| 教科書 | きょうかしょ | giáo trình, sách giáo khoa | |
| 居酒屋 | いざかや | quán nhậu | |
| やきとり | - | thịt gà nướng xiên | |
| 画面 | がめん | màn hình | |
| 俳優 | はいゆう | nam diễn viên | |
| コンビニ | - | cửa hàng tiện lợi | |
| 改札[口] | かいさつ[ぐち] | [cửa] soát vé | |
| 運転手 | うんてんしゅ | tài xế | |
| 未来 | みらい | tương lai | |
| 観光客 | かんこうきゃく | khách du lịch, du khách | |
| 大通り | おおどおり | phố chính, đường lớn, đại lộ | |
| 横断歩道 | おうだんほうど | đường đi bộ băng qua đường | |
| 突き当たり | つきあたり | cuối (đường) | |
| 線路 | せんろ | đường ray | |
| 向こう側 | むこうがわ | phía đối diện | |
| 踏切 | ふみきり | đường ngang (điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ) | |
| 芸術 | げいじゅつ | nghệ thuật | |
| 道順 | みちじゅん | cách đi, lộ trình đi | |
| 通行人 | つうこうにん | người qua đường | |
| 通り | とおり | đường, phố | |
| 川沿い | かわぞい | dọc theo sông | |
| 南北 | なんぼく | nam bắc | |
| 逆 | ぎゃく | ngược lại | |
| 南半球 | みなみはんきゅう | nam bán cầu | |
| 北半球 | きたはんきゅう | bắc bán cầu | |
| 常識 | じょうしき | thường thức, kiến thức thông thường | |
| 差別 | さべつ | sự phân biệt đối xử | |
| 位置 | いち | vị trí | |
| 人間 | にんげん | con người | |
| 面 | めん | mặt, bề mặt | |
| 中央 | ちゅうおう | trung tâm | |
| 普通 | ふつう | bình thường, thông thường | |
| 経緯度 | けいいど | kinh độ và vĩ độ | |
| 表れ | あらわれ | biểu hiện | |
| 上下 | じょうげ | trên dưới | |
| 左右 | さゆう | trái phải | |
| 文句 | もんく | phàn nàn, than phiền | |
| 軽度 | けいど | kinh độ | |
| 緯度 | いど | vĩ độ | |
| 東西 | とうざい | đông và tây | |