Bài 58

Bài 58

Bài 57Bài 59

Từ vựng

Tổng cộng: 73 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
眠るねむるngủ
黙るだまるim lặng
取る[ノートを~]とる[ノートを~]viết [ghi chú]
盗むぬすむtrộm, ăn trộm
焦げるこげるcháy, cháy xém
枯れるかれるhéo, khô héo
取る[免許を~]とる[めんきょを~]lấy [giấy phép]
退職するたいしょくするvề hưu, nghỉ việc
背負うせおうđeo trên lưng
輝くかがやくtỏa sáng, lấp lánh, rực rỡ
与える[ダメージを~]あたえる[ダメージを~]gây ra, đem đến [tổn thất/ thiệt hại]
伸びるのびるđể dài, dài
発展するはってんするphát triển
受ける[ダメージを~]うける[ダメージを~]chịu [tổn thất/ thiệt hại]
述べるのべるbày tỏ, nói ra

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
平凡[な]へいぼん[な]bình thường, bình dị
もったいない-lãng phí
専門的[な]せんもんてき[な]mang tính chuyên môn
豊か[な]ゆたか[な]giàu có, đầy đủ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
人生じんせいcuộc đời
免許めんきょgiấy phép
なべnồi, xoong
ことば遣いことばづかいcách dùng từ ngữ, cách sử dụng ngôn ngữ
なまsống, tươi
社会勉強しゃかいべんきょうhọc hỏi về xã hội xung quanh
高校生こうこうせいhọc sinh cấp 3
しま-kẻ sọc
花柄はながらhoạ tiết hoa
チェック-kẻ ca-rô
スカート-váy
無地むじkhông có họa tiết, trơn
水玉みずたまchấm bi
リュック-ba lô
サービスカウンター-quầy dịch vụ
めいcháu gái
特徴とくちょうđặc trưng, đặc điểm
身長しんちょうchiều cao
ジーンズ-quần jean, quần bò
髪型かみがたkiểu tóc
かたvai
持ち物もちものđồ dùng cá nhân, đồ mang theo
水色みずいろmàu xanh nhạt
折りたたみおりたたみgấp, gập
青地あおじnền màu xanh
持つところもつところcán, tay cầm
プラスチック-nhựa
途上国とじょうこくquốc gia đang phát triển
先進国せんしんこくquốc gia phát triển
プラス-điểm cộng, mặt được
マイナス-điểm trừ, mặt không được
共通きょうつうchung
関心かんしんsự quan tâm
多様化たようかđa dạng hoá
タイトル-tiêu đề
前後ぜんごtrước sau
対象たいしょうđối tượng
少女しょうじょcô gái, thiếu nữ
アイディア-ý tưởng
浮力ふりょくlực nổi, lực đẩy Acsimet
少年しょうねんthiếu niên
キノコ雲キノコぐもđám mây hình nấm được tạo ra do các vụ thử nghiệm vũ khí hạt nhân
ダメージ-thiệt hại, tổn thất
ひげ-râu, ria mép
魅力みりょくsự hấp dẫn, sự quyến rũ
テーマ-chủ đề, đề tài
ナイジェリア-Ni-giê-ri-a
トリニダードトバゴ-Tri-ni-đát và To-ba-go
インド-Ấn Độ
ウガンダ-U-gan-đa

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
~地~じnền
確か、~たと思います。たしか、~たとおもいます。Tôi nghĩ chắc là ...

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
反対にはんたいにngược lại với
時にときにthỉnh thoảng, đôi khi