| 演奏会 | えんそうかい | buổi biểu diễn, buổi trình diễn | |
| 報告書 | ほうこくしょ | bản báo cáo | |
| あくび | - | ngáp | |
| 犯人 | はんにん | hung thủ, kẻ tội phạm | |
| 作業 | さぎょう | công việc | |
| スープ | - | món súp | |
| シャッター | - | cửa cuốn | |
| スプレー | - | bình xịt | |
| 夜中 | よなか | nửa đêm | |
| 日 | ひ | ánh sáng mặt trời, ánh nắng, nắng | |
| 書道 | しょどう | thư pháp | |
| 蛍光灯 | けいこうとう | bóng đèn huỳnh quang | |
| メニュー | - | thực đơn, menu | |
| バイク | - | xe máy | |
| 目覚まし時計 | めざましどけい | đồng hồ báo thức | |
| 家事 | かじ | việc nhà | |
| 迷惑 | めいわく | phiền toái, phiền hà | |
| 風邪薬 | かぜぐすり | thuốc cảm | |
| 苦情 | くじょう | lời than phiền, lời phàn nàn | |
| [お]帰り | [お]かえり | về nhà | |
| 自治会 | じちかい | hội tự quản trong cộng đồng dân cư | |
| 役員 | やくいん | ủy viên ban quản trị | |
| DVD | ディーブイディー | DVD | |
| 座談会 | ざだんかい | tọa đàm bàn tròn | |
| カルチャーショック | - | sốc văn hoá | |
| アナウンス | - | phát thanh thông báo | |
| 奥様 | おくさま | bà nội trợ, bà vợ | |
| 苦労 | くろう | khó khăn, vất vả | |
| 中略 | ちゅうりゃく | lược, bỏ qua một vài đoạn | |
| サンダル | - | giày xăng đan | |
| ピーピー | - | tiếng rít của ấm nước sôi | |
| 都会 | とかい | đô thị, thành thị | |
| 住宅地 | じゅうたくち | khu dân cư | |
| 虫 | むし | côn trùng | |
| 虫の音 | むしのね | tiếng côn trùng | |
| 車内 | しゃない | trong tàu | |
| ホーム | - | sân ga | |
| 乗客 | じょうきゃく | hành khách | |
| 安全性 | あんぜんせい | sự an toàn | |
| チャイム | - | tiếng chuông, tiếng còi báo | |
| 発車ベル | はっしゃベル | chuông báo tàu xuất phát | |
| 近所づきあい | きんじょづきあい | giao lưu với láng giềng | |
| コマーシャル | - | quảng cáo thương mại | |
| ハンガリー | - | Hungary | |
| ブダペスト | - | Budapest | |
| バンコク | - | Bangkok | |
| 宇都宮 | うつのみや | Utsunomiya: Thủ phủ của tỉnh Tochigi, nằm ở trung tâm của tỉnh. | |
| 浦安 | うらやす | Urayasu: Thành phố vệ tinh của Tokyo, nằm ở vịnh Tokyo về phía Tây Bắc của thành phố Chiba, và là nơi có Tokyo Disney Resort. | |