Bài 49

Bài 49

Bài 48Bài 50

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Dùng tiền tố 「お」 và「ご」 - Tôn kính ngữお + 和語 / ご + 漢語
お洗濯する
giặt (kính ngữ)
Sử dụng động từ THỂ BỊ ĐỘNG - Tôn kính ngữV(ら)れます
社長は さっき 出かけられました。
Giám đốc đã đi ra ngoài lúc nãy rồi ạ.
おVます になります - Tôn kính ngữおVます になります
社長は お帰りに なりました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
Tôn kính ngữ đặc biệtTôn kính ngữ đặc biệt
いきます → いらっしゃいます
đi → đi (tôn kính)
Tôn kính ngữ của Danh từ & Tính từお + 和語 / ご + 漢語
わかい → おわかい
trẻ → trẻ (tôn kính)