Bài 63

Bài 63

Bài 62Bài 64

Ngữ pháp

Tổng cộng: 8 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
~たて - Vừa mới, còn mớiVたて/Vます語幹 + たて
田中さんはまだ入社したてですから、この会社のことがよく分かりません。
Anh Tanaka vừa mới vào công ty nên chưa hiểu rõ mọi thứ ở công ty này.
たとえ~ても - Dẫu cho, giả sử làたとえ + Vて/いAくて/なAで/Nで + も
たとえ今回の実験に失敗しても、またチャレンジするつもりだ。
Dẫu lần thực nghiệm này thất bại thì tôi vẫn định thử sức lần nữa.
~たりしない - Không làm chuyện cực đoan đóVたりしない/Vたりしません
あの社長は一度やると決めたら、何があってもやめたりしない。
Vị giám đốc đó một khi đã quyết định làm gì thì dù có gì đi chăng nữa cũng sẽ không từ bỏ.
~ほど - Đến mức, đến độVる/N/いA/なA + ほど
このカレーは涙が出るほど辛い。
Cà ri này cay đến mức chảy cả nước mắt.
~んだって? - Nghe nói là, phải không?Vんだって?/いAんだって?/なAなんだって?/Nなんだって?
大学院の試験に合格したんだって? おめでとう。
Nghe nói anh đỗ kỳ thi cao học rồi hả? Chúc mừng nhé.
~ながら、~ - Dù là, mặc dùVます語幹/N/なA/いA + ながら
あの人は、医者でありながら、健康に悪そうなものばかり食べている。
Ông ấy mặc dù là bác sĩ nhưng toàn ăn những thứ có vẻ không tốt cho sức khỏe.
~という/ってことだ - Tóm lại là, có nghĩa làV/いA/なA/N (thể thông thường) + という/ってことだ
休暇は1年に12日あります。つまり、1か月に1日は休めるということです。
Một năm có 12 ngày phép. Tóm lại, một tháng có thể nghỉ 1 ngày.
~よね - Nhỉ, đúng khôngV/いA/なA/N (thể thông thường hoặc lịch sự) + よね
冬の寒い朝ってなかなかベッドから出られないよね。
Buổi sáng lạnh mùa đông khó mà ra khỏi giường nhỉ.