| 株式会社 | かぶしきがいしゃ | công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn | |
| 随筆 | ずいひつ | bài văn | |
| 心情 | しんじょう | tâm tình, cảm xúc | |
| 社交 | しゃこう | xã giao | |
| 入園料 | にゅうえんりょう | phí vào cửa | |
| 大人 | おとな | người lớn | |
| 小人 | しょうにん | trẻ em | |
| そのうち | - | trong khi đó | |
| 語 | ご | từ ngữ | |
| 問い | とい | câu hỏi | |
| 全文 | ぜんぶん | toàn văn, toàn bài | |
| のみこむ | - | hiểu, tiếp thu, nắm bắt | |
| 佃煮 | つくだに | Tsukudani (một món ăn của Nhật Bản gồm cá nhỏ, ngao, sò,… nấu ngọt với đường và xì dầu). | |
| 以後 | いご | từ nay trở đi | |
| 以降 | いこう | sau đó | |
| 以来 | いらい | kể từ đó | |
| 一体 | いったい | rốt cuộc là, tóm lại là | |
| 四字熟語 | よじじゅくご | thành ngữ gồm tổ hợp từ cấu tạo từ 4 chữ Hán. | |
| 熟語 | じゅくご | cụm từ, từ ghép, ngữ cố định từ 2 thành tố trở lên | |
| いや | - | không | |
| いな | - | chẳng phải (dùng trong văn viết) | |
| 一進一退 | いっしんにったい | cò cưa, lúc tiến lúc lùi | |
| 試行錯誤 | しこうさくご | thử và lặp đi lặp lại thất bại rồi đúc kết kinh nghiệm dẫn đến thành công, làm thử và rút kinh nghiệm. | |
| 月日 | つきひ | thời gian, tháng ngày | |
| 要する | ようする | cần phải có | |
| ただ | - | tuy nhiên | |
| 浮かぶ | うかぶ | nổi lên, hiện lên | |
| 月極/月決め | つきぎめ | hợp đồng trọn tháng, cho thuê theo tháng | |
| 詰める | つめる | bịt, nhét | |
| 街 | まち | thành phố, phố xá | |
| 看板 | かんばん | biển hiệu, biển quảng cáo | |
| 出くわす | でくわす | tình cờ gặp, gặp phải | |
| パーキング | - | nơi đỗ xe | |
| 頭 | あたま | (ăn sâu vào) đầu | |
| 和英辞典 | わえいじてん | từ điển Anh - Nhật | |
| 辞典 | じてん | từ điển | |
| ひょっとして | - | phải chăng, hay là | |
| オーナー | - | người chủ, chủ sở hữu | |
| 苗字 | みょうじ | họ | |
| あるいは | - | hoặc, hoặc là | |
| ムーン | - | mặt trăng | |
| エンド | - | kết thúc, hết | |
| ネーミング | - | việc đặt tên | |
| なんとなく | - | chẳng hiểu sao nhưng, không hiểu sao nhưng | |
| 頭に入れる | あたまにいれる | đưa vào đầu | |
| 見慣れる | みなれる | nhìn quen mắt | |
| 範囲 | はんい | phạm vi | |
| 広がる | ひろがる | mở rộng, lan rộng ra | |
| どうやら | - | có vẻ như, dường như | |
| 市場 | しじょう | Thị trường (bãi đậu xe) | |
| 一部上場 | いちぶじょうじょう | trong danh sách các công ty chính thức niêm yết quan trọng nhất trên sàn chứng khoán Tokyo. | |
| 思い込む | おもいこむ | nghĩ rằng, cho rằng, nghĩ quá | |
| 突っ走る | つっぱしる | lao đầu chạy, cắm đầu cắm cổ chạy | |
| 在日 | ざいにち | sống ở Nhật | |
| とりあえず | - | trước tiên, trước hết | |
| 観光物産館 | かんこうぶっさんかん | tòa nhà là nơi chỉ dẫn các thông tin du lịch và bày bán các đặc sản của địa phương. | |
| 観光 | かんこう | tham quan, du lịch | |
| 目に入る | めにはいる | đập vào mắt | |
| 国語辞典 | こくごじてん | từ điển quốc ngữ, từ điển tiếng Nhật | |
| 忍ばせる | しのばせる | giấu giếm | |
| ごと | - | hàng (tháng) | |
| 慣用 | かんよう | cách dùng thông thường | |
| 一瞬 | いっしゅん | nhất thời, khoảnh khắc, chốc lát | |
| パッと | - | (nhìn) thoáng qua | |
| たとえ | - | cho dù, dù là | |
| 読み違える | よみちがえる | đọc nhầm, đọc sai | |
| 日々 | ひび | ngày ngày, hằng ngày, mỗi ngày | |
| 書き入れる | かきいれる | điền vào, viết vào | |
| かまわない | - | không sao, không vấn đề gì | |
| 書き留める | かきとめる | viết ra, ghi chép lại | |
| 五月蠅い | うるさい | ồn ào | |
| 時雨 | しぐれ | mưa rào (cuối thu đầu đông) | |
| 向日葵 | ひまわり | hoa hướng dương | |
| 流れ | ながれ | mạch (mạch văn) | |
| ことわざ | - | tục ngữ | |
| 取り違える | とりちがえる | hiểu sai, nhầm lẫn, lấy nhầm | |
| 情けは人のためならず | なさけはひとのためならず | ở hiền gặp lành | |
| お好み焼き | おこのみやき | Okonomiyaki (một loại bánh bột chiên áp chảo với các thành phần chính là bột mì được bổ sung các thành phần như cá, thịt, rau, v.v) | |
| 話題 | わだい | đề tài, chủ đề câu chuyện | |
| 戻す | もどす | trở lại | |
| 思い違い | おもいちがい | sự hiểu lầm | |
| 自分自身 | じぶんじしん | chính mình | |
| わいわい | - | sôi nổi, vui vẻ | |
| ホームパーティ | - | tiệc gia đình | |
| ぴったり | - | thích hợp | |
| どうにか | - | bằng cách nào đó | |
| 災い | わざわい | điều không may mắn, tai họa | |
| 遠ざける | とおざける | xua đi | |
| 門 | かど | cổng | |
| 福 | ふく | phúc lành | |
| 結構 | けっこう | khá (nhiều) | |
| 辛党 | からとう | người thích uống rượu ăn đồ mồi | |
| 甘党 | あまとう | người không thích uống rượu, chỉ thích ăn đồ mồi | |
| 知ったかぶり | しったかぶり | tỏ ra biết (dù thực sự không biết) | |
| 一時 | いっとき | một lúc, chốc lát | |
| 恥 | はじ | sự xấu hổ | |
| 広げる | ひろげる | mở rộng (câu chuyện) | |
| ベストセラー | - | sách bán chạy | |
| コンパ | - | cuộc liên hoan | |
| 言い換える | いいかえる | nói bằng cách khác, diễn đạt lại cách khác | |
| 知り合い | しりあい | người quen | |
| 石の上にも三年 | いしのうえにもさんねん | có chí thì nên | |
| 住めば都 | すめばみやこ | sống đâu quen đó | |
| 都 | みやこ | kinh đô, phố thị | |
| 住み慣れる | すみなれる | sống quen | |
| 猿も木から落ちる | さるもきからおちる | nhân vô thập toàn | |
| 木登り | きのぼり | trèo cây | |
| など | - | vân vân | |
| しぼる | - | vắt | |
| 口に出す | くちにだす | nói ra | |
| 我慢強い | がまんづよい | chịu đựng tốt, nhẫn nại | |
| 掃除機 | そうじき | máy hút bụi | |
| ため息 | ためいき | thở dài | |
| あふれる | - | đầy | |
| たまる | - | (rác) tích lại | |
| 受験生 | じゅけんせい | thí sinh, người dự thi | |
| 都心 | としん | trung tâm thành phố | |
| 双子 | ふたご | cặp sinh đôi, cặp song sinh | |
| スター | - | ngôi sao | |
| シーズン | - | mùa | |
| 約 | やく | khoảng ~ | |
| 割り | わり | mười phần trăm | |
| 休暇 | きゅうか | ngày nghỉ | |
| いとこ | - | anh em họ | |
| 同士 | どうし | giữa mấy (anh em họ), (anh em họ) với nhau | |
| 売上げ | うりあげ | doanh thu | |
| 落ちる | おちる | (doanh thu) giảm sút | |
| 工学部 | こうがくぶ | khoa kỹ thuật | |
| 入り直す | はいりなおす | vào lại | |
| 関係 | かんけい | liên quan đến (âm nhạc) | |
| ポテトチップス | - | khoai tây chiên giòn | |
| インスタント食品 | インスタントしょくひん | thực phẩm ăn liền | |
| インスタント | - | ăn liền | |
| 食品 | しょくひん | thực phẩm | |
| あきる | - | chán, ngấy | |
| 高みの見物 | たかみのけんぶつ | hóng, đứng từ xa ngó chuyện thiên hạ, làm như không liên quan | |
| 気が置けない | きがおけない | không cần giữ ý, không cần giữ kẽ | |
| 大家 | おおや | chủ nhà, người cho thuê nhà | |
| 手土産 | てみやげ | quà (mang theo khi đi thăm nhà ai) | |
| あったま、あちゃったな。 | - | tức quá đi thôi! Điên quá! | |
| 奴 | やつ | gã, thằng (tốt bụng) | |
| 気にかける | きにかける | bận lòng, bận tâm | |
| 気を使う | きをつかう | giữ kẽ, để ý | |
| 付き合う | つきあう | quen, giao tiếp | |
| 数えきれない | かぞえきれない | vô số, không đếm xuể | |
| シミュレーション | - | sự mô phỏng | |
| 目にする | めにする | xem | |
| 傷つく | きずつく | tổn thương | |
| 不 | ふ | không (thoải mái) | |
| ふり | - | vờ, vờ như | |
| 心 | しん | lòng (tốt) | |
| 性 | せい | (nhân) tính | |
| 目下 | めした | người dưới | |
| なおさら | - | càng thêm | |
| 外部 | がいぶ | bên ngoài | |
| クレーム | - | than phiền, phàn nàn | |
| 何気ない | なにげない | bất giác, bất chợt | |
| 受け止める | うけとめる | tiếp thu, lắng nghe | |
| 案ずるより産むがやすし | あんずるよりうむがやすし | mọi việc thi làm thử thì thấy là đơn giản hơn mình nghĩ | |
| 伝わる | つたわる | truyền đến | |
| かかる | - | tốn (chi phí) | |