Tổng cộng: 11 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 際 | Nの + 際 | 外出の際、必ずフロントに鍵をお預けください。 Khi đi ra ngoài, quý khách nhất định phải gửi lại chìa khóa ở quầy lễ tân. | |
| といった | N1、N2といった + N | 5月5日には「ちまき」「かしわもち」といった昔からのお菓子を食べる習慣がある。 Vào ngày mồng 5 tháng 5 có phong tục ăn bánh truyền thống từ ngày xưa như Chimaki, Kashiwamochi. | |
| に(も)わたって | N + に(も)わたって | 手術は3時間にわたって行われた。 Cuộc phẩu thuật đã được tiến hành trong 3 giờ đồng hồ liền. | |
| うちに | V thể nguyên dạng/ている + うちに | 3年間ずっとアルバイトとして働くうちに、仕事を認められて社員になることができた。 Trong quá trình làm thêm suốt 3 năm tôi đã được nhìn nhận và đã có thể trở thành nhân viên của công ty. | |
| にとって | N + にとって | 赤ちゃんにとって十分な睡眠は欠かせないものだ。 Đối với trẻ nhỏ thì một giấc ngủ đủ là thứ không thể thiếu. | |
| とは | N + とは | 「デジカメ」とはデジタルカメラのことです。 "Dejikame" có nghĩa là máy ảnh số. | |
| において | N + において | 地域社会において今どのような問題があるかを様々な立場から分析した。 Chúng tôi đã phân tích từ nhiều góc độ để xem bây giờ trong cộng đồng khu vực có những vấn đề gì. | |
| わけだ/わけである | V/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ→な) + わけだ/わけである | このチーズは、価値は前と同じだが、20グラム少なくなっている。値上げをしたわけだ。 Loại pho mát này cùng giá với loại trước đây nhưng ít hơn 20 gram. Thực chất là đã có sự tăng giá. | |
| のではないだろうか | V/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ→な) + のではないだろうか | 道路を広げる計画には反対意見が多い。実現は難しいのではないだろうか。 Có nhiều ý kiến phản đối kế hoạch mở rộng con đường. Chẳng phải là khó thực hiện hay sao? | |
| っけ | V/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ) + っけ | 今日は何曜日だったっけ? Hôm nay là thứ mấy ấy nhỉ? | |
| げ | いA (ーい→げ)/なA (ーな→げ) + げ | 主人が出かけるとき、うちの犬の表情はいつも悲しげだ。 Khi chồng tôi đi vắng thì vẻ mặt của con chó nhà tôi lúc nào cũng có vẻ buồn. |