Bài 51

Bài 51

Bài 50Bài 52

Từ vựng

Tổng cộng: 86 từ

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
どのように-như thế nào
まるで-hệt như (như trong "X hệt như Y")
いっぱい-đầy, đông
どんなに-như thế nào đi nữa
それで-vì thế, do đó
実際にじっさいにthực tế
ふだん-thông thường, bình thường
何とかなんとかbằng cách này hay cách khác, mọi cách, kiểu gì thì cũng
最ももっともnhất
非常にひじょうにrất
それほど-đến như vậy, dường ấy
ちょうど-y như (như trong 'X y như Y')

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
迷う[道に~]まよう[みちに~]lạc [đường]
目指すめざすhướng đến
似合うにあうhợp
聞き取るききとるnghe hiểu
迷う[AかBか~]まようphân vân [giữa A và B]
断ることわるtừ chối
引き受けるひきうけるnhận
チェックする-kiểm tra
たたむ-gập
重ねるかさねるchồng lên
使い分けるつかいわけるthay đổi, chọn dùng cho từng mục đích, đối tượng khác nhau
読み取るよみとるđọc hiểu
代表するだいひょうするtiêu biểu, đại diện
敷くしくlót (chiếu Tatami), trải (chăn đệm, thảm sàn)
つける[名前を~][なまえを~]đặt [tên]
動かすうごかすdịch chuyển
組み合わせるくみあわせるkết hợp
呼吸するこきゅうするhô hấp, thở
取る[湿気を~]とる[しっけを~]hút [hơi ẩm]

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
先輩せんぱいtiền bối, người đi trước
父親ちちおやbố (cf. 母親:mẹ)
みずうみhồ
いのちsinh mạng, mạng sống
おせち料理おせちりょうりmón ăn truyền thống của người Nhật trong dịp năm mới
初詣ではつもうでtục lệ thăm viếng đền hoặc chùa đầu năm mới để cầu mong may mắn, hạnh phúc cho cả năm
たたみchiếu Tatami (loại chiếu cói tấm dày dùng làm sàn trong phòng Nhật truyền thống)
座布団ざぶとんmiếng lót sàn hình vuông dùng để ngồi hoặc quỳ lên
ゆかsàn nhà
正座せいざkiểu ngồi chính thống của người Nhật với tư thế ngồi đặt mông lên hai gót chân, ngực ưỡn thẳng, và hai tay đặt úp lên đùi
おじぎ-cúi đầu (khi chào)
作家さっかnhà văn, tác giả
~中[留守~]~ちゅう[るす~]trong khi [vắng nhà]
欠点けってんkhiếm khuyết, khuyết điểm
お礼おれいcám ơn, lời cám ơn
ポイント-điểm mấu chốt
内容ないようnội dung
表現ひょうげんbiểu hiện
部分ぶぶんphần
市民しみんdân thành phố, thị dân
会館かいかんhội quán
市民会館しみんかいかんhội quán công dân, trung tâm sinh hoạt cộng đồng của người dân trong thành phố
イントネーション-ngữ điệu
奨学金しょうがくきんhọc bổng
推薦状すいせんじょうthư tiến cử
交流こうりゅうgiao lưa (cf. 交流パーティー:tiệc giao lưu)
司会しかいngười dẫn chương trình (tại một buổi họp hay một sự kiện xã hội)
目上めうえngười trên, người ở vai trên
印象いんしょうấn tượng
[お]住まい[お]すまいnơi ở
板張りいたばりdán tấm gỗ (sàn, trần, v.v.)
素足すあしchân không, chân trần
良さよさưu điểm, điểm tốt
旅行者りょこうしゃdu khách, khách du lịch
全体ぜんたいtoàn bộ
やまとことば-từ thuần gốc Nhật
客間きゃくまphòng khách
居間いまphòng sinh hoạt chung, phòng khách
仕事部屋しごとべやphòng làm việc
ワラ-rơm
イグサ-cói
湿気しっけhơi ẩm, độ ẩm
本文ほんぶんbài văn chính
一戸建ていっこだてnhà nguyên căn, nhà riêng
小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu học
日常生活にちじょうせいかつcuộc sống thường nhật

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
明るい[性格が~]あかるい[せいかくが~]vui vẻ [tính cách ~]
立派[な]りっぱ[な]tuyệt vời, hoành tráng
伝統的[な]でんとうてき[な]mang tính truyền thống
快適[な]かいてき[な]sảng khoái
清潔[な]せいけつ[な]sạch sẽ

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
~過ぎ~すぎquá ~
そういう-kiểu như thế
~者~しゃngười ~
何枚もなんまいもnhiều tấm (các vật mỏng)