Bài 57

Bài 57

Bài 56Bài 58

Ngữ pháp

Tổng cộng: 10 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
~なくてはならない/いけない ・ ~なくてもかまわないV thể ない / いA (ーい → く) / なA (で) / N (で) + なくてはならない/いけない / なくてもかまわない
この薬は一日2回飲まなくてはならない。
Thuốc này mỗi ngày phải uống 2 lần.
~なくちゃ/~なきゃ [いけない]Vなくてはいけない → Vなくちゃ [いけない] / Vなければいけない → Vなきゃ [いけない]
明日までにレポートを書かなくちゃいけなんだ。
Tớ phải viết xong báo cáo trước ngày mai.
…だけだ ・ [ただ] …だけでいい(1) N + だけ (2) V / いA / なA (thể thông thường, なA: ーだ → な) + だけだ / だけでいい
外国人の社員は一人だけいます。
Nhân viên người nước ngoài chỉ có một người.
…かなV / いA / なA / N (thể thông thường, なA/N: ーだ) + かな
お父さんの誕生日のプレゼントは何がいいかな。
Quà sinh nhật cho bố thì nên tặng gì nhỉ?
~なんか…N + なんか
わたしの絵なんかみんなに見せないでください。絵が下手なんです。
Đừng cho mọi người xem tranh của tôi. Tôi vẽ không đẹp.
…なんて…V / いA / なA / N (thể thông thường, なA/N: ーだ) + なんて
わたしの絵なんてみんなに見せないでください。絵が下手なんです。
Đừng cho mọi người xem tranh của tôi, tôi vẽ không đẹp.
~(さ)せる - Gây ra cảm xúcV nội động từ (động từ biểu thị cảm xúc) + (さ)せる
殴って、弟を泣かせたことがある。
Thi thoảng tôi đấm em trai tôi và làm nó khóc.
~(さ)せられる ・ ~させる - Bị gây ra cảm xúcV nội động từ + (さ)せられる/される
何度買っても宝くじが当たらず、がっかりさせられた。
Tôi đã bị thất vọng vì mua vé số nhiều lần mà không bao giờ trúng.
…なら、…V / いA / なA / N (thể thông thường, なA/N: ーだ) + なら
パソコンを買いたいんですが。...パソコンならパワー電気のがいいですよ。
Tôi muốn mua máy tính. ...Nếu là máy tính thì của Power Denki tốt đấy.
~てくれVて + くれ
田中さんはお母さんに「7時に起こしてください」と言いました。...7時に起こしてくれと言いました。
Anh Tanaka đã nói với mẹ: "Mẹ hãy gọi con dậy lúc 7 giờ nhé". ...Anh ấy đã nhờ mẹ gọi dậy lúc 7 giờ.