Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| お~ますです | お~ますです | 何をお読みですか。 Tôi có thể hỏi là anh/chị đang đọc gì đấy không ạ? | |
| ~てもかまわない | V thể て / いA ーい → くて / なA + で / N + で + もかまわない | ここに座ってもかまいませんか。 Tôi có thể ngồi ở đây không? | |
| …ほど~ない ・ …ほどではない | (1) N / V thể thông thường + ほど + いA ーい → く + ない / なA ーだ → ではない
(2) N / V thể thông thường + ほどではない | 中国は日本より広いが、ロシアほど広くはない。 Trung Quốc rộng hơn Nhật Bản nhưng không rộng bằng Nga。 | |
| ~ほど~はない/いない | Nほど + いA / なA ーな + N + はない/いない | スポーツのあとに飲むビールほどおいしいものはない。 Chẳng có gì ngon bằng bia uống sau khi chơi thể thao。 | |
| …ため[に]、… ・ …ためだ | Câu (thể thông thường) / いA / なA ーな / Nの + ため[に]/ ためだ | 大雪が降ったために、空港が使えなくなりました。 Vì tuyết rơi dày nên sân bay đã không thể sử dụng。 | |
| ~たら/~ば、…た | V たら/Vば / いA ーい → かったら/ければ / なA +だったら、なら + ...た | もし昨日雨が降っていたら、買い物には出かけなかっただろう。 Nếu hôm qua trời mưa thì có lẽ tôi đã không đi mua sắm。 |