Bài 62

Bài 62

Bài 61Bài 63

Ngữ pháp

Tổng cộng: 10 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
…もの/もんだからV/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ→な) + もの/もんだから
急いでいたものですから、かぎをかけるのを忘れてしまいました。
Vì gấp nên tôi đã quên khóa cửa.
(1)~(ら)れる (bị động gián tiếp - nội động từ)V (nội động từ) + (ら)れる
昨日雨が降った。→ わたしは昨日雨に降られて、ねれてしまった。
Hôm qua mưa. → Hôm qua tôi đã bị mắc mưa và ướt hết.
(2)~(ら)れる (bị động gián tiếp - ngoại động từ)V (ngoại động từ) + (ら)れる
こんなところに信号を作られて、車が渋滞するようになってしまった。
Họ dựng cột đèn hiệu ở cả những chỗ như thế này làm cho xe cộ trở nên tắc nghẽn.
~たり~たりVたり/いA→ーいかったり/なA→ーだったり/N→-だったり
休みの日は、洗濯をしたり、掃除をしたりします。
Ngày nghỉ tôi giặt giũ, dọn dẹp. (liệt kê hành động) (Minna 1 bài 9)
~っぱなしV thể ます + っぱなし
服が脱ぎっぱなしだ。片づけないから、部屋が汚い。
Con cởi đồ và để bừa vậy. Chẳng chịu dọn dẹp gì cả nên phòng rất bẩn.
(1)…おかげで、…・…おかげでV/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ→な/の) + おかげで/おかげだ
先生が手紙を書いてくださったおかげで、大きい病院で研修を受けることになった。
Nhờ có thấy viết thư tiến cử cho mà tôi đã có thể thực tập ở một bệnh viện lớn.
(2)…せいで、…・…せいだV/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ→な/の) + せいで/せいだ
事故のせいで、授業に遅れてしまった。
Do vụ tai nạn nên tôi đẫ đến lớp trễ.
…みたいですV/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ) + みたいだ
電気が消えているね。隣の部屋は留守みたいだね。
Đèn điện đang tắt nhỉ. Phòng bên cạnh có vẻ đang đi vắng nhỉ.
どちらかと言えば、~ほうだV/いA/なA (thể thông thường) + ほうだ
この辺りには高い店が多いのですが、この店はどちらかと言えば、安いほうです。
Nhiều quán ở khu vực này đắt, nhưng quán này thuộc dạng rẻ.
~ます/ませんように~ます/ませんように
優しい人と結婚できますように。
Tôi hy vọng có thể cưới được người tốt.