Bài 60

Bài 60

Bài 59Bài 61

Ngữ pháp

Tổng cộng: 9 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
(1)…はずだV thể thông thường / いA / なA thể thông thường (ーだ → な) / N thể thông thường (ーだ → の) + はずだ
飛行機で東京まで1時間だ。2時に大阪を出発すれば3時には着くはずだ。
Đi bằng máy bay đến Tokyo mất 1 tiếng. Nếu chúng ta rời Osaka lúc 2 giờ thì chắc chắn 3 giờ đến nơi.
(2)…はずが/はないV thể thông thường / いA / なA thể thông thường (ーだ → な) / N thể thông thường (ーだ → の) + はずが/はない
あんなに練習したんだから、今日の試合は負けるはずがない。
Họ đã luyện tập chăm nhỉ như thế nên chắc chắn họ không thể thua trong trận đấu hôm nay.
(3)…はずだったV thể thông thường / いA / なA thể thông thường (ーだ → な) / N thể thông thường (ーだ → の) + はずだった
旅行に行くはずだった。しかし、病気で行けなくなった。
Tôi đã nghĩ chắc chắn mình sẽ đi du lịch, nhưng do bị ốm nên tôi đã không thể đi được.
…ことが/もあるV thể nguyên dạng / V thể ない (ーない) / いA / なA / Nの + ことが/もある
8月いい天気が続くが、ときどき大雨が降ること {が/も} ある。
Tháng 8 thời tiết về cơ bản rất đẹp, nhưng đôi khi cũng có mưa lớn.
~た結果、… ・ ~の結果、…V thể た / Nの + 結果 (kết quả)、...
{調査した/調査の} 結果、この町の人口が減ってきていることがわかりました。
Kết quả điều tra cho thấy rằng dân số của thị trấn này đang giảm đi.
(1)~出すV thể ます + 出す
急に雨が降り出した。
Trời đột ngột đổ mưa.
(2)~始める ・ ~終わる ・ ~続けるV thể ます + 始める/終わる/続ける
雨は3時間くらい続きましたが、電話がかかってきたのは。{〇雨が降り始めた/X雨が降って} ときでした。
Mưa đã kéo dài 3 tiếng, và điện thoại gọi đến là lúc trời bắt đầu mưa.
(3)~忘れる ・ ~合う ・ ~換えるV thể ます + 忘れる/合う/換える
きょうの料理は塩を入れ忘れたので、おいしくない。
Món ăn hôm nay không ngon vì tôi đã quên cho muối.
…ということになる…ということになる
申し込む学生が10人以上にならなければ、この旅行は中止ということになる。
Nếu số sinh viên đăng ký dưới 10 người thì chuyến du lịch này sẽ bị hủy.