Bài 63

Bài 63

Bài 62Bài 64

Từ vựng

Tổng cộng: 191 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
株式会社かぶしきがいしゃcông ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
随筆ずいひつbài văn
心情しんじょうtâm tình, cảm xúc
社交しゃこうxã giao
入園料にゅうえんりょうphí vào cửa
大人おとなngười lớn
小人しょうにんtrẻ em
そのうち-trong khi đó
từ ngữ
問いといcâu hỏi
全文ぜんぶんtoàn văn, toàn bài
のみこむ-hiểu, tiếp thu, nắm bắt
佃煮つくだにTsukudani (một món ăn của Nhật Bản gồm cá nhỏ, ngao, sò,… nấu ngọt với đường và xì dầu).
以後いごtừ nay trở đi
以降いこうsau đó
以来いらいkể từ đó
一体いったいrốt cuộc là, tóm lại là
四字熟語よじじゅくごthành ngữ gồm tổ hợp từ cấu tạo từ 4 chữ Hán.
熟語じゅくごcụm từ, từ ghép, ngữ cố định từ 2 thành tố trở lên
いや-không
いな-chẳng phải (dùng trong văn viết)
一進一退いっしんにったいcò cưa, lúc tiến lúc lùi
試行錯誤しこうさくごthử và lặp đi lặp lại thất bại rồi đúc kết kinh nghiệm dẫn đến thành công, làm thử và rút kinh nghiệm.
月日つきひthời gian, tháng ngày
要するようするcần phải có
ただ-tuy nhiên
浮かぶうかぶnổi lên, hiện lên
月極/月決めつきぎめhợp đồng trọn tháng, cho thuê theo tháng
詰めるつめるbịt, nhét
まちthành phố, phố xá
看板かんばんbiển hiệu, biển quảng cáo
出くわすでくわすtình cờ gặp, gặp phải
パーキング-nơi đỗ xe
あたま(ăn sâu vào) đầu
和英辞典わえいじてんtừ điển Anh - Nhật
辞典じてんtừ điển
ひょっとして-phải chăng, hay là
オーナー-người chủ, chủ sở hữu
苗字みょうじhọ
あるいは-hoặc, hoặc là
ムーン-mặt trăng
エンド-kết thúc, hết
ネーミング-việc đặt tên
なんとなく-chẳng hiểu sao nhưng, không hiểu sao nhưng
頭に入れるあたまにいれるđưa vào đầu
見慣れるみなれるnhìn quen mắt
範囲はんいphạm vi
広がるひろがるmở rộng, lan rộng ra
どうやら-có vẻ như, dường như
市場しじょうThị trường (bãi đậu xe)
一部上場いちぶじょうじょうtrong danh sách các công ty chính thức niêm yết quan trọng nhất trên sàn chứng khoán Tokyo.
思い込むおもいこむnghĩ rằng, cho rằng, nghĩ quá
突っ走るつっぱしるlao đầu chạy, cắm đầu cắm cổ chạy
在日ざいにちsống ở Nhật
とりあえず-trước tiên, trước hết
観光物産館かんこうぶっさんかんtòa nhà là nơi chỉ dẫn các thông tin du lịch và bày bán các đặc sản của địa phương.
観光かんこうtham quan, du lịch
目に入るめにはいるđập vào mắt
国語辞典こくごじてんtừ điển quốc ngữ, từ điển tiếng Nhật
忍ばせるしのばせるgiấu giếm
ごと-hàng (tháng)
慣用かんようcách dùng thông thường
一瞬いっしゅんnhất thời, khoảnh khắc, chốc lát
パッと-(nhìn) thoáng qua
たとえ-cho dù, dù là
読み違えるよみちがえるđọc nhầm, đọc sai
日々ひびngày ngày, hằng ngày, mỗi ngày
書き入れるかきいれるđiền vào, viết vào
かまわない-không sao, không vấn đề gì
書き留めるかきとめるviết ra, ghi chép lại
五月蠅いうるさいồn ào
時雨しぐれmưa rào (cuối thu đầu đông)
向日葵ひまわりhoa hướng dương
流れながれmạch (mạch văn)
ことわざ-tục ngữ
取り違えるとりちがえるhiểu sai, nhầm lẫn, lấy nhầm
情けは人のためならずなさけはひとのためならずở hiền gặp lành
お好み焼きおこのみやきOkonomiyaki (một loại bánh bột chiên áp chảo với các thành phần chính là bột mì được bổ sung các thành phần như cá, thịt, rau, v.v)
話題わだいđề tài, chủ đề câu chuyện
戻すもどすtrở lại
思い違いおもいちがいsự hiểu lầm
自分自身じぶんじしんchính mình
わいわい-sôi nổi, vui vẻ
ホームパーティ-tiệc gia đình
ぴったり-thích hợp
どうにか-bằng cách nào đó
災いわざわいđiều không may mắn, tai họa
遠ざけるとおざけるxua đi
かどcổng
ふくphúc lành
結構けっこうkhá (nhiều)
辛党からとうngười thích uống rượu ăn đồ mồi
甘党あまとうngười không thích uống rượu, chỉ thích ăn đồ mồi
知ったかぶりしったかぶりtỏ ra biết (dù thực sự không biết)
一時いっときmột lúc, chốc lát
はじsự xấu hổ
広げるひろげるmở rộng (câu chuyện)
ベストセラー-sách bán chạy
コンパ-cuộc liên hoan
言い換えるいいかえるnói bằng cách khác, diễn đạt lại cách khác
知り合いしりあいngười quen
石の上にも三年いしのうえにもさんねんcó chí thì nên
住めば都すめばみやこsống đâu quen đó
みやこkinh đô, phố thị
住み慣れるすみなれるsống quen
猿も木から落ちるさるもきからおちるnhân vô thập toàn
木登りきのぼりtrèo cây
など-vân vân
しぼる-vắt
口に出すくちにだすnói ra
我慢強いがまんづよいchịu đựng tốt, nhẫn nại
掃除機そうじきmáy hút bụi
ため息ためいきthở dài
あふれる-đầy
たまる-(rác) tích lại
受験生じゅけんせいthí sinh, người dự thi
都心としんtrung tâm thành phố
双子ふたごcặp sinh đôi, cặp song sinh
スター-ngôi sao
シーズン-mùa
やくkhoảng ~
割りわりmười phần trăm
休暇きゅうかngày nghỉ
いとこ-anh em họ
同士どうしgiữa mấy (anh em họ), (anh em họ) với nhau
売上げうりあげdoanh thu
落ちるおちる(doanh thu) giảm sút
工学部こうがくぶkhoa kỹ thuật
入り直すはいりなおすvào lại
関係かんけいliên quan đến (âm nhạc)
ポテトチップス-khoai tây chiên giòn
インスタント食品インスタントしょくひんthực phẩm ăn liền
インスタント-ăn liền
食品しょくひんthực phẩm
あきる-chán, ngấy
高みの見物たかみのけんぶつhóng, đứng từ xa ngó chuyện thiên hạ, làm như không liên quan
気が置けないきがおけないkhông cần giữ ý, không cần giữ kẽ
大家おおやchủ nhà, người cho thuê nhà
手土産てみやげquà (mang theo khi đi thăm nhà ai)
あったま、あちゃったな。-tức quá đi thôi! Điên quá!
やつgã, thằng (tốt bụng)
気にかけるきにかけるbận lòng, bận tâm
気を使うきをつかうgiữ kẽ, để ý
付き合うつきあうquen, giao tiếp
数えきれないかぞえきれないvô số, không đếm xuể
シミュレーション-sự mô phỏng
目にするめにするxem
傷つくきずつくtổn thương
không (thoải mái)
ふり-vờ, vờ như
しんlòng (tốt)
せい(nhân) tính
目下めしたngười dưới
なおさら-càng thêm
外部がいぶbên ngoài
クレーム-than phiền, phàn nàn
何気ないなにげないbất giác, bất chợt
受け止めるうけとめるtiếp thu, lắng nghe
案ずるより産むがやすしあんずるよりうむがやすしmọi việc thi làm thử thì thấy là đơn giản hơn mình nghĩ
伝わるつたわるtruyền đến
かかる-tốn (chi phí)

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
経過けいかtrải qua
変化へんかthay đổi, biến đổi
勘違いかんちがいhiểu nhầm, hiểu sai ý
雑談ざつだんtán gẫu, nói chuyện phiếm
注目ちゅうもくchú ý
思考しこうsuy nghĩ
来日らいにちđến Nhật
解読かいどくđọc ra, giải mã
横断おうだんbăng qua
独占どくせんđộc quyền, độc chiếm
上場じょうじょうniêm yết
契約けいやくlàm hợp đồng
定義ていぎđịnh nghĩa
直訳ちょくやくtrực dịch
関連かんれんliên quan
共感きょうかんđồng cảm, cảm thông
入社にゅうしゃvào công ty
我慢がまんchịu đựng
言い訳いいわけlí do lí trấu, biện bạch
信用しんようtin tưởng, tin cậy
発言はつげんphát ngôn, nói ra
指摘してきchỉ ra
反応はんのうphản ứng
実行じっこうthực thi

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
日常にちじょうhằng ngày
適度てきどmức độ vừa phải
適切てきせつthích hợp, phù hợp
逆さまさかさまngược
世界的せかいてきtầm cỡ thế giới
ルーズ-cẩu thả, bê bối