Bài 51

Bài 51

Bài 50Bài 52

Ngữ pháp

Tổng cộng: 9 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
~てもらえませんか・~ていただけませんか・~てもらえないでしょうか・~ていただけないでしょうかV thể て + もらえませんか/いただけませんか/もらえないでしょうか/いただけないでしょうか
ちょっとペンを貸してもらえませんか。
Anh/chị có thể làm ơn cho tôi mượn cây bút một chút được không?
~のようだ・~のような~・~のように…Nの + ようだ/ようなN/ように V/いA/なA
あの病院はホテルのようだ。
Bệnh viện đó giống như khách sạn.
~ことは/が/をV thể nguyên dạng + こと + は/が/を
朝早く起きることは健康にいい。
Dậy sớm buổi sáng tốt cho sức khỏe.
~を~と言うN1 を N2 と言う
1月1日を元日と言います。
Ngày mồng 1 tháng 1 gọi là "Gaijitsu" (Ngày đầu năm mới).
~という~N1 という N2
夏目漱石という小説家を知っていますか。
Anh/ chị có biết nhà văn tên Natsume Soseki không?
いつ/どこ/何/だれ/どんなに~てもV thể て/いA (ーい→くて)/なA (+で)/N (+で) + も
世界中どこにいても家族のことを忘れません。
Dù ở đâu trên thế giới đi nữa thì tôi cũng không quên gia đình mình.
~じゃなくて、~~じゃなくて、~
これはペンじゃなくて、チョコレートです。食べられますよ。
Đây không phải là cây bút mà là sô cô la. Có thể ăn được đấy.
…のだ・…のではないV/いA/なA (Thể thông thường)/N (―だ→な) + のだ/のではない
3時の飛行機に乗らなければなりません。それで、わたしは急いでいるのです。
Tôi phải đi chuyến bay lúc 3 giờ. Vì vậy tôi đang vội.
何人でも、何回でも、何枚も…何 + 助数詞(人、回、枚...) + も
マンションの前にパトカーが何台も止まっています。
Ở trước khu chung cư có rất nhiều xe cảnh sát đang đỗ.