Bài 53

Bài 53

Bài 52Bài 54

Từ vựng

Tổng cộng: 70 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
インタビューする-phỏng vấn
担当するたんとうするphụ trách, chịu trách nhiệm
話し合うはなしあうthảo luận, trao đổi ý kiến với nhau
通勤するつうきんするđi làm
減らすへらすgiảm
引っ越すひっこすchuyển nhà
昼寝するひるねするngủ trưa
帰国するきこくするvề nước
受ける[インタビューを~]うけるbị phỏng vấn, trả lời [phỏng vấn]
しゃべる-nói chuyện
振る[彼女を~]ふる[かのじょを~]bỏ, đá [bạn gái]
切る[電話を~]きる[でんわを~]cắt, ngắt, cúp [điện thoại]
取る[時間を~]とる[じかんを~]dành [thời gian]
変更するへんこうするthay đổi
気にするきにするđể tâm, bận tâm
避けるさけるtránh
感じるかんじるcảm nhận, cảm thấy
寝坊するねぼうするngủ quên

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
アルバイト先アルバイトさきchỗ làm thêm
店長てんちょうcửa hàng trưởng
研修けんしゅうđào tạo
家庭かていgia đình
事情じじょうhoàn cảnh, lí do
幼稚園ようちえんtrường mẫu giáo
来社らいしゃđến thăm công ty, văn phòng
新製品しんせいひんsản phẩm mới
発表会はっぴょうかいbuổi giới thiệu, buổi ra mắt
景気けいきtình trạng nền kinh tế, tình trạng kinh doanh
もりrừng
要望ようぼうyêu cầu, nguyện vọng
声[市民の~]こえ[しみんの~]tiếng nói, ý kiến [của người dân]
Tシャツティーシャツáo phông, áo bull
かずsố
秘書ひしょthư kí
教授きょうじゅgiáo sư
急用きゅうようviệc gấp, việc đột xuất
取引先とりひきさきđối tác, khách hàng
学生用がくせいようdành cho sinh viên
コンピューター室コンピューターしつphòng máy tính
渋滞じゅうたい(giao thông) tắc nghẽn, kẹt xe
瞬間しゅんかんkhoảnh khắc
意識いしきý thức
アンケート-bản điều tra, phiếu điều tra
調査ちょうさđiều tra
傾向けいこうkhuynh hướng, xu hướng
グラフ-biểu đồ
ときthời gian
あいだ-trong lúc
前者ぜんしゃngười trước, điều trước, vế trước
後者こうしゃngười sau, điều sau, vế sau
こいtình yêu
幸せしあわせhạnh phúc
危険きけんnguy hiểm
寝顔ねがおkhuôn mặt khi ngủ

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
~先~さきchỗ, nơi
~か国~かこくsố nước
新~しん~~mới
~用[学生~]~よう[がくせい~]dành cho [sinh viên]
~室~しつphòng~
もう一つもうひとつthêm một cái nữa, thêm một điều nữa

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
これまで-cho đến nay
いつまでも-mãi
これ以上これいじょうhơn thế này nữa
本当はほんとうはthực ra
わざわざ-chủ ý, cố công
できれば-nếu được, nếu có thể
最高にさいこうにnhất, tột đỉnh
やはり-nói gì thì nói, rõ ràng là

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
おとなしい-hiền, ngoan
悲観的[な]ひかんてき[な]bi quan