Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| N を V ます - Cách sử dụng động từ với trợ từ を | N を V ます | ごはんを たべます。 Tôi ăn cơm. | |
| なにも V ません - Cách nói phủ định hoàn toàn | なにも V ません | けさ 何 も たべませんでした。 Sáng nay tôi đã không ăn gì cả. | |
| N1 で N2 を V ます - Cách nói 1 hành động xảy ra tại địa điểm nào | N1 で N2 を V ます | レストランで ごはんを たべます。 Tôi ăn cơm ở nhà hàng. | |
| いっしょに V ませんか - Cách nói khi muốn mời, rủ ai cùng làm gì | いっしょに V ませんか | いっしょに ビールを のみませんか。 Cùng uống bia nhé! | |
| V ましょう - Cách nói khi muốn mời, rủ ai cùng làm gì (đã thỏa thuận) | V ましょう | ロビーで 休 みましょう。 Chúng ta hãy nghỉ ở hành lang nhé! | |
| なん/なに - Cách phân biệt なん và なに | なん/なに | 何ですか。 Cái gì vậy? |