Tổng cộng: 8 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ~たて - Vừa mới, còn mới | Vたて/Vます語幹 + たて | 田中さんはまだ入社したてですから、この会社のことがよく分かりません。 Anh Tanaka vừa mới vào công ty nên chưa hiểu rõ mọi thứ ở công ty này. | |
| たとえ~ても - Dẫu cho, giả sử là | たとえ + Vて/いAくて/なAで/Nで + も | たとえ今回の実験に失敗しても、またチャレンジするつもりだ。 Dẫu lần thực nghiệm này thất bại thì tôi vẫn định thử sức lần nữa. | |
| ~たりしない - Không làm chuyện cực đoan đó | Vたりしない/Vたりしません | あの社長は一度やると決めたら、何があってもやめたりしない。 Vị giám đốc đó một khi đã quyết định làm gì thì dù có gì đi chăng nữa cũng sẽ không từ bỏ. | |
| ~ほど - Đến mức, đến độ | Vる/N/いA/なA + ほど | このカレーは涙が出るほど辛い。 Cà ri này cay đến mức chảy cả nước mắt. | |
| ~んだって? - Nghe nói là, phải không? | Vんだって?/いAんだって?/なAなんだって?/Nなんだって? | 大学院の試験に合格したんだって? おめでとう。 Nghe nói anh đỗ kỳ thi cao học rồi hả? Chúc mừng nhé. | |
| ~ながら、~ - Dù là, mặc dù | Vます語幹/N/なA/いA + ながら | あの人は、医者でありながら、健康に悪そうなものばかり食べている。 Ông ấy mặc dù là bác sĩ nhưng toàn ăn những thứ có vẻ không tốt cho sức khỏe. | |
| ~という/ってことだ - Tóm lại là, có nghĩa là | V/いA/なA/N (thể thông thường) + という/ってことだ | 休暇は1年に12日あります。つまり、1か月に1日は休めるということです。 Một năm có 12 ngày phép. Tóm lại, một tháng có thể nghỉ 1 ngày. | |
| ~よね - Nhỉ, đúng không | V/いA/なA/N (thể thông thường hoặc lịch sự) + よね | 冬の寒い朝ってなかなかベッドから出られないよね。 Buổi sáng lạnh mùa đông khó mà ra khỏi giường nhỉ. |