Bài 5

Bài 5

Bài 4Bài 6

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
N は ~月(がつ) ~日(にち)です - Cách nói ngày thángN は ~月(がつ) ~日(にち)です
きょうは 七月八日 です。
Hôm nay là ngày mùng 8 tháng 7.
N (Danh từ chỉ địa điểm) へ いきます/きます/かえります - Cách nói hành động di chuyểnN (Danh từ chỉ địa điểm) へ いきます/きます/かえります
わたしは だいがく へ いきます。
Tôi đi đến trường.
~で いきます/きます/かえります - Cách nói cách thức di chuyển~で いきます/きます/かえります
わたしは じどうしゃで びょういんへ いきます。
Tôi đi đến bệnh viện bằng ôtô.
N (Danh từ chỉ người) と V ます - Cách nói làm hành động gì cùng với aiN (Danh từ chỉ người) と V ます
ともだちと 大学 へ きます。
Tôi đến trường cùng với bạn.
Sentence + よ - Trợ từ よSentence + よ
このバスは Giap Bat へ 行きますか。
Xe buýt này đi đến Giáp Bát phải à?