Tổng cộng: 9 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| (1)…はずだ | V thể thông thường / いA / なA thể thông thường (ーだ → な) / N thể thông thường (ーだ → の) + はずだ | 飛行機で東京まで1時間だ。2時に大阪を出発すれば3時には着くはずだ。 Đi bằng máy bay đến Tokyo mất 1 tiếng. Nếu chúng ta rời Osaka lúc 2 giờ thì chắc chắn 3 giờ đến nơi. | |
| (2)…はずが/はない | V thể thông thường / いA / なA thể thông thường (ーだ → な) / N thể thông thường (ーだ → の) + はずが/はない | あんなに練習したんだから、今日の試合は負けるはずがない。 Họ đã luyện tập chăm nhỉ như thế nên chắc chắn họ không thể thua trong trận đấu hôm nay. | |
| (3)…はずだった | V thể thông thường / いA / なA thể thông thường (ーだ → な) / N thể thông thường (ーだ → の) + はずだった | 旅行に行くはずだった。しかし、病気で行けなくなった。 Tôi đã nghĩ chắc chắn mình sẽ đi du lịch, nhưng do bị ốm nên tôi đã không thể đi được. | |
| …ことが/もある | V thể nguyên dạng / V thể ない (ーない) / いA / なA / Nの + ことが/もある | 8月いい天気が続くが、ときどき大雨が降ること {が/も} ある。 Tháng 8 thời tiết về cơ bản rất đẹp, nhưng đôi khi cũng có mưa lớn. | |
| ~た結果、… ・ ~の結果、… | V thể た / Nの + 結果 (kết quả)、... | {調査した/調査の} 結果、この町の人口が減ってきていることがわかりました。 Kết quả điều tra cho thấy rằng dân số của thị trấn này đang giảm đi. | |
| (1)~出す | V thể ます + 出す | 急に雨が降り出した。 Trời đột ngột đổ mưa. | |
| (2)~始める ・ ~終わる ・ ~続ける | V thể ます + 始める/終わる/続ける | 雨は3時間くらい続きましたが、電話がかかってきたのは。{〇雨が降り始めた/X雨が降って} ときでした。 Mưa đã kéo dài 3 tiếng, và điện thoại gọi đến là lúc trời bắt đầu mưa. | |
| (3)~忘れる ・ ~合う ・ ~換える | V thể ます + 忘れる/合う/換える | きょうの料理は塩を入れ忘れたので、おいしくない。 Món ăn hôm nay không ngon vì tôi đã quên cho muối. | |
| …ということになる | …ということになる | 申し込む学生が10人以上にならなければ、この旅行は中止ということになる。 Nếu số sinh viên đăng ký dưới 10 người thì chuyến du lịch này sẽ bị hủy. |