Bài 58

Bài 58

Bài 57Bài 59

Ngữ pháp

Tổng cộng: 9 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
~あいだ、… - Trong khi, trong suốtVている / Nの + あいだ
電車に乗っているあいだ、本を読んでいた。
Khi đi trên tàu điện, tôi đã đọc sách.
~あいだに、… - Trong khi (một sự việc xảy ra)Vている / Nの + あいだに
食事に出かけているあいだに、部屋に泥棒が入った。
Khi tôi đang đi ra ngoài ăn thì kẻ trộm đã đột nhập vào phòng tôi.
~まで、… - Cho đến khiN / Vる + まで
3時までここにいます。
Tôi sẽ ở đây đến 3 giờ.
~までに、… - Trước khi, trước lúcN / Vる + までに
3時までに帰ります。
Tôi sẽ về trước 3 giờ.
~た~ - Động từ thể た làm bổ nghĩa cho danh từVた + N
眼鏡をかけた田中さん
Anh Tanaka, người đeo kính
~によって… - Tùy theo, tùy vàoN + によって
好きな食べ物は人によって違う。
Mỗi người sẽ có món ăn yêu thích khác nhau.
~たまま、… ・ ~のまま、… - Cứ để nguyên, giữ nguyên trạng tháiVた / Nの + まま
眼鏡をかけたまま、おふろに入った。
Tôi đã vào bồn tắm mà đeo nguyên kính.
…からだ - Vì, do (giải thích lý do)Câu (thể thông thường) + からだ
どうして医者になりたいんですか。...医者は人を助けるすばらしい仕事からです。
Tại sao anh lại muốn trở thành bác sĩ? Bởi vì bác sĩ là một công việc tuyệt vời giúp được người khác.
髪/目/形をしている - Có tóc/mắt/hình dạng髪/目/形 + をしている
リンリンちゃんは長い髪をしています。
Bé Rin-Rin có mái tóc dài.