Tổng cộng: 10 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ~なくてはならない/いけない ・ ~なくてもかまわない | V thể ない / いA (ーい → く) / なA (で) / N (で) + なくてはならない/いけない / なくてもかまわない | この薬は一日2回飲まなくてはならない。 Thuốc này mỗi ngày phải uống 2 lần. | |
| ~なくちゃ/~なきゃ [いけない] | Vなくてはいけない → Vなくちゃ [いけない] / Vなければいけない → Vなきゃ [いけない] | 明日までにレポートを書かなくちゃいけなんだ。 Tớ phải viết xong báo cáo trước ngày mai. | |
| …だけだ ・ [ただ] …だけでいい | (1) N + だけ (2) V / いA / なA (thể thông thường, なA: ーだ → な) + だけだ / だけでいい | 外国人の社員は一人だけいます。 Nhân viên người nước ngoài chỉ có một người. | |
| …かな | V / いA / なA / N (thể thông thường, なA/N: ーだ) + かな | お父さんの誕生日のプレゼントは何がいいかな。 Quà sinh nhật cho bố thì nên tặng gì nhỉ? | |
| ~なんか… | N + なんか | わたしの絵なんかみんなに見せないでください。絵が下手なんです。 Đừng cho mọi người xem tranh của tôi. Tôi vẽ không đẹp. | |
| …なんて… | V / いA / なA / N (thể thông thường, なA/N: ーだ) + なんて | わたしの絵なんてみんなに見せないでください。絵が下手なんです。 Đừng cho mọi người xem tranh của tôi, tôi vẽ không đẹp. | |
| ~(さ)せる - Gây ra cảm xúc | V nội động từ (động từ biểu thị cảm xúc) + (さ)せる | 殴って、弟を泣かせたことがある。 Thi thoảng tôi đấm em trai tôi và làm nó khóc. | |
| ~(さ)せられる ・ ~させる - Bị gây ra cảm xúc | V nội động từ + (さ)せられる/される | 何度買っても宝くじが当たらず、がっかりさせられた。 Tôi đã bị thất vọng vì mua vé số nhiều lần mà không bao giờ trúng. | |
| …なら、… | V / いA / なA / N (thể thông thường, なA/N: ーだ) + なら | パソコンを買いたいんですが。...パソコンならパワー電気のがいいですよ。 Tôi muốn mua máy tính. ...Nếu là máy tính thì của Power Denki tốt đấy. | |
| ~てくれ | Vて + くれ | 田中さんはお母さんに「7時に起こしてください」と言いました。...7時に起こしてくれと言いました。 Anh Tanaka đã nói với mẹ: "Mẹ hãy gọi con dậy lúc 7 giờ nhé". ...Anh ấy đã nhờ mẹ gọi dậy lúc 7 giờ. |