| アルバイト先 | アルバイトさき | chỗ làm thêm | |
| 店長 | てんちょう | cửa hàng trưởng | |
| 研修 | けんしゅう | đào tạo | |
| 家庭 | かてい | gia đình | |
| 事情 | じじょう | hoàn cảnh, lí do | |
| 幼稚園 | ようちえん | trường mẫu giáo | |
| 来社 | らいしゃ | đến thăm công ty, văn phòng | |
| 新製品 | しんせいひん | sản phẩm mới | |
| 発表会 | はっぴょうかい | buổi giới thiệu, buổi ra mắt | |
| 景気 | けいき | tình trạng nền kinh tế, tình trạng kinh doanh | |
| 森 | もり | rừng | |
| 要望 | ようぼう | yêu cầu, nguyện vọng | |
| 声[市民の~] | こえ[しみんの~] | tiếng nói, ý kiến [của người dân] | |
| Tシャツ | ティーシャツ | áo phông, áo bull | |
| 数 | かず | số | |
| 秘書 | ひしょ | thư kí | |
| 教授 | きょうじゅ | giáo sư | |
| 急用 | きゅうよう | việc gấp, việc đột xuất | |
| 取引先 | とりひきさき | đối tác, khách hàng | |
| 学生用 | がくせいよう | dành cho sinh viên | |
| コンピューター室 | コンピューターしつ | phòng máy tính | |
| 渋滞 | じゅうたい | (giao thông) tắc nghẽn, kẹt xe | |
| 瞬間 | しゅんかん | khoảnh khắc | |
| 意識 | いしき | ý thức | |
| アンケート | - | bản điều tra, phiếu điều tra | |
| 調査 | ちょうさ | điều tra | |
| 傾向 | けいこう | khuynh hướng, xu hướng | |
| グラフ | - | biểu đồ | |
| 時 | とき | thời gian | |
| あいだ | - | trong lúc | |
| 前者 | ぜんしゃ | người trước, điều trước, vế trước | |
| 後者 | こうしゃ | người sau, điều sau, vế sau | |
| 恋 | こい | tình yêu | |
| 幸せ | しあわせ | hạnh phúc | |
| 危険 | きけん | nguy hiểm | |
| 寝顔 | ねがお | khuôn mặt khi ngủ | |