Bài 55

Bài 55

Bài 54Bài 56

Từ vựng

Tổng cộng: 64 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
教科書きょうかしょgiáo trình, sách giáo khoa
居酒屋いざかやquán nhậu
やきとり-thịt gà nướng xiên
画面がめんmàn hình
俳優はいゆうnam diễn viên
コンビニ-cửa hàng tiện lợi
改札[口]かいさつ[ぐち][cửa] soát vé
運転手うんてんしゅtài xế
未来みらいtương lai
観光客かんこうきゃくkhách du lịch, du khách
大通りおおどおりphố chính, đường lớn, đại lộ
横断歩道おうだんほうどđường đi bộ băng qua đường
突き当たりつきあたりcuối (đường)
線路せんろđường ray
向こう側むこうがわphía đối diện
踏切ふみきりđường ngang (điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ)
芸術げいじゅつnghệ thuật
道順みちじゅんcách đi, lộ trình đi
通行人つうこうにんngười qua đường
通りとおりđường, phố
川沿いかわぞいdọc theo sông
南北なんぼくnam bắc
ぎゃくngược lại
南半球みなみはんきゅうnam bán cầu
北半球きたはんきゅうbắc bán cầu
常識じょうしきthường thức, kiến thức thông thường
差別さべつsự phân biệt đối xử
位置いちvị trí
人間にんげんcon người
めんmặt, bề mặt
中央ちゅうおうtrung tâm
普通ふつうbình thường, thông thường
経緯度けいいどkinh độ và vĩ độ
表れあらわれbiểu hiện
上下じょうげtrên dưới
左右さゆうtrái phải
文句もんくphàn nàn, than phiền
軽度けいどkinh độ
緯度いどvĩ độ
東西とうざいđông và tây

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
そっくり-giống y đúc, giống hệt
今ごろいまごろtầm này, giờ này
自然にしぜんにmột cách tự nhiên, bất giác
無意識にむいしきにvô thức, không chủ ý
少なくともすくなくともít nhất thì
わざと-chủ ý, cố tình

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
かかってくる[電話が~]かかってくる[でんわが~][điện thoại] đổ chuông, gọi đến
切れる[電話が~]きれる[でんわが~][điện thoại] đổ chuông, tắt
挙げる[例を~]あげる[れいを~]đưa ra, cho [ví dụ]
なくす[戦争を~]なくす[せんそうを~]xóa bỏ, loại bỏ [chiến tranh]
増やすふやすlàm tăng lên
沿う[川に~]そう[かわに~]dọc theo [con sông]
出る[大通りに~]でる[だいどおりに~]ra đến [phố chính]
分かれる[道が~]わかれる[みちが~][đường] tách ra, phân ra
流れるながれるchảy
観察するかんさつするquan sát
努力するどりょくするnỗ lực, cố gắng
使用するしようするsử dụng

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
不思議[な]ふしぎ[な]kỳ lạ
平等[な]びょうどう[な]bình đẳng

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
~沿い~ぞいdọc theo ~
~先[100メートル~]~さきphía trước [100m]
~方[右の~]~ほう[みぎの~]phía bên [phải]

conjunction

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
そこで-vì thế, vì vậy