Tổng cộng: 10 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ~てくる・~ていく (sự thay đổi) | Vて + くる/いく | だんだん春らしくなってきました。 Tiết trời đã dần dần trở nên như mùa xuân. | |
| ~たら[どう]? | Vたら + どう?/いかがですか | 電話でもかけてあげたらどう? Sao anh không gọi cho cô ấy đi? | |
| …より…ほうが… | V thể nguyên dạng/いA/なA/N より V thể nguyên dạng/いA/なAーな/Nの + ほうが... | 北海道と東京とではどちらが寒いですか。...北海道のほうが寒いです。 Hokkaido và Tokyo thì ở đâu lạnh hơn? ...Hokkaido lạnh hơn. | |
| ~らしい (N らしい) | N らしい | 山本さんの家はいかにも日本の家らしい家です。 Nhà của chị Yamamoto thực sự mang dáng dấp của một ngôi nhà Nhật Bản. | |
| …らしい (truyền đạt thông tin) | V/いA/なA (thể thông thường)/N (ーだ) + らしい | 新聞によると、昨日の朝中国で大きい地震があったらしい。 Theo báo đưa tin thì hình như sáng hôm qua, ở Trung Quốc đã xảy ra trận động đất lớn. | |
| ~として | N として | 会社の代表として、お客さんに新しい商品をした。 Tôi đã giới thiệu với khách hàng về sản phẩm mới với tư cách là đại diện của công ty. | |
| (1)~ず[に]… | V thể ない + ず [に] ... (tuy nhiên, 「~する」→「~せず」) | その男は先週の土曜日にこの店に来て、一言も話さず、酒を飲んでいた。 Người đàn ông đó thứ bảy tuần trước đã đến cửa hàng này uống rượu mà không nói một lời nào cả. | |
| (2)~ず、… | V thể ない + ず、... (nhưng, 「~する」→「~せず」) | 子供の熱が下がらず、心配しました。 Con tôi không hạ sốt nên tôi đã rất lo lắng. | |
| ~ている (kinh nghiệm/lí lịch, lịch sử) | ~ている | この寺は今まで2回火事で焼けている。 Ngôi chùa này cho đến nay đã bị cháy 2 lần. | |
| ~なんかどう? | ~なんかどう? | これなんかいかがでしょうか。 (Trong cửa hàng) Như cái này thì thế nào? |