Bài 49

Bài 49

Bài 48Bài 50

Từ vựng

Tổng cộng: 51 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
休みますやすみますSuy nghĩ
掛けますかけますThôi, bỏ, từ bỏ
戻りますもどりますBật, ấn
挨拶しますあいさつしますTắt, ngắt
いらっしゃいます-Suy nghĩ
召し上がりますめしあがりますDọn dẹp, sắp xếp
おっしゃいます-Sửa, sửa chữa
なさいます-Làm (kính ngữ của します)
ご覧になりますごらんになりますXem (kính ngữ của みます)
ご存知ですごぞんじですBiết (kính ngữ của しっています)
勤めますつとめますLàm việc
過ごしますすごしますTrải qua
寄りますよりますGhé vào
出しますだしますCho ra, đưa ra
受賞しますじゅじょうしますNhận giải thưởng

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
お上手おじょうずGiỏi (kính ngữ của じょうず)

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
お宅おたくNhà của ông (bà, ngài)
お国おくにNước (kính ngữ khi nói về đất nước của người khác)
ご家族ごかぞくGia đình ông (bà)
会場かいじょうHội trường
旅館りょかんLữ quán, nhà nghỉ
バス停バスていTrạm xe buýt, bến xe buýt
貿易ぼうえきThương mại, giao dịch buôn bán
ひまわり小学校ひまわりしょうがっこうTrường tiểu học Himawari
講師こうしGiảng viên, người diễn thuyết
作品さくひんTác phẩm
作家さっかTác giả
長男ちょうなんTrưởng nam
障害しょうがいTật nguyền
作曲さっきょくSoạn nhạc
活動かつどうHoạt động
ノーベル文学賞ノーベルぶんがくしょうGiải thưởng văn học Nobel

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
お~-Tiếp đầu ngữ bày tỏ sự kính trọng
ご~-Tiếp đầu ngữ bày tỏ sự kính trọng
~方~かたVị, ngài
~様~さまNgài, ông, bà, cô ~ (kính ngữ của さん)
~前~まえTrước ~
~過ぎ~すぎQuá ~
失礼ですがしつれいですがXin phép cho tôi hỏi…
お待ちくださいおまちくださいXin vui lòng chờ.
おかわりありませんか-Có gì mới không? Có gì lạ không?
~年~組~ねん~くみLớp~ năm thứ~
よろしくおつたえください-Xin nhắn lại giúp tôi.
失礼いたしますしつれいいたしますTôi xin phép.
多くの~おおくの~Nhiều ~

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
最初にさいしょにTrước hết
最後にさいごにCuối cùng
帰りにかえりにTrên đường về
たまに-Thỉnh thoảng
ちっとも-Một chút, một ít
世界的にせかいてきにMang tầm thế giới