Bài 62

Bài 62

Bài 61Bài 63

Từ vựng

Tổng cộng: 78 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
演奏会えんそうかいbuổi biểu diễn, buổi trình diễn
報告書ほうこくしょbản báo cáo
あくび-ngáp
犯人はんにんhung thủ, kẻ tội phạm
作業さぎょうcông việc
スープ-món súp
シャッター-cửa cuốn
スプレー-bình xịt
夜中よなかnửa đêm
ánh sáng mặt trời, ánh nắng, nắng
書道しょどうthư pháp
蛍光灯けいこうとうbóng đèn huỳnh quang
メニュー-thực đơn, menu
バイク-xe máy
目覚まし時計めざましどけいđồng hồ báo thức
家事かじviệc nhà
迷惑めいわくphiền toái, phiền hà
風邪薬かぜぐすりthuốc cảm
苦情くじょうlời than phiền, lời phàn nàn
[お]帰り[お]かえりvề nhà
自治会じちかいhội tự quản trong cộng đồng dân cư
役員やくいんủy viên ban quản trị
DVDディーブイディーDVD
座談会ざだんかいtọa đàm bàn tròn
カルチャーショック-sốc văn hoá
アナウンス-phát thanh thông báo
奥様おくさまbà nội trợ, bà vợ
苦労くろうkhó khăn, vất vả
中略ちゅうりゃくlược, bỏ qua một vài đoạn
サンダル-giày xăng đan
ピーピー-tiếng rít của ấm nước sôi
都会とかいđô thị, thành thị
住宅地じゅうたくちkhu dân cư
むしcôn trùng
虫の音むしのねtiếng côn trùng
車内しゃないtrong tàu
ホーム-sân ga
乗客じょうきゃくhành khách
安全性あんぜんせいsự an toàn
チャイム-tiếng chuông, tiếng còi báo
発車ベルはっしゃベルchuông báo tàu xuất phát
近所づきあいきんじょづきあいgiao lưu với láng giềng
コマーシャル-quảng cáo thương mại
ハンガリー-Hungary
ブダペスト-Budapest
バンコク-Bangkok
宇都宮うつのみやUtsunomiya: Thủ phủ của tỉnh Tochigi, nằm ở trung tâm của tỉnh.
浦安うらやすUrayasu: Thành phố vệ tinh của Tokyo, nằm ở vịnh Tokyo về phía Tây Bắc của thành phố Chiba, và là nơi có Tokyo Disney Resort.

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
追いかけるおいかけるđuổi theo
こぼす-làm đổ
落書きするらくがきするviết bậy, vẽ bậy
当たる[日が~]あたる[ひが~][nắng] chiếu
暮らすくらすsinh sống
鳴るなるreng, đổ chuông
かける[迷惑を~]かける[めいわくを~]gây [phiền hà]
乗り遅れるのりおくれるtrễ (xe buýt, tàu, v.v.)
受ける[ショックを~]うける[ショックを~]bị [sốc]
分かれる[意見が~]わかれる[いけんが~][ý kiến] chia rẽ
おいでいただく-đến dự, góp mặt
加えるくわえるthêm vào
配慮するはいりょするchú ý đến, xem xét đến
含むふくむbao gồm

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
温暖[な]おんだん[な]ấm áp
騒々しいそうぞうしいồn ào
おかしな-buồn cười, kỳ lạ
たまらない-không chịu được

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
ぐっすり[~眠る]ぐっすり[~ぬむる][ngủ] say, ngon
遅くおそくmuộn, trễ
あまり-không ~ lắm
どうしても-kiểu gì cũng, thế nào cũng
それまで-cho đến khi đó, trước đây
さっぱり[~ない]-hoàn toàn [không]
必ずしも[~ない]かならずしもchẳng hẳn, không hẳn

phrase

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
気がつきませんでした。きがつきませんでした。Tôi đã không để ý.
どうしても……-kiểu gì cũng, thế nào cũng
それはわかりますけど、……-Điều đó thì tôi hiểu, thế nhưng mà …
どちらかといえば……-Nhìn chung, xét tổng thể …
いい勉強になるいいべんきょうになるhọc hỏi được nhiều