Tổng cộng: 11 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| あ~・そ~ (chỉ định quy chiếu theo mạch văn (văn nói)) | あ~・そ~ | さっき、山本さんに会ったよ。...え、あの人、今日本にいるんですか。 Lúc nãy tôi đã gặp anh Yamamoto đấy. Ô thế à? Anh ấy bây giờ đang ở Nhật hả? | |
| そ~ (chỉ định quy chiếu theo mạch văn (văn viết)) | そ~ | 会社を出たあと、駅のレストランで夕食を食べました。そのとき、財布を落としたんだと思います。 Sau khi rời khỏi công ty, tôi đẫ ăn tối ở một nhà hàng trong ga. Tôi nghĩ tôi đã đánh rơi ví lúc đó. | |
| …んじゃない? | V/いA/なA/N (thể thông thường, なA/N: ーだ→な) + んじゃないですか/んじゃない? | 元気がないですね。何か困っていることがあるんじゃないですか。 Nhìn anh có vẻ không được khỏe. Anh đang có điều gì khó khăn à? | |
| ~たところに/で | V (động từ chỉ sự dịch chuyển) thể た + ところ | あの信号を左へ曲がったところに、郵便局があります。 Ngay chỗ anh/chị rẽ trái cột đèn tín hiệu đằng kia có một cái bưu điện. | |
| ~(よ)うとする | V(よ)う + とする/しない | 家を出ようとしたとき、電話がかかってきた。 Lúc tôi chuẩn bị ra khỏi nhà thì có điện thoại gọi đến. | |
| ~(よ)うとしない | V(よ)う + としない | 妻は紅茶が好きで、お茶コーヒーを飲もうとしない。 Vợ tôi thích trà đen, và cô ấy chẳng hề muốn uống trà xanh, cà phê hay bất cứ thứ gì khác. | |
| …のだろうか | V/いA/なA/N (thể thông thường, なA/N: ーだ→な) + だろうか | この店ではクレジットカードが使えるのだろうか。 Không biết là ở cửa hàng này có thể thanh toán được bằng thẻ tín dụng không nữa. | |
| ~との/での/からの/までの/への~ | N + {trợ từ cách + の} + N | 友達との北海道旅行は、とても楽しかったです。 Chuyến du lịch Hokkaido với những người bạn tốt của tôi rất vui. | |
| …だろう・…だろうと思う | V/いA/なA/N (thể thông thường, なA/N: ーだ) + だろう | アジアの経済はこれからますます発展するだろう。 Từ nay có lẽ các nền kinh tế ở châu Á sẽ ngày càng phát triển mạnh. | |
| …から、~てください | V (thể lịch sự) + から、Vてください | お金を入れるとボタンに電気がつきますから、それを押してください。 Khi cho tiền vào thì nút bấm sẽ sáng, bạn hãy bấm vào nút đó. | |
| が/の | が/の | 留学生{が/の}かいた絵を見ました。 Tôi đã xem những bức tranh do các lưu học sinh vẽ. |