Bài 59

Bài 59

Bài 58Bài 60

Từ vựng

Tổng cộng: 122 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
スポーツ-thể thao
サッカー-bóng đá
野球やきゅうbóng chày
テニス-quần vợt
水泳すいえいbơi lội
試合しあいtrận đấu
勝利しょうりchiến thắng
敗北はいぼくthất bại
チーム-đội
選手せんしゅvận động viên
コーチ-huấn luyện viên
練習れんしゅうluyện tập
スタジアム-sân vận động
選手権せんしゅけんgiải vô địch
メダル-huy chương
迷子まうごtrẻ lạc
ページtrang
印鑑いんかんcon dấu
サインchữ ký
性能せいのうtính năng
タイプkiểu
機能きのうchức năng
平日へいじつcác ngày trong tuần
将棋しょうぎcờ tướng Nhật Bản
豚肉ぶたにくthịt lợn, thịt heo
牛肉ぎゅうにくthịt bò
バレーボールbóng chuyền
気温きおんnhiệt độ
降水量こうすいりょうlượng mưa
月別つきべつtheo từng tháng
平均へいきんtrung bình
予防注射よぼうちゅうしゃtiêm phòng, tiêm vắc-xin
国々くにぐにcác nước
都市としthành phố, đô thị
資源しげんtài nguyên thiên nhiên
とれる[米が~]とれる[こめが~]trồng được [lúa]
大雪おおゆきtuyết lớn, tuyết rơi dày
道路どうろđường sá
どんどんngày càng
最後さいごcuối cùng
誕生たんじょうsự ra đời
金メダルきんメダルhuy chương vàng
きんvàng
メダルhuy chương
バスケットボールbóng rổ
選手せんしゅvận động viên, cầu thủ
書き込みかきこみviết vào, ghi vào, nhập vào
検索けんさくtìm kiếm
例文れいぶんcâu ví dụ
ジャンプ機能ジャンプきのうchức năng tra từ vựng bằng cách cho phép chuyển tắt giữa các loại từ điển tích hợp trong kim từ điển
ジャンプchuyển qua, nhảy qua
商品しょうひんhàng hóa
~社~しゃCông ty ~
国語辞書こくごじしょtừ điển quốc ngữ (tiếng Nhật)
和英辞書わえいじしょtừ điển Nhật - Anh
載る[例文が~]のる[れいぶんが~][ví dụ] được đưa vào
シルバーbạc
しっかりtin cậy được, ổn, chắc chắn
がらhoa văn, họa tiết
共通語きょうつうごtiếng phổ thông, ngôn ngữ chung
演奏えんそうbiểu diễn, trình diễn
特許とっきょbằng sáng chế
倒産とうさんphá sản
大金持ちおおがねもちtriệu phú
今ではいまではngày nay, bây giờ
TSUNAMIツナミsóng thần
影響えいきょうSự ảnh hưởng
有名人ゆうめいじんngười nổi tiếng
ヒントgợi ý
ところがtuy nhiên
競争きょうそうcạnh tranh
性別せいべつgiới tính
地域ちいきkhu vực
娯楽ごらくhình thức giải trí
[お]年寄り[お]としよりngười lớn tuổi
仲間なかまbạn bè
こころtrái tim, tâm hồn
きっかけlý do, cớ
交流協会こうりゅうきょうかいhiệp hội giao lưu
広報誌こうほうしbản tin, tạp chí tuyên truyền
暮らしくらしcuộc sống
参加者さんかしゃngười tham gia

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
スポーツをする-chơi thể thao
泳ぐおよぐbơi
試合をするしあいをするthi đấu
勝つかつthắng
負けるまけるthua
練習するれんしゅうするluyện tập
決まるきまるquyết định
済むすむxong, kết thúc
自慢するじまんするtự mãn, tự kiêu, hãnh diện
入国するにゅうこくするnhập cảnh
乾燥するかんそうするkhô, làm khô
生きるいきるsống
実現するじつげんするthực hiện
付け加えるつけくわえるthêm
編集するへんしゅうするbiên tập
留守番をするるすばんをするtrông nhà
誇るほこるtự hào
表れるあらわれるbiểu hiện, lộ ra, xuất hiện
録音するろくおんするghi âm
貸し出すかしだすcho thuê
関係なくかんけいなくbất kể
治すなおすchữa
単なるたんなるđơn thuần, đơn giản
役立つやくだつhữu ích, có ích

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
シンプル[な]đơn giản, giản dị

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
こうやってlàm như thế này …
~だけじゃなくて、~のがいいんですが……。Không chỉ ~ mà ~ thì tốt.
それでしたら、~(の) がよろしいんじゃないでしょうか。Nếu như thế thì chẳng phải là ~ là được nhất sao ạ?
ほとんどかわりませんね。Hầu như chẳng khác gì.
~で、~はありませんか。Chị có … với … không?
ドラえもんĐô-ra-ê-mon: Nhân vật mèo máy anh hùng của truyện tranh và phim hoạt hình, được dịch ra nhiều ngôn ngữ và phổ biến trên toàn thế giới.
アインシュタインAlbert Einstein: Nhà vật lý lý thuyết người Đức (nhập tịch Mỹ), đoạt giải Nobel. 1879-1955.
タイムTờ Time: Tạp chí tin tức hàng tuần của Mỹ, được xuất bản ở ba mươi quốc gia.
ガンジーGandhi: Mohandas Karamchand Gandhi, nhà chính trị và tư tưởng của Ấn Độ. 1869-1948.
もうたくとうMao Trạch Đông: Nhà chính trị và tư tưởng của Trung Quốc, người sáng lập ra nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa. 1893-1976.
くろさわあきらAkira Kurosawa: Đạo diễn phim, nổi tiếng với phim: "Bảy hiệp sĩ Samurai" 1910-1998.
いのうえだいすけDaisuke Inoue: Người phát minh ra karaoke. 1949-.
8ジューク8-track jukebox: Thiết bị karaoke đầu tiên, được phát minh bởi Daisuke Inoue vào năm 1971
まがるストローống hút gập cổ: Được phát minh và đăng ký bản quyền sáng chế bởi Takao Sakata sau khi ông chứng kiến một người bạn đang trị bệnh trong bệnh viện gặp khó khăn khi uống bằng một cái ống hút thẳng.
プルトップリングcái khoen trên lon, đồ hộp: Cái móc có hình chiếc nhẫn để mở nắp lon, đồ hộp.