Bài 54

Bài 54

Bài 53Bài 55

Từ vựng

Tổng cộng: 80 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
検査するけんさするkiểm tra
目が覚めるめがさめるtỉnh giấc
願うねがうmong muốn, cầu mong
書き換えるかきかえるviết lại thành
合わせるあわせるkết hợp, ghép lại
出るでる[sản phẩm] ra thị trường, được bày bán
認めるみとめるthừa nhận, chấp nhận
愛するあいするyêu
受けるうけるnhận [tin nhắn]
入れるいれるđể lại [tin nhắn]
差し上げるさしあげるgọi [điện thoại]
出るでるnghe [điện thoại]
入るはいるcó (công việc)
取り消すとりけすxoá, huỷ
勧めるすすめるkhuyến khích, giới thiệu
腹を立てるはらをたてるnổi cáu, tức giận
味わうあじわうnếm, thưởng thức
つなぐ-kết nối, nắm (tay), nối (dây)
接続するせつぞくするtiếp tục, kết nối
申し出るもうしでるtố cáo, khiếu nại, đề nghị
取り受けるとりうけるlắp đặt

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
明日あすngày mai
能力のうりょくnăng lực
バザー-chợ bán hàng cũ
マスク-khẩu trang, mặt nạ
スーツケース-va li
朝礼ちょうれいlễ tập trung buổi sáng, giao ban công việc buổi sáng (ở công ty, trường học, v.v.)
校歌こうかbài hát truyền thống của trường
敬語けいごkính ngữ
感想文かんそうぶんbài văn trình bày cảm tưởng (như về một cuốn sách đã đọc)
運動場うんどうじょうsân tập thể dục thể thao, sân vận động
いたずら-nghịch ngợm
世紀せいきthế kỉ
人々ひとびとmọi người
ぶんcâu, kiểu câu
若者わかものngười trẻ tuổi
hồ~
性格せいかくtính cách
人気者にんきものngười được yêu thích, người được hâm mộ
かみなりsấm sét
うち-chúng tôi (cf. うちの子ども : con chúng tôi)
現実げんじつthực tế
首都しゅとthủ đô
伝言でんごんlời nhắn, tin nhắn để lại
留守番電話るすばんでんわhộp thư thoại
メッセージ-tin nhắn
来客中らいきゃくちゅうđang có khách, đang tiếp khách
食パンしょくパンbánh mì gối
売り切れうりきれhết hàng
バーゲンセール-bán giảm giá
案内状あんないじょうgiấy mời, thư mời
じょうthư, thiệp, giấy [mời]
嫌いぎらいghét, không thích
時代じだいthời đại, thời kỳ
エピソード-câu chuyện, giai thoại
大嫌いだいきらいrất ghét
大[好き/嫌い]だいrất, cực [thích/ghét]
全員ぜんいんtất cả mọi người
数日すうじつvài ngày
親せきしんせきhọ hàng, người họ hàng
そば-bên cạnh
出席者しゅっせきしゃngười tham dự
料金りょうきんphí

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
美しいうつくしいđẹp
平和へいわhoà bình
深いふかいsâu
さまざま-nhiều, đa dạng
苦しいくるしいvất vả, khó khăn [cuộc sống]
不安ふあんbất an, lo lắng
残念ざんねんđáng tiếc
きゅうgấp
遠いとおいkhông nghe rõ [ tiếng trên điện thoại]
失礼しつれいthất lễ
しつこい-cứng đầu, ngoan cố, bướng bỉnh

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
もともと-vốn, vốn dĩ
多くおおくnhiều
そのように-như thế (cf. このように:như vậy, như thế này)
順にじゅんにlần lượt, theo thứ tự
結局けっきょくkết cục, cuối cùng
早速さっそくngay, lập tức