Bài 59

Bài 59

Bài 58Bài 60

Ngữ pháp

Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
お~ますですお~ますです
何をお読みですか。
Tôi có thể hỏi là anh/chị đang đọc gì đấy không ạ?
~てもかまわないV thể て / いA ーい → くて / なA + で / N + で + もかまわない
ここに座ってもかまいませんか。
Tôi có thể ngồi ở đây không?
…ほど~ない ・ …ほどではない(1) N / V thể thông thường + ほど + いA ーい → く + ない / なA ーだ → ではない (2) N / V thể thông thường + ほどではない
中国は日本より広いが、ロシアほど広くはない。
Trung Quốc rộng hơn Nhật Bản nhưng không rộng bằng Nga。
~ほど~はない/いないNほど + いA / なA ーな + N + はない/いない
スポーツのあとに飲むビールほどおいしいものはない。
Chẳng có gì ngon bằng bia uống sau khi chơi thể thao。
…ため[に]、… ・ …ためだCâu (thể thông thường) / いA / なA ーな / Nの + ため[に]/ ためだ
大雪が降ったために、空港が使えなくなりました。
Vì tuyết rơi dày nên sân bay đã không thể sử dụng。
~たら/~ば、…たV たら/Vば / いA ーい → かったら/ければ / なA +だったら、なら + ...た
もし昨日雨が降っていたら、買い物には出かけなかっただろう。
Nếu hôm qua trời mưa thì có lẽ tôi đã không đi mua sắm。