Tổng cộng: 9 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ~てもらえませんか・~ていただけませんか・~てもらえないでしょうか・~ていただけないでしょうか | V thể て + もらえませんか/いただけませんか/もらえないでしょうか/いただけないでしょうか | ちょっとペンを貸してもらえませんか。 Anh/chị có thể làm ơn cho tôi mượn cây bút một chút được không? | |
| ~のようだ・~のような~・~のように… | Nの + ようだ/ようなN/ように V/いA/なA | あの病院はホテルのようだ。 Bệnh viện đó giống như khách sạn. | |
| ~ことは/が/を | V thể nguyên dạng + こと + は/が/を | 朝早く起きることは健康にいい。 Dậy sớm buổi sáng tốt cho sức khỏe. | |
| ~を~と言う | N1 を N2 と言う | 1月1日を元日と言います。 Ngày mồng 1 tháng 1 gọi là "Gaijitsu" (Ngày đầu năm mới). | |
| ~という~ | N1 という N2 | 夏目漱石という小説家を知っていますか。 Anh/ chị có biết nhà văn tên Natsume Soseki không? | |
| いつ/どこ/何/だれ/どんなに~ても | V thể て/いA (ーい→くて)/なA (+で)/N (+で) + も | 世界中どこにいても家族のことを忘れません。 Dù ở đâu trên thế giới đi nữa thì tôi cũng không quên gia đình mình. | |
| ~じゃなくて、~ | ~じゃなくて、~ | これはペンじゃなくて、チョコレートです。食べられますよ。 Đây không phải là cây bút mà là sô cô la. Có thể ăn được đấy. | |
| …のだ・…のではない | V/いA/なA (Thể thông thường)/N (―だ→な) + のだ/のではない | 3時の飛行機に乗らなければなりません。それで、わたしは急いでいるのです。 Tôi phải đi chuyến bay lúc 3 giờ. Vì vậy tôi đang vội. | |
| 何人でも、何回でも、何枚も… | 何 + 助数詞(人、回、枚...) + も | マンションの前にパトカーが何台も止まっています。 Ở trước khu chung cư có rất nhiều xe cảnh sát đang đỗ. |