Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Dùng tiền tố 「お」 và「ご」 - Tôn kính ngữ | お + 和語 / ご + 漢語 | お洗濯する giặt (kính ngữ) | |
| Sử dụng động từ THỂ BỊ ĐỘNG - Tôn kính ngữ | V(ら)れます | 社長は さっき 出かけられました。 Giám đốc đã đi ra ngoài lúc nãy rồi ạ. | |
| おVます になります - Tôn kính ngữ | おVます になります | 社長は お帰りに なりました。 Giám đốc đã về rồi ạ. | |
| Tôn kính ngữ đặc biệt | Tôn kính ngữ đặc biệt | いきます → いらっしゃいます đi → đi (tôn kính) | |
| Tôn kính ngữ của Danh từ & Tính từ | お + 和語 / ご + 漢語 | わかい → おわかい trẻ → trẻ (tôn kính) |