Tổng cộng: 10 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ~(さ)せてもらえませんか・~(さ)せていただけませんか・~(さ)せてもらえないでしょうか・~(さ)せていただけないでしょうか | V (さ)せて + もらえませんか/いただけませんか/もらえないでしょうか/いただけないでしょうか | すみません。このパンフレットをコピーさせてもらえませんか。 Xin lỗi, không biết tôi có thể phô tô tờ quảng cáo này được không? | |
| (1)…ことにする | V thể nguyên dạng / V thể ない ーない + ことにする | 来年結婚することにしました。 Chúng tôi đã quyết định là sẽ cưới vào năm sau. | |
| (2)…ことにしている | V thể nguyên dạng / V thể ない ーない + ことにしている | 毎週日曜日の夜は外で食事をすることにしている。 Chúng tôi đề ra quy tắc là đi ăn tiệm vào tối chủ nhật hàng tuần. | |
| (1)…ことになる | V thể nguyên dạng / V thể ない ーない + ことになる | 来月アメリカへ出張することになりました。 Tháng sau tôi (được quyết định) đi công tác ở Mỹ. | |
| (2)…ことになっている | V thể nguyên dạng / V thể ない ーない + ことになっている | あしたの朝9時から試験を行うことになっています。 Cuộc thử nghiệm được (lên kế hoạch) tiến hành vào 9 giờ sáng ngày mai. | |
| ~てほしい・ないでほしい | V thể て / V thể ない ーないで + ほしい | わたしは息子に優しい人になってほしい。 Tôi muốn con trai tôi sẽ trở thành người tốt bụng. | |
| (1)~そうな~・~そうに… | Thể ます / いA ーい / なA + そうなN / そうにV | ミラーさん、シャツのボタンが取れそうですよ。 Anh Miller ơi, cúc áo sơ mi của anh có vẻ sắp đứt ra rồi đấy. | |
| (2)~なさそう | いA / なA / N ーだ →では(じゃ) + なさそう | あの映画はあまりおもしろくなさそうですね。 Bộ phim đó có vẻ không hay lắm nhỉ. | |
| (3)~そうもない | thể Vます + そうもない | 今日は仕事がたくさんあるので、5時に帰れそうもありません。 Hôm nay có nhiều việc nên khó mà về được lúc 5 giờ. | |
| ~たあと、… | ~たあと、... | じゃ、来週の月曜日会議が終わった{あと/あとで}、お会いしましょうか。 Được rồi, chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày thứ hai tuần tới sau khi cuộc họp kết thúc nhé? |