Bài 60

Bài 60

Bài 59Bài 61

Từ vựng

Tổng cộng: 66 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
もうける[お金を~]もうける[おかねを~]kiếm [tiền]
見かけるみかけるbắt gặp, nhìn thấy
否定するひていするphủ định
当たる[宝くじが~]あたる[たからくじが~]trúng [vé số]
通じる[電話が~]つうじる[でんわが~]thông, kết nối [điện thoại]
かかる[エンジンが~]-khởi động [động cơ]
怒るおこるtức giận, cáu
出す[修理に~]だす[しゅうりに~]đưa đi/ gửi đi [sửa]
聞き返すききかえすhỏi lại, yêu cầu nói lại
入る[電源が~]はいる[でんげんが~]bật [nguồn điện]
驚くおどろくngạc nhiên
転ぶころぶngã, té
ばんやりする-mất tập trung
おかす[ミスを~]-phạm,mắc [lỗi]
完成するかんせいするhoàn thành
つながる[出来事に~]つながる[できごとに~]dẫn đến [sự cố]
引き起こすひきおこすgây ra

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
タイムマシン-cỗ mãy thời gian
宝くじたからくじvé số
ワールドカップ-World Cup, Giải vô địch bóng đá thế giới
カエル-con ếch
計画けいかくkế hoạch
実際じっさいthực tế
おにcon quỷ
シーオーツー-CO2
抽選ちゅうせんrút thăm, sổ xố
一等いっとうgiải nhất
投票とうひょうbỏ phiếu, bầu
倉庫そうこnhà kho, kho chứa đồ
プリンター-máy in
マニュアル-sách hướng dẫn
誤解ごかいsự hiểu lầm
記憶きおくkí ức, trí nhớ
かたkiểu, loại
落とし物おとしものđồ đánh rơi
奇数きすうsố lẻ
偶数ぐうすうsố chẵn
あわて者あわてものngười hay hoảng hốt
ミス-sai lầm, lỗi
ヒューマンエラー-lỗi chủ quan, lỗi do con người
手術しゅじゅつphẫu thuật
患者かんじゃbệnh nhân
心理学者しんりがくしゃnhà tâm lý học
うっかりミス-lỗi bất cẩn
チェックリスト-danh sách kiểm tra
手がかりてがかりgợi ý, đầu mối
一方いっぽうmặt khác
ゆびngón tay
聖人君子せいじんくんしthánh nhân quân tử, người toàn vẹn
うそつき-kẻ nói dối
エラー-lỗi
困った人こまったひとngười gặp khó khăn, người khổ sở
出来事できごとsự cố
不注意ふちゅういkhông chú ý, bất cẩn

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
めったに-hiếm khi
時間通りにじかんどおりにđúng giờ
[お]互いに[お]たがいにlẫn nhau
てっきり-chắc chắn, đinh ninh
うっかり-bất cẩn
深く[~呼吸する]ふかく[~こきゅうする][thở] sâu

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
親しいしたしいthân thiết, gần gũi
こういう-như thế này (cf. ああいう : như thế đó)

suffix

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
~代 [~60]~だいnhững năm ~ [sáu mươi]
~型~がたkiểu ~, loại ~

pronoun

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
これら-những (cái) này

conjunction

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
または-hay như, hoặc là