| 明日 | あす | ngày mai | |
| 能力 | のうりょく | năng lực | |
| バザー | - | chợ bán hàng cũ | |
| マスク | - | khẩu trang, mặt nạ | |
| スーツケース | - | va li | |
| 朝礼 | ちょうれい | lễ tập trung buổi sáng, giao ban công việc buổi sáng (ở công ty, trường học, v.v.) | |
| 校歌 | こうか | bài hát truyền thống của trường | |
| 敬語 | けいご | kính ngữ | |
| 感想文 | かんそうぶん | bài văn trình bày cảm tưởng (như về một cuốn sách đã đọc) | |
| 運動場 | うんどうじょう | sân tập thể dục thể thao, sân vận động | |
| いたずら | - | nghịch ngợm | |
| 世紀 | せいき | thế kỉ | |
| 人々 | ひとびと | mọi người | |
| 文 | ぶん | câu, kiểu câu | |
| 若者 | わかもの | người trẻ tuổi | |
| 湖 | こ | hồ~ | |
| 性格 | せいかく | tính cách | |
| 人気者 | にんきもの | người được yêu thích, người được hâm mộ | |
| 雷 | かみなり | sấm sét | |
| うち | - | chúng tôi (cf. うちの子ども : con chúng tôi) | |
| 現実 | げんじつ | thực tế | |
| 首都 | しゅと | thủ đô | |
| 伝言 | でんごん | lời nhắn, tin nhắn để lại | |
| 留守番電話 | るすばんでんわ | hộp thư thoại | |
| メッセージ | - | tin nhắn | |
| 来客中 | らいきゃくちゅう | đang có khách, đang tiếp khách | |
| 食パン | しょくパン | bánh mì gối | |
| 売り切れ | うりきれ | hết hàng | |
| バーゲンセール | - | bán giảm giá | |
| 案内状 | あんないじょう | giấy mời, thư mời | |
| 状 | じょう | thư, thiệp, giấy [mời] | |
| 嫌い | ぎらい | ghét, không thích | |
| 時代 | じだい | thời đại, thời kỳ | |
| エピソード | - | câu chuyện, giai thoại | |
| 大嫌い | だいきらい | rất ghét | |
| 大[好き/嫌い] | だい | rất, cực [thích/ghét] | |
| 全員 | ぜんいん | tất cả mọi người | |
| 数日 | すうじつ | vài ngày | |
| 親せき | しんせき | họ hàng, người họ hàng | |
| そば | - | bên cạnh | |
| 出席者 | しゅっせきしゃ | người tham dự | |
| 料金 | りょうきん | phí | |