể
神秘的しんぴてきthần bí
犠牲ぎせいhy sinh, chết
土星どせいsao thổ
粉々こなごなnhỏ, li ti
美形びけいdung nhan đẹp, ngoại hình đẹp
まずい-dở
重要じゅうようquan trọng
被害ひがいthiệt hại
とくlợi
地域社会ちいきしゃかいcộng đồng khu vực
グローバル-toàn cầu
野球大会やきゅうたいかいgiải đấu bóng chày
悔しいくやしいtiếc nuối
風景ふうけいphong cảnh