Tổng cộng: 9 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ~あいだ、… - Trong khi, trong suốt | Vている / Nの + あいだ | 電車に乗っているあいだ、本を読んでいた。 Khi đi trên tàu điện, tôi đã đọc sách. | |
| ~あいだに、… - Trong khi (một sự việc xảy ra) | Vている / Nの + あいだに | 食事に出かけているあいだに、部屋に泥棒が入った。 Khi tôi đang đi ra ngoài ăn thì kẻ trộm đã đột nhập vào phòng tôi. | |
| ~まで、… - Cho đến khi | N / Vる + まで | 3時までここにいます。 Tôi sẽ ở đây đến 3 giờ. | |
| ~までに、… - Trước khi, trước lúc | N / Vる + までに | 3時までに帰ります。 Tôi sẽ về trước 3 giờ. | |
| ~た~ - Động từ thể た làm bổ nghĩa cho danh từ | Vた + N | 眼鏡をかけた田中さん Anh Tanaka, người đeo kính | |
| ~によって… - Tùy theo, tùy vào | N + によって | 好きな食べ物は人によって違う。 Mỗi người sẽ có món ăn yêu thích khác nhau. | |
| ~たまま、… ・ ~のまま、… - Cứ để nguyên, giữ nguyên trạng thái | Vた / Nの + まま | 眼鏡をかけたまま、おふろに入った。 Tôi đã vào bồn tắm mà đeo nguyên kính. | |
| …からだ - Vì, do (giải thích lý do) | Câu (thể thông thường) + からだ | どうして医者になりたいんですか。...医者は人を助けるすばらしい仕事からです。 Tại sao anh lại muốn trở thành bác sĩ? Bởi vì bác sĩ là một công việc tuyệt vời giúp được người khác. | |
| 髪/目/形をしている - Có tóc/mắt/hình dạng | 髪/目/形 + をしている | リンリンちゃんは長い髪をしています。 Bé Rin-Rin có mái tóc dài. |