Bài 52

Bài 52

Bài 51Bài 53

Ngữ pháp

Tổng cộng: 7 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
(1)~たら、~た - Vたら、{V・A}たVたら、{V・A}た
薬を飲んだら、元気になりました。
Sau khi uống thuốc, tôi thấy khỏe hơn.
(2)~たら、~た - Phát hiện kết quảVたら、{V・A}た
家へ帰ったら、母から荷物が届いていた。
Khi về đến nhà, thì hành lý mẹ gửi đã đến rồi.
~というのは~のことだ・~というのは…ということだNというのは + Nのことだ / câu (thể thông thường) という + ことだ
3Kというのは汚い、きつい、危険な仕事のことだ。
"3K" có nghĩa là một công việc bẩn thỉu, vất vả và nguy hiểm.
…という~Câu (thể thông thường) + というN (danh từ biểu thị lời nói hoặc suy nghĩ)
昔ここは海だったという話を知っていますか。
Anh/chị có biết chuyện rằng vùng này ngày xưa là biển không?
…ように言う/注意する/伝える/頼むV thể nguyên dạng / V thể ない + ように + V(言う、注意する、伝える、頼む)
学生に図書館で物を食べないように注意しました。
Tôi đã nhắc nhở sinh viên không được ăn ở trong thư viện.
~みたいだ・~みたいな~・みたいに…N + みたいだ / みたいなN / みたいにV/いA/なA
わあ、このお酒、ジュースみたいだね。
Ồ, rượu này có vị như nước hoa quả nhỉ.
~ところお + Vます (bỏ ます) + ところ / お + N + のところ
お忙しいところ、すみません。ちょっとお願いがあるんですが。
Xin lỗi làm phiền anh/chị trong lúc bận rộn, nhưng tôi có việc muốn nhờ.