Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| N は ~月(がつ) ~日(にち)です - Cách nói ngày tháng | N は ~月(がつ) ~日(にち)です | きょうは 七月八日 です。 Hôm nay là ngày mùng 8 tháng 7. | |
| N (Danh từ chỉ địa điểm) へ いきます/きます/かえります - Cách nói hành động di chuyển | N (Danh từ chỉ địa điểm) へ いきます/きます/かえります | わたしは だいがく へ いきます。 Tôi đi đến trường. | |
| ~で いきます/きます/かえります - Cách nói cách thức di chuyển | ~で いきます/きます/かえります | わたしは じどうしゃで びょういんへ いきます。 Tôi đi đến bệnh viện bằng ôtô. | |
| N (Danh từ chỉ người) と V ます - Cách nói làm hành động gì cùng với ai | N (Danh từ chỉ người) と V ます | ともだちと 大学 へ きます。 Tôi đến trường cùng với bạn. | |
| Sentence + よ - Trợ từ よ | Sentence + よ | このバスは Giap Bat へ 行きますか。 Xe buýt này đi đến Giáp Bát phải à? |