Bài 6

Bài 6

Bài 5Bài 7

Ngữ pháp

Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
N を V ます - Cách sử dụng động từ với trợ từ をN を V ます
ごはんを たべます。
Tôi ăn cơm.
なにも V ません - Cách nói phủ định hoàn toànなにも V ません
けさ 何 も たべませんでした。
Sáng nay tôi đã không ăn gì cả.
N1 で N2 を V ます - Cách nói 1 hành động xảy ra tại địa điểm nàoN1 で N2 を V ます
レストランで ごはんを たべます。
Tôi ăn cơm ở nhà hàng.
いっしょに V ませんか - Cách nói khi muốn mời, rủ ai cùng làm gìいっしょに V ませんか
いっしょに ビールを のみませんか。
Cùng uống bia nhé!
V ましょう - Cách nói khi muốn mời, rủ ai cùng làm gì (đã thỏa thuận)V ましょう
ロビーで 休 みましょう。
Chúng ta hãy nghỉ ở hành lang nhé!
なん/なに - Cách phân biệt なん và なになん/なに
何ですか。
Cái gì vậy?