Bài 55

Bài 55

Bài 54Bài 56

Ngữ pháp

Tổng cộng: 11 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
あ~・そ~ (chỉ định quy chiếu theo mạch văn (văn nói))あ~・そ~
さっき、山本さんに会ったよ。...え、あの人、今日本にいるんですか。
Lúc nãy tôi đã gặp anh Yamamoto đấy. Ô thế à? Anh ấy bây giờ đang ở Nhật hả?
そ~ (chỉ định quy chiếu theo mạch văn (văn viết))そ~
会社を出たあと、駅のレストランで夕食を食べました。そのとき、財布を落としたんだと思います。
Sau khi rời khỏi công ty, tôi đẫ ăn tối ở một nhà hàng trong ga. Tôi nghĩ tôi đã đánh rơi ví lúc đó.
…んじゃない?V/いA/なA/N (thể thông thường, なA/N: ーだ→な) + んじゃないですか/んじゃない?
元気がないですね。何か困っていることがあるんじゃないですか。
Nhìn anh có vẻ không được khỏe. Anh đang có điều gì khó khăn à?
~たところに/でV (động từ chỉ sự dịch chuyển) thể た + ところ
あの信号を左へ曲がったところに、郵便局があります。
Ngay chỗ anh/chị rẽ trái cột đèn tín hiệu đằng kia có một cái bưu điện.
~(よ)うとするV(よ)う + とする/しない
家を出ようとしたとき、電話がかかってきた。
Lúc tôi chuẩn bị ra khỏi nhà thì có điện thoại gọi đến.
~(よ)うとしないV(よ)う + としない
妻は紅茶が好きで、お茶コーヒーを飲もうとしない。
Vợ tôi thích trà đen, và cô ấy chẳng hề muốn uống trà xanh, cà phê hay bất cứ thứ gì khác.
…のだろうかV/いA/なA/N (thể thông thường, なA/N: ーだ→な) + だろうか
この店ではクレジットカードが使えるのだろうか。
Không biết là ở cửa hàng này có thể thanh toán được bằng thẻ tín dụng không nữa.
~との/での/からの/までの/への~N + {trợ từ cách + の} + N
友達との北海道旅行は、とても楽しかったです。
Chuyến du lịch Hokkaido với những người bạn tốt của tôi rất vui.
…だろう・…だろうと思うV/いA/なA/N (thể thông thường, なA/N: ーだ) + だろう
アジアの経済はこれからますます発展するだろう。
Từ nay có lẽ các nền kinh tế ở châu Á sẽ ngày càng phát triển mạnh.
…から、~てくださいV (thể lịch sự) + から、Vてください
お金を入れるとボタンに電気がつきますから、それを押してください。
Khi cho tiền vào thì nút bấm sẽ sáng, bạn hãy bấm vào nút đó.
が/のが/の
留学生{が/の}かいた絵を見ました。
Tôi đã xem những bức tranh do các lưu học sinh vẽ.