Bài 52

Bài 52

Bài 51Bài 53

Từ vựng

Tổng cộng: 73 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
ふく[ガラスを~]-lau, chùi [cửa kính]
守る[地球を~]まもる[ちきゅうを~]bảo vệ [trái đất]
学習するがくしゅうするhọc tập
分ける[ごみを~]わけるchia, phân loại [rác]
奪ううばうcướp đi, đoạt
干すほすphơi
つく[うそを~]つくnói [dối]
飛ぶ[空を~]とぶ[そらを~]bay [trên trời]
つける[腕に~][うでに~]đeo vào [cánh tay]
話しかけるはなしかけるnói với, bắt chuyện
引く[線を~]ひく[せんを~]kẻ [một đường]
取る[バランスを~]とるđạt được, có được [sự cân bằng]
比べるくらべるso sánh

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
結果けっかkết quả
外来語がいらいごtừ ngoại lai
ソフトウェア-phần mềm
メール-email, thư điện tử
郵便ゆうびんđường bưu điện, bưu phẩm
Eメールイーメールemail, thư điện tử
栄養えいようdinh dưỡng
カロリー-calori
エコ-sinh thái, quan tâm đến môi trường
環境かんきょうmôi trường
アポ-cuộc hẹn
省エネしょうエネtiết kiệm năng lượng
記事きじbài báo (trên một tờ báo, tạp chí, v.v.)
うわさ-tin đồn, lời đồn
辺りあたりkhu vực
アドバイス-lời khuyên
事件じけんsự kiện, vụ án
ロボット-robot
本物ほんものđồ thật
オレンジ-cam
パジャマ-pijama, bộ đồ ngủ
うでcánh tay
ふるさと-quê hương
不在連絡票ふざいれんらくひょうgiấy báo đã ghé chuyển hàng đến nhưng người nhận vắng nhà
工事こうじthi công
休日きゅうじつngày nghỉ
断水だんすいmất nước
リモコン-cái điều khiển từ xa
ロボコン-cuộc thi rô bốt
バランス-cân bằng
筆者ひっしゃtác giả (của một bài viết)
宇宙人うちゅうじんngười ngoài hành tinh
友人ゆうじんbạn thân
ライス-cơm
アドレス-địa chỉ
メールアドレス-địa chỉ email
プレゼン-bài thuyết trình
アイデンティティ-bản sắc, đặc tính, nét để nhận diện
コンプライアンス-sự tuân thủ luật, làm đúng luật
ポリシー-nguyên tắc, chính sách
場合ばあいtrường hợp
%パーセントtỷ lệ phần trăm
必要ひつようsự cần thiết
文章ぶんしょうbài văn

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
以外いがいngoài ra
~宅~たくnhà
別のべつのkhác
~自身~じしんbản thân, tự (mình), chính (mình)
なくてはならない-không thể thiếu, không thể không có

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
四角いしかくいvuông
苦手[な]にがて[な]kém, không giỏi
紛らわしいまぎらわしいkhông rõ ràng, gây bối rối
正確[な]せいかく[な]chính xác
どんでもない-chẳng ra sao cả

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
いまだに-bây giờ vẫn
全くまったくhoàn toàn
また-hơn nữa, vả lại
例えばたとえばví dụ
普通にふつうにbình thường
いまさら-đến lúc này thì (chỉ sự việc đã muộn)