Bài 50

Bài 50

Bài 49Bài 51

Ngữ pháp

Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
おVします - Khiêm nhường ngữ của động từおVます します
持ちます → お持ちします
cầm → cầm (khiêm nhường)
ごNします - Khiêm nhường ngữ của danh động từごNします
案内します → ご案内します
hướng dẫn → hướng dẫn (khiêm nhường)
Động từ khiêm nhường ngữ đặc biệtKhiêm nhường ngữ đặc biệt
いきます → まいります
đi → đi (khiêm nhường)
Thể lịch sự(丁寧語)ございます / ~でございます / よろしいでしょうか
電話は 階段の 横に ございます。
Điện thoại có ở bên cạnh cầu thang ạ.