Bài 53

Bài 53

Bài 52Bài 54

Ngữ pháp

Tổng cộng: 10 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
~(さ)せてもらえませんか・~(さ)せていただけませんか・~(さ)せてもらえないでしょうか・~(さ)せていただけないでしょうかV (さ)せて + もらえませんか/いただけませんか/もらえないでしょうか/いただけないでしょうか
すみません。このパンフレットをコピーさせてもらえませんか。
Xin lỗi, không biết tôi có thể phô tô tờ quảng cáo này được không?
(1)…ことにするV thể nguyên dạng / V thể ない ーない + ことにする
来年結婚することにしました。
Chúng tôi đã quyết định là sẽ cưới vào năm sau.
(2)…ことにしているV thể nguyên dạng / V thể ない ーない + ことにしている
毎週日曜日の夜は外で食事をすることにしている。
Chúng tôi đề ra quy tắc là đi ăn tiệm vào tối chủ nhật hàng tuần.
(1)…ことになるV thể nguyên dạng / V thể ない ーない + ことになる
来月アメリカへ出張することになりました。
Tháng sau tôi (được quyết định) đi công tác ở Mỹ.
(2)…ことになっているV thể nguyên dạng / V thể ない ーない + ことになっている
あしたの朝9時から試験を行うことになっています。
Cuộc thử nghiệm được (lên kế hoạch) tiến hành vào 9 giờ sáng ngày mai.
~てほしい・ないでほしいV thể て / V thể ない ーないで + ほしい
わたしは息子に優しい人になってほしい。
Tôi muốn con trai tôi sẽ trở thành người tốt bụng.
(1)~そうな~・~そうに…Thể ます / いA ーい / なA + そうなN / そうにV
ミラーさん、シャツのボタンが取れそうですよ。
Anh Miller ơi, cúc áo sơ mi của anh có vẻ sắp đứt ra rồi đấy.
(2)~なさそういA / なA / N ーだ →では(じゃ) + なさそう
あの映画はあまりおもしろくなさそうですね。
Bộ phim đó có vẻ không hay lắm nhỉ.
(3)~そうもないthể Vます + そうもない
今日は仕事がたくさんあるので、5時に帰れそうもありません。
Hôm nay có nhiều việc nên khó mà về được lúc 5 giờ.
~たあと、…~たあと、...
じゃ、来週の月曜日会議が終わった{あと/あとで}、お会いしましょうか。
Được rồi, chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày thứ hai tuần tới sau khi cuộc họp kết thúc nhé?