Tổng cộng: 122 từ
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| スポーツ | - | thể thao | |
| サッカー | - | bóng đá | |
| 野球 | やきゅう | bóng chày | |
| テニス | - | quần vợt | |
| 水泳 | すいえい | bơi lội | |
| 試合 | しあい | trận đấu | |
| 勝利 | しょうり | chiến thắng | |
| 敗北 | はいぼく | thất bại | |
| チーム | - | đội | |
| 選手 | せんしゅ | vận động viên | |
| コーチ | - | huấn luyện viên | |
| 練習 | れんしゅう | luyện tập | |
| スタジアム | - | sân vận động | |
| 選手権 | せんしゅけん | giải vô địch | |
| メダル | - | huy chương | |
| 迷子 | まうご | trẻ lạc | |
| ページ | trang | ||
| 印鑑 | いんかん | con dấu | |
| サイン | chữ ký | ||
| 性能 | せいのう | tính năng | |
| タイプ | kiểu | ||
| 機能 | きのう | chức năng | |
| 平日 | へいじつ | các ngày trong tuần | |
| 将棋 | しょうぎ | cờ tướng Nhật Bản | |
| 豚肉 | ぶたにく | thịt lợn, thịt heo | |
| 牛肉 | ぎゅうにく | thịt bò | |
| バレーボール | bóng chuyền | ||
| 気温 | きおん | nhiệt độ | |
| 降水量 | こうすいりょう | lượng mưa | |
| 月別 | つきべつ | theo từng tháng | |
| 平均 | へいきん | trung bình | |
| 予防注射 | よぼうちゅうしゃ | tiêm phòng, tiêm vắc-xin | |
| 国々 | くにぐに | các nước | |
| 都市 | とし | thành phố, đô thị | |
| 資源 | しげん | tài nguyên thiên nhiên | |
| とれる[米が~] | とれる[こめが~] | trồng được [lúa] | |
| 大雪 | おおゆき | tuyết lớn, tuyết rơi dày | |
| 道路 | どうろ | đường sá | |
| どんどん | ngày càng | ||
| 最後 | さいご | cuối cùng | |
| 誕生 | たんじょう | sự ra đời | |
| 金メダル | きんメダル | huy chương vàng | |
| 金 | きん | vàng | |
| メダル | huy chương | ||
| バスケットボール | bóng rổ | ||
| 選手 | せんしゅ | vận động viên, cầu thủ | |
| 書き込み | かきこみ | viết vào, ghi vào, nhập vào | |
| 検索 | けんさく | tìm kiếm | |
| 例文 | れいぶん | câu ví dụ | |
| ジャンプ機能 | ジャンプきのう | chức năng tra từ vựng bằng cách cho phép chuyển tắt giữa các loại từ điển tích hợp trong kim từ điển | |
| ジャンプ | chuyển qua, nhảy qua | ||
| 商品 | しょうひん | hàng hóa | |
| ~社 | ~しゃ | Công ty ~ | |
| 国語辞書 | こくごじしょ | từ điển quốc ngữ (tiếng Nhật) | |
| 和英辞書 | わえいじしょ | từ điển Nhật - Anh | |
| 載る[例文が~] | のる[れいぶんが~] | [ví dụ] được đưa vào | |
| シルバー | bạc | ||
| しっかり | tin cậy được, ổn, chắc chắn | ||
| 柄 | がら | hoa văn, họa tiết | |
| 共通語 | きょうつうご | tiếng phổ thông, ngôn ngữ chung | |
| 演奏 | えんそう | biểu diễn, trình diễn | |
| 特許 | とっきょ | bằng sáng chế | |
| 倒産 | とうさん | phá sản | |
| 大金持ち | おおがねもち | triệu phú | |
| 今では | いまでは | ngày nay, bây giờ | |
| TSUNAMI | ツナミ | sóng thần | |
| 影響 | えいきょう | Sự ảnh hưởng | |
| 有名人 | ゆうめいじん | người nổi tiếng | |
| ヒント | gợi ý | ||
| ところが | tuy nhiên | ||
| 競争 | きょうそう | cạnh tranh | |
| 性別 | せいべつ | giới tính | |
| 地域 | ちいき | khu vực | |
| 娯楽 | ごらく | hình thức giải trí | |
| [お]年寄り | [お]としより | người lớn tuổi | |
| 仲間 | なかま | bạn bè | |
| 心 | こころ | trái tim, tâm hồn | |
| きっかけ | lý do, cớ | ||
| 交流協会 | こうりゅうきょうかい | hiệp hội giao lưu | |
| 広報誌 | こうほうし | bản tin, tạp chí tuyên truyền | |
| 暮らし | くらし | cuộc sống | |
| 参加者 | さんかしゃ | người tham gia |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| スポーツをする | - | chơi thể thao | |
| 泳ぐ | およぐ | bơi | |
| 試合をする | しあいをする | thi đấu | |
| 勝つ | かつ | thắng | |
| 負ける | まける | thua | |
| 練習する | れんしゅうする | luyện tập | |
| 決まる | きまる | quyết định | |
| 済む | すむ | xong, kết thúc | |
| 自慢する | じまんする | tự mãn, tự kiêu, hãnh diện | |
| 入国する | にゅうこくする | nhập cảnh | |
| 乾燥する | かんそうする | khô, làm khô | |
| 生きる | いきる | sống | |
| 実現する | じつげんする | thực hiện | |
| 付け加える | つけくわえる | thêm | |
| 編集する | へんしゅうする | biên tập | |
| 留守番をする | るすばんをする | trông nhà | |
| 誇る | ほこる | tự hào | |
| 表れる | あらわれる | biểu hiện, lộ ra, xuất hiện | |
| 録音する | ろくおんする | ghi âm | |
| 貸し出す | かしだす | cho thuê | |
| 関係なく | かんけいなく | bất kể | |
| 治す | なおす | chữa | |
| 単なる | たんなる | đơn thuần, đơn giản | |
| 役立つ | やくだつ | hữu ích, có ích |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| シンプル[な] | đơn giản, giản dị |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| こうやって | làm như thế này … | ||
| ~だけじゃなくて、~のがいいんですが……。 | Không chỉ ~ mà ~ thì tốt. | ||
| それでしたら、~(の) がよろしいんじゃないでしょうか。 | Nếu như thế thì chẳng phải là ~ là được nhất sao ạ? | ||
| ほとんどかわりませんね。 | Hầu như chẳng khác gì. | ||
| ~で、~はありませんか。 | Chị có … với … không? | ||
| ドラえもん | Đô-ra-ê-mon: Nhân vật mèo máy anh hùng của truyện tranh và phim hoạt hình, được dịch ra nhiều ngôn ngữ và phổ biến trên toàn thế giới. | ||
| アインシュタイン | Albert Einstein: Nhà vật lý lý thuyết người Đức (nhập tịch Mỹ), đoạt giải Nobel. 1879-1955. | ||
| タイム | Tờ Time: Tạp chí tin tức hàng tuần của Mỹ, được xuất bản ở ba mươi quốc gia. | ||
| ガンジー | Gandhi: Mohandas Karamchand Gandhi, nhà chính trị và tư tưởng của Ấn Độ. 1869-1948. | ||
| もうたくとう | Mao Trạch Đông: Nhà chính trị và tư tưởng của Trung Quốc, người sáng lập ra nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa. 1893-1976. | ||
| くろさわあきら | Akira Kurosawa: Đạo diễn phim, nổi tiếng với phim: "Bảy hiệp sĩ Samurai" 1910-1998. | ||
| いのうえだいすけ | Daisuke Inoue: Người phát minh ra karaoke. 1949-. | ||
| 8ジューク | 8-track jukebox: Thiết bị karaoke đầu tiên, được phát minh bởi Daisuke Inoue vào năm 1971 | ||
| まがるストロー | ống hút gập cổ: Được phát minh và đăng ký bản quyền sáng chế bởi Takao Sakata sau khi ông chứng kiến một người bạn đang trị bệnh trong bệnh viện gặp khó khăn khi uống bằng một cái ống hút thẳng. | ||
| プルトップリング | cái khoen trên lon, đồ hộp: Cái móc có hình chiếc nhẫn để mở nắp lon, đồ hộp. |