Tổng cộng: 10 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| …もの/もんだから | V/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ→な) + もの/もんだから | 急いでいたものですから、かぎをかけるのを忘れてしまいました。 Vì gấp nên tôi đã quên khóa cửa. | |
| (1)~(ら)れる (bị động gián tiếp - nội động từ) | V (nội động từ) + (ら)れる | 昨日雨が降った。→ わたしは昨日雨に降られて、ねれてしまった。 Hôm qua mưa. → Hôm qua tôi đã bị mắc mưa và ướt hết. | |
| (2)~(ら)れる (bị động gián tiếp - ngoại động từ) | V (ngoại động từ) + (ら)れる | こんなところに信号を作られて、車が渋滞するようになってしまった。 Họ dựng cột đèn hiệu ở cả những chỗ như thế này làm cho xe cộ trở nên tắc nghẽn. | |
| ~たり~たり | Vたり/いA→ーいかったり/なA→ーだったり/N→-だったり | 休みの日は、洗濯をしたり、掃除をしたりします。 Ngày nghỉ tôi giặt giũ, dọn dẹp. (liệt kê hành động) (Minna 1 bài 9) | |
| ~っぱなし | V thể ます + っぱなし | 服が脱ぎっぱなしだ。片づけないから、部屋が汚い。 Con cởi đồ và để bừa vậy. Chẳng chịu dọn dẹp gì cả nên phòng rất bẩn. | |
| (1)…おかげで、…・…おかげで | V/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ→な/の) + おかげで/おかげだ | 先生が手紙を書いてくださったおかげで、大きい病院で研修を受けることになった。 Nhờ có thấy viết thư tiến cử cho mà tôi đã có thể thực tập ở một bệnh viện lớn. | |
| (2)…せいで、…・…せいだ | V/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ→な/の) + せいで/せいだ | 事故のせいで、授業に遅れてしまった。 Do vụ tai nạn nên tôi đẫ đến lớp trễ. | |
| …みたいです | V/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ) + みたいだ | 電気が消えているね。隣の部屋は留守みたいだね。 Đèn điện đang tắt nhỉ. Phòng bên cạnh có vẻ đang đi vắng nhỉ. | |
| どちらかと言えば、~ほうだ | V/いA/なA (thể thông thường) + ほうだ | この辺りには高い店が多いのですが、この店はどちらかと言えば、安いほうです。 Nhiều quán ở khu vực này đắt, nhưng quán này thuộc dạng rẻ. | |
| ~ます/ませんように | ~ます/ませんように | 優しい人と結婚できますように。 Tôi hy vọng có thể cưới được người tốt. |